| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 1625-2 KIT |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Combo máy đo điện trở đất FLUKE 1625-2 KIT là bộ thiết bị kiểm tra hệ thống nối đất của Fluke, thương hiệu thiết bị đo lường của Mỹ. Sản phẩm có xuất xứ Romania theo thông tin cung cấp. Bộ kit phục vụ việc khảo sát, nghiệm thu và kiểm tra định kỳ hệ thống tiếp địa trong công trình điện và cơ sở công nghiệp.
Điểm mạnh của FLUKE 1625-2 KIT là hỗ trợ nhiều cách đo trên cùng một thiết bị. Kỹ thuật viên có thể chọn phép đo dùng cọc, đo chọn lọc hoặc đo không cọc tùy cấu trúc hệ nối đất và điều kiện tiếp cận hiện trường. Chức năng tự động kiểm soát tần số giúp giảm ảnh hưởng của nhiễu trong quá trình đo.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Đo điện trở nối đất bằng cọc | Phương pháp sụt áp 3 cực hoặc 4 cực |
| Đo điện trở suất đất | Phương pháp 4 cực |
| Đo chọn lọc | Sử dụng 1 kìm đo dòng kết hợp cọc phụ |
| Đo không cọc | Sử dụng 2 kìm trên hệ nối đất có đường vòng phù hợp |
| Giảm ảnh hưởng của nhiễu | Tự động kiểm soát tần số đo AFC |
| Chức năng R* | Tính trở kháng nối đất tại 55 Hz |
| Lưu và truyền kết quả | Bộ nhớ đến 1.500 bản ghi; kết nối USB |
| Nguồn cấp cho máy | 6 pin AA |
| Cấp bảo vệ | IP56 đối với vỏ máy; IP40 đối với nắp pin |
| Thành phần chính của bộ kit | Máy đo, 2 kìm, 4 cọc phụ, 3 cuộn dây, cáp USB, pin và túi đựng C1620 |
Với phương pháp sụt áp, máy đưa dòng thử qua điện cực cần kiểm tra và cọc phụ, đồng thời xác định độ chênh điện thế tại cọc đo áp để tính điện trở nối đất. Khi khảo sát điện trở suất đất, các cọc được bố trí theo phương pháp đo phù hợp để hỗ trợ thiết kế hệ tiếp địa.
Ở phép đo điện trở đất chọn lọc, kìm cảm biến theo dõi dòng thử đi qua nhánh điện cực cần đánh giá, giúp phân biệt nhánh đó với các đường nối đất song song. Phép đo không cọc dùng một kìm tạo tín hiệu và một kìm cảm biến dòng trên mạch vòng nối đất thích hợp; phương pháp này hữu ích tại nơi khó đóng cọc phụ. Việc chọn phép đo và bố trí dây phải theo hướng dẫn của Fluke và điều kiện thực tế của hệ thống.
.webp)
Thiết bị phù hợp cho công tác kiểm tra tiếp địa tại nhà máy, trạm điện, hệ thống chống sét và các công trình cần theo dõi chất lượng nối đất. Kết quả có thể lưu trong máy và chuyển qua USB để phục vụ ghi chép, đối chiếu giữa các lần kiểm tra.
Để mua FLUKE 1625-2 KIT chính hãng, hãy liên hệ thietbicodien để nhận thông tin sản phẩm, cấu hình bộ kit và báo giá phù hợp với nhu cầu kiểm tra tiếp địa.
Máy hỗ trợ đo điện trở nối đất bằng cọc, đo chọn lọc, đo không cọc và khảo sát điện trở suất đất theo từng cách bố trí phép đo.
Không. Phép đo không cọc sử dụng kìm trên hệ nối đất có mạch vòng phù hợp; các phép đo bằng phương pháp sụt áp và đo điện trở suất cần cọc phụ.
Phương pháp này giúp đánh giá một nhánh điện cực trong hệ thống có các đường nối đất song song mà không phải quy toàn bộ kết quả đo cho riêng nhánh đó.
Không. Máy dùng pin; các cực đo được kết nối theo phép kiểm tra nối đất đã chọn, không nối trực tiếp vào dây cấp điện cho tải.
Có. Máy có bộ nhớ trong và cổng USB để chuyển kết quả phục vụ việc ghi chép, đối chiếu.
Bộ kit đi kèm kìm, cọc phụ, cuộn dây và túi đựng, giúp chuẩn bị các kiểu kết nối đo nối đất tại hiện trường.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Phương pháp đo điện trở nối đất | Sụt áp 3 cực hoặc 4 cực; đo chọn lọc bằng kìm; đo không cọc bằng 2 kìm |
| Dải đo điện trở nối đất bằng cọc | 0,020 Ω đến 300 kΩ |
| Độ phân giải điện trở nối đất | 0,001 Ω đến 100 Ω, tùy dải đo |
| Độ chính xác cơ bản khi đo điện trở nối đất | ±(2% số đọc + 2 chữ số) |
| Dải đo điện trở vòng không cọc | 0,02 Ω đến 199,9 Ω |
| Điện áp hở mạch khi đo điện trở nối đất | 20 V hoặc 48 V AC |
| Dòng ngắn mạch khi đo điện trở nối đất | 250 mA AC |
| Tần số đo điện trở nối đất | 94 Hz, 105 Hz, 111 Hz hoặc 128 Hz; chức năng R* tại 55 Hz |
| Nguồn cấp | 6 pin kiềm AA, mỗi pin 1,5 V |
| Bộ nhớ trong | Tối đa 1.500 bản ghi |
| Cổng truyền dữ liệu | USB |
| Cấp bảo vệ | IP56 đối với vỏ máy; IP40 đối với nắp pin |
| Nhiệt độ hoạt động | −10 °C đến 50 °C |
| Trọng lượng | Không quá 1,1 kg đối với máy không kèm phụ kiện; 7,6 kg đối với bộ kit gồm túi, phụ kiện và pin |
| Kích thước | 250×187×133 mm (Dài×Rộng×Cao, kích thước máy) |