| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 1535 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 32,700,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 35,970,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1535 là thiết bị cầm tay của Fluke, thương hiệu thiết bị đo của Mỹ. Sản phẩm có xuất xứ Trung Quốc theo thông tin hàng hóa và được dùng để đánh giá tình trạng cách điện của động cơ, cáp điện cùng các thiết bị trong hệ thống công nghiệp.
FLUKE 1535 phù hợp với công việc kiểm tra trước khi đưa thiết bị vào vận hành, bảo trì định kỳ và tìm nguyên nhân suy giảm cách điện tại hiện trường.
Thiết bị kết hợp đo điện trở cách điện với khả năng tính chỉ số phân cực PI và tỷ số hấp thụ điện môi DAR. Các mức điện áp thử được chọn trên máy để phù hợp với đối tượng cần kiểm tra.
| Đặc tính | Thông tin của FLUKE 1535 |
|---|---|
| Điện áp thử cách điện cài sẵn | 250 V, 500 V, 1.000 V, 2.500 V DC |
| Giới hạn đo điện trở cách điện | Đến 500 GΩ |
| Chỉ số đánh giá cách điện | PI và DAR |
| Dòng ngắn mạch khi thử | Lớn hơn 2 mA |
| Cảnh báo mạch có điện | Khi điện áp phát hiện lớn hơn 30 V |
| Nguồn cấp cho máy | 8 pin kiềm AA, IEC LR6 |
| Phân loại quá áp | CAT IV 600 V |
Màn hình hiển thị kết quả đo và trạng thái phép thử; thiết kế dùng pin giúp kỹ thuật viên mang máy đến vị trí kiểm tra mà không cần lấy nguồn từ thiết bị đang đo.
Sau khi đối tượng đo được cô lập khỏi nguồn, FLUKE 1535 đặt điện áp một chiều thử nghiệm giữa cực L và cực E. Máy theo dõi dòng điện đi qua lớp cách điện để xác định điện trở cách điện. Chỉ số PI và DAR giúp quan sát sự thay đổi điện trở theo thời gian, hỗ trợ đánh giá tình trạng cách điện thay vì chỉ xem một kết quả tức thời.
Với phép đo thông thường, nối dây thử vào cực L và E; cực G để hở. Khi cần hạn chế ảnh hưởng của dòng rò bề mặt trong phép đo điện trở rất cao, có thể dùng cực G theo hướng dẫn của Fluke. Sau phép thử, chờ máy hoàn tất xả điện và xác nhận đối tượng đo an toàn trước khi tháo dây.
Để kiểm tra cách điện cuộn dây động cơ ba pha so với vỏ, cần ngắt và cô lập nguồn, xác nhận không còn điện áp nguy hiểm, rồi nối dây thử từ cực L đến đầu cuộn dây cần kiểm tra và từ cực E đến vỏ động cơ. Dây bảo vệ PE của vỏ động cơ vẫn đi trực tiếp về hệ thống tiếp địa.
.webp)
Ngoài động cơ, thiết bị còn phục vụ kiểm tra cách điện cáp, tủ điện và các hạng mục của hệ thống điện công nghiệp hoặc điện mặt trời. Điện áp thử cần được chọn theo yêu cầu của thiết bị và quy trình kiểm tra tương ứng.
Để chọn đúng FLUKE 1535 chính hãng và được tư vấn theo nhu cầu kiểm tra cách điện, hãy mua hàng tại thietbicodien. Khi đặt hàng, bạn có thể yêu cầu đối chiếu model, phụ kiện đi kèm và thông tin bảo hành của sản phẩm.
Có. Máy có thể kiểm tra cách điện giữa cuộn dây và vỏ động cơ sau khi động cơ đã được cô lập khỏi nguồn và xác nhận an toàn.
Không. Phải ngắt nguồn, xác nhận tình trạng mất điện và xử lý điện tích còn lưu trong mạch trước khi bắt đầu phép thử.
Cực G là cực guard, dùng khi cần loại ảnh hưởng của dòng rò không mong muốn khỏi đường đo. Với phép đo thông thường bằng hai dây, cực này được để hở.
Đây là các tỷ số dựa trên kết quả điện trở đo tại những thời điểm khác nhau, giúp kỹ thuật viên theo dõi đặc tính cách điện trong suốt phép thử.
Không. Máy hoạt động bằng pin bên trong và tự tạo điện áp thử; động cơ phải được tách khỏi nguồn cấp trước khi đo.
Cần chờ quá trình xả điện hoàn tất, xác nhận đối tượng đo an toàn, sau đó tháo dây ở cực L trước dây ở cực E theo hướng dẫn sử dụng.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Điện áp thử cách điện | 250 V, 500 V, 1.000 V và 2.500 V DC |
| Phạm vi đo điện trở cách điện | Đến 500 GΩ |
| Dòng điện ngắn mạch | Lớn hơn 2 mA |
| Phạm vi đo dòng điện rò | 1 nA đến 2 mA |
| Phạm vi đo điện dung | 0,01 µF đến 2,00 µF |
| Chỉ số đánh giá cách điện | PI và DAR |
| Ngưỡng cảnh báo mạch có điện | Lớn hơn 30 V |
| Nguồn cấp | 8 pin kiềm AA, chuẩn IEC LR6 |
| Phân loại quá áp | CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C |
| Kích thước màn hình | 73,5 × 104 mm |
| Tiêu chuẩn an toàn và đo lường | IEC 61010-1, IEC 61010-2-030, IEC 61010-2-034, IEC 61557-1, IEC 61557-2 |
| Trọng lượng | 1,3 kg |
| Kích thước | 93 × 211 × 184 mm (Dài×Rộng×Cao) |