| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 1507 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,700,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,670,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1507 là thiết bị cầm tay dùng để kiểm tra tình trạng cách điện của động cơ, cáp và hệ thống điện. Sản phẩm thuộc thương hiệu thiết bị đo lường Fluke của Hoa Kỳ; model được cung cấp theo thông tin xuất xứ Trung Quốc. Thiết kế gọn, chắc chắn phù hợp cho công việc nghiệm thu, tìm lỗi và bảo trì định kỳ.
FLUKE 1507 cho phép chọn điện áp thử theo đối tượng kiểm tra. Máy tự tính chỉ số phân cực PI và tỷ lệ hấp thụ điện môi DAR, giúp theo dõi sự thay đổi điện trở cách điện theo thời gian. Chức năng Compare hỗ trợ đối chiếu kết quả với ngưỡng đã chọn khi cần kiểm tra lặp lại nhiều điểm.
Máy có que đo điều khiển từ xa, màn hình có đèn nền, cảnh báo mạch còn điện và tự xả điện tích qua máy sau phép thử. Ngoài đo cách điện, thiết bị còn đo điện áp AC/DC và điện trở dây nối đất.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Dải đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 10 GΩ |
| Điện áp thử cách điện DC | 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V |
| Đo điện áp AC/DC | 0,1 V đến 600 V |
| Đo điện trở dây nối đất | 0,01 Ω đến 20,00 kΩ |
| Chức năng đánh giá cách điện | Tự tính PI, DAR; Compare đạt/không đạt theo ngưỡng chọn |
| Phát hiện điện áp trước khi thử cách điện | Ngăn bắt đầu phép thử khi điện áp tại đầu đo lớn hơn 30 V |
| Xả điện tích | Tự động xả qua máy sau phép thử; dưới 0,5 giây với tải điện dung không quá 1 µF |
| Nguồn cấp cho máy | 4 pin AA |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V |
Để kiểm tra cách điện động cơ ba pha, kỹ thuật viên cô lập nguồn, xác nhận động cơ đã mất điện và tách các thiết bị điện tử có thể bị ảnh hưởng bởi điện áp thử. Dây đo tại cổng V/INSULATION nối với đầu cuộn dây cần kiểm tra; dây tại cổng COM nối với vỏ động cơ. Khi kích hoạt phép thử, FLUKE 1507 đặt điện áp DC đã chọn giữa hai điểm, đo dòng điện đi qua lớp cách điện và hiển thị điện trở cách điện. Giữ nguyên dây đo sau khi kết thúc để máy xả điện tích, rồi xác nhận an toàn trước khi tháo dây.
Máy cũng có thể kiểm tra cách điện giữa các lõi cáp hoặc giữa lõi cáp và phần nối đất, tùy cấu hình mạch và quy trình kiểm tra. Các chức năng PI, DAR hữu ích khi đánh giá xu hướng cách điện; kết quả cần được đối chiếu với yêu cầu của thiết bị và điều kiện đo thực tế.
.webp)
Để chọn đúng máy đo cách điện Fluke 1507 chính hãng, hãy liên hệ thietbicodien để được tư vấn cấu hình, phụ kiện đi kèm và thông tin mua hàng phù hợp với công việc kiểm tra của bạn.
Máy dùng để đo điện trở cách điện; đồng thời hỗ trợ đo điện áp AC/DC và điện trở dây nối đất.
Không. Cần cô lập nguồn, xác nhận mất điện và xử lý điện tích còn lưu trước khi thực hiện phép thử cách điện.
Đó là các tỷ số giữa những giá trị điện trở cách điện đo tại các thời điểm khác nhau trong cùng phép thử, hỗ trợ đánh giá tình trạng cách điện.
Người dùng chọn ngưỡng so sánh; máy báo đạt khi điện trở cách điện đo được lớn hơn ngưỡng đó.
Nên giữ dây đo tại vị trí kiểm tra để máy xả điện tích qua thiết bị, sau đó xác nhận điểm đo đã an toàn trước khi tháo dây.
Không. Máy sử dụng pin bên trong để hoạt động và tạo điện áp cho phép thử cách điện.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 10 GΩ |
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 250 V, 500 V và 1000 V DC |
| Độ chính xác điện áp thử | +20 %, -0 % |
| Dòng điện thử ngắn mạch | 1 mA danh định |
| Dải đo điện áp AC/DC | 0,1 V đến 600,0 V |
| Độ phân giải điện áp | 0,1 V |
| Dải đo điện trở dây nối đất | 0,01 Ω đến 20,00 kΩ |
| Dòng kiểm tra thông mạch | Lớn hơn 200 mA |
| Phát hiện mạch có điện | Ngăn phép thử cách điện khi điện áp đầu đo lớn hơn 30 V |
| Tự động xả điện tích | Dưới 0,5 giây với tải điện dung không quá 1 µF |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA loại NEDA 15A hoặc IEC LR6 |
| Kích thước | 203 × 100 × 50 mm (Dài × Rộng × Cao) |
| Trọng lượng | 550 g |