| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 1630 |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 52,900,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 58,190,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo điện trở đất FLUKE 1630 là thiết bị chuyên dụng để đo điện trở vòng tiếp địa bằng phương pháp kẹp, giúp kiểm tra hệ thống nối đất mà không cần đóng cọc đo phụ và trong nhiều hệ thống đa điểm nối đất không phải ngắt dây tiếp địa đang kiểm tra. Thiết bị đặc biệt phù hợp cho công tác bảo trì điện công nghiệp, trạm viễn thông, cột điện, hệ thống chống sét và các mạng tiếp địa có nhiều nhánh song song.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường điện có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được sử dụng rộng rãi trong bảo trì công nghiệp, điện lực và dịch vụ kỹ thuật. Model FLUKE 1630 có xuất xứ Đài Loan theo thông tin sản phẩm, kết hợp thiết kế dạng ampe kìm với phương pháp đo tiếp địa không cần cọc phụ để rút ngắn đáng kể thời gian kiểm tra tại hiện trường.
Điểm nổi bật của FLUKE 1630 là khả năng đo điện trở vòng tiếp địa không cần cọc phụ. Người vận hành chỉ cần kẹp ngàm quanh dây dẫn tiếp địa thích hợp trong hệ thống đa nối đất thay vì phải tách dây và bố trí các điện cực phụ như phương pháp đo truyền thống.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo điện trở vòng tiếp địa | 0,025 Ω đến 1500 Ω |
| Tần số đo điện trở vòng | 3,333 kHz |
| Dải đo dòng rò đất | 0,2 mA đến 1000 mA |
| Dải đo dòng AC | 0,2 A đến 30 A |
| Phương pháp chọn thang | Tự động |
| Thời gian đo | Khoảng 0,5 giây |
| Kích thước dây dẫn qua ngàm | Khoảng 35 mm |
| Màn hình | LCD 999 số với các ký hiệu chức năng |
| Cấp bảo vệ | IP30 theo IEC 529 / EN 60529 |
| Phân loại an toàn | 300 V CAT III, Pollution Degree 2 |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V, loại IEC 6 LR 61 |
| Thời lượng pin | Ít nhất 8 giờ khi vận hành liên tục |
| Kích thước | 276 x 100 x 47 mm |
| Khối lượng | Khoảng 750 g |
FLUKE 1630 không cần đấu que đo điện trực tiếp vào hệ thống khi thực hiện phép đo điện trở vòng bằng phương pháp kẹp. Thiết bị sử dụng pin 9 V bên trong; ngàm kẹp được đóng kín quanh một dây dẫn nối đất của hệ thống đa tiếp địa. Vì vậy, người sử dụng có thể kiểm tra tại các vị trí mà việc bố trí cọc phụ khó thực hiện, chẳng hạn bên trong tòa nhà, trên cột điện hoặc tại trạm viễn thông.
Điều kiện quan trọng của phương pháp này là phải tồn tại một vòng kín thông qua các đường nối đất song song. FLUKE 1630 đo điện trở của vòng mà dòng thử chạy qua; do đó cần hiểu cấu trúc hệ thống tiếp địa để diễn giải kết quả đúng và không nên coi mọi giá trị đo được là điện trở riêng biệt của một cọc độc lập.
.webp)
Khi chọn chức năng đo điện trở, một cuộn kích thích trong ngàm tạo tín hiệu thử với tần số đo khoảng 3,333 kHz lên vòng tiếp địa. Một phần tử cảm nhận khác trong ngàm phát hiện dòng điện sinh ra bởi tín hiệu này. Từ điện áp kích thích và dòng điện đo được, mạch xử lý xác định điện trở tương đương của vòng theo quan hệ điện áp – dòng điện rồi hiển thị kết quả trên LCD.
Phương pháp này đặc biệt hữu ích trong hệ thống có nhiều điểm tiếp địa song song. Các nhánh tiếp địa còn lại tạo đường hồi cho tín hiệu thử nên kỹ thuật viên không phải bố trí cọc điện áp và cọc dòng như phép đo ba cực truyền thống.
Khi chuyển sang chức năng đo dòng, ngàm kẹp cảm nhận từ trường do dòng điện chạy trong dây tiếp địa tạo ra. Tín hiệu được điều hòa và xử lý để xác định dòng rò AC True RMS, nhờ đó có thể kiểm tra dòng rò mà không cần tháo dây nối đất. Thiết bị cũng hỗ trợ đo dòng AC lớn hơn phục vụ chẩn đoán hệ thống.
.webp)
Với phương pháp đo không cần cọc phụ, FLUKE 1630 thích hợp cho kiểm tra hệ thống tiếp địa công nghiệp tại những nơi việc ngắt dây hoặc đóng cọc thử không thuận tiện.
Khi cần trang bị FLUKE 1630 chính hãng cho công tác kiểm tra tiếp địa, bảo trì điện công nghiệp, điện lực hoặc viễn thông, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu đo và ứng dụng thực tế.
thietbicodien hướng tới cung cấp đúng model, thông tin kỹ thuật rõ ràng và hỗ trợ khách hàng xác định phương pháp sử dụng phù hợp với cấu trúc hệ thống tiếp địa trước khi đưa thiết bị vào đo kiểm.
Không trong ứng dụng đo bằng phương pháp kẹp phù hợp. FLUKE 1630 sử dụng phương pháp đo không cần cọc phụ, khai thác vòng kín hình thành bởi cọc cần kiểm tra và các đường tiếp địa song song trong hệ thống.
Trong hệ thống đa nối đất đáp ứng điều kiện của phương pháp kẹp, thiết bị có thể đo mà không cần ngắt dây tiếp địa đang kiểm tra. Đây là một ưu điểm quan trọng khi bảo trì các hệ thống cần duy trì liên tục đường bảo vệ nối đất.
Phương pháp kẹp cần có đường hồi tạo thành vòng điện kín. Nếu chỉ có một điện cực tiếp địa độc lập và không tồn tại các đường nối đất song song phù hợp, phép đo kẹp không tạo được vòng thử cần thiết; khi đó cần sử dụng phương pháp đo tiếp địa bằng cọc phụ thích hợp.
Có. Thiết bị được thiết kế để đo dòng rò đất ở mức mA theo phương pháp True RMS mà không cần tháo dây, hỗ trợ phát hiện và xử lý các vấn đề liên quan đến dòng rò trong hệ thống.
Dải đo được công bố cho model này là từ 0,025 Ω đến 1500 Ω. Thiết bị tự động lựa chọn thang đo phù hợp trong quá trình sử dụng.
Thông số của hãng công bố kích thước dây dẫn qua ngàm khoảng 35 mm, phù hợp với nhiều dây tiếp địa và thanh liên kết sử dụng trong hệ thống điện công nghiệp.
Thiết bị phù hợp với hệ thống tiếp địa đa điểm của tòa nhà, nhà máy, cột điện, trạm viễn thông, hệ thống RF và hệ thống chống sét, đặc biệt tại những vị trí khó triển khai phép đo bằng cọc phụ.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo điện trở vòng tiếp địa | 0,025–1500 Ω |
| Độ phân giải điện trở tối đa | 0,002 Ω |
| Dải đo dòng rò đất | 0,2–1000 mA |
| Dải đo dòng AC | 0,2–30 A |
| Phương pháp đo dòng AC | True RMS |
| Tần số đo điện trở | 3,333 kHz |
| Thời gian đo | 0,5 giây |
| Độ mở ngàm cho dây dẫn | Khoảng 35 mm |
| Màn hình | LCD 999 số với ký hiệu chức năng |
| Chọn thang đo | Tự động |
| Cấp bảo vệ | IP30 theo IEC 529 / EN 60529 |
| Cấp an toàn đo lường | 300 V CAT III, Pollution Degree 2 theo IEC 61010-1 và IEC 61010-2-032 |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V, loại IEC 6 LR 61 |
| Trọng lượng | 750 g |
| Kích thước | 276×100×47 mm |