| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 369 FC |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng rò True-rms FLUKE 369 FC là thiết bị chuyên dụng để phát hiện, theo dõi và ghi nhận dòng rò AC trên hệ thống điện mà không cần ngắt mạch. Thiết bị đặc biệt phù hợp cho kỹ thuật bảo trì cần kiểm tra dòng rò rất nhỏ, tìm nguyên nhân RCD/GFCI tác động không ổn định và theo dõi xu hướng suy giảm cách điện của tải điện.
FLUKE 369 FC thuộc dòng ampe kìm đo dòng rò AC của Fluke, sử dụng phép đo True-rms để xử lý chính xác hơn các dạng sóng phức tạp hoặc không hình sin. Ngàm kẹp lớn 61 mm giúp thao tác với bó dây và dây dẫn có đường kính lớn, trong khi kết cấu ngàm được che chắn nhằm giảm ảnh hưởng của trường điện từ bên ngoài khi đo các tín hiệu dòng rò nhỏ.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Hoa Kỳ, được thành lập năm 1948 và hiện có trụ sở tại Everett, Washington. Hãng tập trung vào các thiết bị đo, kiểm tra và giám sát dành cho kỹ thuật điện, điện tử, công nghiệp và bảo trì. Model trong nội dung này được cung cấp với thông tin xuất xứ Trung Quốc.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chức năng đo | Dòng điện xoay chiều AC |
| Dải dòng AC | 3 mA, 30 mA, 300 mA, 3 A, 30 A, 60 A |
| Dải đo và độ phân giải | 3 mA / 0,001 mA; 30 mA / 0,01 mA; 300 mA / 0,1 mA; 3 A / 0,001 A; 30 A / 0,01 A; 60 A / 0,1 A |
| Giá trị đo tối thiểu | 10 µA rms |
| Độ chính xác FLUKE 369/369 FC, 3 mA đến 30 A | ±(1,5% giá trị đọc + 5 digit) |
| Độ chính xác ở 60 A | ±(2% giá trị đọc + 5 digit) |
| Dải tần khi tắt bộ lọc | 40 Hz đến 1 kHz |
| Dải tần khi bật bộ lọc | 40 Hz đến 70 Hz |
| Hệ số đỉnh | 3 |
| Màn hình | LCD 3300 count, cập nhật 4 lần/giây |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 61 mm |
| Kích thước | 116 x 257 x 46 mm |
| Khối lượng | 600 g |
| Nguồn | 2 pin AA IEC LR6 alkaline |
| Thời lượng pin dự kiến | Trên 150 giờ khi không sử dụng đèn nền và đèn chiếu |
| Tự động tắt nguồn | Sau khoảng 15 phút không hoạt động |
| Cấp bảo vệ | IP30 khi ngàm đóng |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
| Nhiệt độ làm việc | -10 °C đến +50 °C |
FLUKE 369 FC không cần đấu nối điện trực tiếp vào mạch đang kiểm tra và cũng không cấp nguồn cho tải. Nguồn hoạt động của máy lấy từ hai pin AA bên trong; ngàm kẹp chỉ cảm nhận trường từ sinh ra bởi dòng điện chạy qua các dây dẫn nằm trong ngàm.
Khi kiểm tra dòng rò của mạch một pha, người dùng có thể kẹp đồng thời dây L và N nhưng không kẹp dây PE. Dòng tải đi và về trên L và N về lý tưởng sẽ triệt tiêu từ trường của nhau; phần dòng còn dư mà ngàm phát hiện chính là dòng mất cân bằng có thể liên quan đến dòng rò ra đất. Với hệ thống nhiều pha, nguyên tắc tương tự là đưa toàn bộ các dây dẫn mang dòng của mạch cần kiểm tra qua ngàm và không đưa dây PE qua cùng phép đo. Nếu cần kiểm tra dòng chạy trực tiếp trên dây bảo vệ, có thể kẹp riêng PE.
Để đo dòng tải thông thường thay vì dòng rò, chỉ đưa một dây dẫn mang dòng qua ngàm. Việc kẹp cả dây đi và dây về trong trường hợp này sẽ làm các dòng đối chiều triệt tiêu nhau và không phản ánh dòng tải thực tế.
.webp)
Nguyên lý cảm biến của FLUKE 369 FC dựa trên cảm ứng điện từ. Ngàm tạo thành một biến dòng dạng vòng gồm lõi từ và cuộn dây. Từ trường do dòng điện hoặc tổng vectơ của các dòng điện chạy qua ngàm tạo ra sẽ được biến đổi thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng cần đo.
Khi L và N cùng đi qua ngàm, các dòng tải bình thường có chiều ngược nhau nên phần lớn từ thông sẽ triệt tiêu. Nếu một phần dòng điện thoát qua đất, vỏ máy hoặc một đường dẫn khác thay vì trở về qua N, tổng vectơ dòng trong ngàm không còn bằng không. Phần chênh lệch này được cảm biến ghi nhận, qua mạch điều hòa tín hiệu, bộ lọc được lựa chọn và xử lý True-rms trước khi chuyển thành giá trị dòng hiển thị trên LCD.
True-rms có ý nghĩa quan trọng trong các hệ thống hiện đại vì dòng rò có thể chứa thành phần hài hoặc dạng sóng méo do biến tần, nguồn xung và tải điện tử. Chức năng lọc 40–70 Hz có thể được sử dụng khi người vận hành muốn giảm ảnh hưởng của tín hiệu tần số cao và tập trung vào thành phần liên quan đến tần số nguồn.
.webp)
Ampe kìm đo dòng rò này phù hợp cho bảo trì phòng ngừa trong nhà máy, tủ điện phân phối, hệ thống điều khiển, trung tâm dữ liệu, hệ thống HVAC và các phụ tải sử dụng nhiều thiết bị điện tử. Kỹ thuật viên có thể đo và so sánh dòng rò theo thời gian để phát hiện xu hướng bất thường trước khi sự cố phát triển thành ngắt điện ngoài kế hoạch.
Thiết bị cũng hữu ích khi cần tìm nguyên nhân RCD hoặc RCBO tác động ngắt không liên tục. Bằng cách đo từng nhánh, từng nhóm tải hoặc trực tiếp trên dây PE, người dùng có thể khoanh vùng khu vực có dòng rò lớn hơn bình thường mà không phải ngắt thiết bị chỉ để thực hiện phép đo.
Khả năng ghi dữ liệu và kết nối Fluke Connect còn hỗ trợ theo dõi sự thay đổi của dòng rò theo thời gian, thuận tiện cho công tác bảo trì dự đoán, lập hồ sơ tình trạng thiết bị và so sánh kết quả giữa các lần kiểm tra.
Khi lựa chọn FLUKE 369 FC chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đúng model, phạm vi đo, phụ kiện đi kèm và thông tin kỹ thuật để bảo đảm thiết bị phù hợp với yêu cầu kiểm tra dòng rò tại hiện trường.
Để được tư vấn cấu hình, báo giá và đặt mua Ampe kìm đo dòng rò True-rms FLUKE 369 FC, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị cho nhu cầu đo dòng rò, bảo trì tủ điện và kiểm tra hệ thống bảo vệ dòng dư.
FLUKE 369 FC là ampe kìm chuyên đo dòng điện xoay chiều, đặc biệt tối ưu cho việc phát hiện dòng rò AC rất nhỏ. Thiết bị có các dải từ mức mA đến 60 A.
Không. Chức năng đo điện của model này được nhà sản xuất công bố cho dòng AC. Nếu ứng dụng cần đo dòng rò DC hoặc AC/DC, cần lựa chọn thiết bị có cảm biến và chức năng phù hợp với loại dòng đó.
Ở dải 3 mA, thiết bị có độ phân giải 0,001 mA tương đương 1 µA. Giá trị đo tối thiểu được công bố là 10 µA rms.
Để kiểm tra dòng dư của mạch một pha, đưa đồng thời dây L và N qua ngàm nhưng không đưa dây PE vào cùng phép đo. Phần chênh lệch giữa dòng đi và dòng về sẽ được thiết bị cảm nhận dưới dạng dòng dư.
Có. Khi cần đo dòng tải AC, chỉ đưa một dây dẫn mang dòng qua ngàm. Model có phạm vi đo đến 60 A AC.
Bộ lọc 40–70 Hz giúp giảm ảnh hưởng của các thành phần tần số ngoài vùng tần số nguồn điện. Khi tắt bộ lọc, dải tần đo được công bố từ 40 Hz đến 1 kHz.
Điểm nổi bật của thiết bị là khả năng đo dòng rò ở mức rất nhỏ, độ phân giải đến 1 µA, ngàm được che chắn để giảm nhiễu bên ngoài và phép đo True-rms. Đây là những đặc tính quan trọng khi cần đánh giá dòng dư thay vì chỉ đo dòng tải lớn.
Có. Phiên bản FC hỗ trợ chức năng LOG và kết nối không dây Fluke Connect, giúp ghi nhận và theo dõi sự thay đổi của kết quả đo phục vụ công tác bảo trì.
Không cần ngắt mạch chỉ để thực hiện phép đo bằng ngàm. Thiết bị cảm nhận dòng thông qua trường từ xung quanh dây dẫn nên có thể kiểm tra khi hệ thống đang hoạt động, với điều kiện người vận hành tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện và giới hạn đo của thiết bị.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Chức năng đo | Dòng điện xoay chiều AC True-rms |
| Dải đo dòng AC | 3 mA, 30 mA, 300 mA, 3 A, 30 A, 60 A |
| Độ phân giải | 0,001 mA; 0,01 mA; 0,1 mA; 0,001 A; 0,01 A; 0,1 A tương ứng theo từng dải |
| Giá trị đo tối thiểu | 10 µA rms |
| Độ chính xác dòng AC | ±(1% giá trị đọc + 5 digit) từ 3 mA đến 30 A; ±(2% giá trị đọc + 5 digit) tại 60 A |
| Dải tần số | 40 Hz–1 kHz; 40–70 Hz khi bật bộ lọc |
| Hệ số đỉnh | 3 |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 61 mm |
| Màn hình | LCD kỹ thuật số 3300 count |
| Tốc độ cập nhật hiển thị | 4 lần/giây |
| Nguồn cấp | 2 pin AA alkaline, IEC LR6 / NEDA 15A |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT IV 300 V theo IEC 61010-2-032 |
| Cấp bảo vệ | IP30 khi ngàm đóng, theo IEC 60529 |
| Kích thước | 257×116×46 mm |
| Trọng lượng | 600 g |