| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 393 FC |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 17,500,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 19,250,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 393 FC là thiết bị đo chuyên dụng cho các hệ thống điện DC điện áp cao, đặc biệt phù hợp với điện mặt trời quang điện, hệ thống lưu trữ năng lượng, điện gió, đường sắt điện và các bộ pin dự phòng trong trung tâm dữ liệu. Thiết bị được thiết kế cho môi trường đo đến 1500 V DC, đồng thời hỗ trợ đo điện áp AC, dòng AC/DC, công suất DC, tần số, điện trở, thông mạch và điện dung.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Mỹ, được thành lập từ năm 1948 và tập trung vào các giải pháp đo kiểm, chẩn đoán và bảo trì điện – điện tử chuyên nghiệp. Model FLUKE 393 FC thuộc dòng ampe kìm True-rms dành cho môi trường điện áp DC cao; sản phẩm trong thông tin cung cấp có xuất xứ Trung Quốc.
Một điểm khác biệt quan trọng của FLUKE 393 FC là định mức an toàn CAT III 1500 V kết hợp ngàm kẹp mỏng, khả năng đo DC đến 1500 V và đầu dò dòng mềm iFlex đi kèm. Cấu hình này giúp kỹ thuật viên xử lý nhiều phép đo trên hệ thống PV mà không cần sử dụng nhiều thiết bị riêng biệt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phân loại an toàn | CAT III 1500 V |
| Điện áp tối đa giữa đầu vào và đất – AC | 1000 V AC |
| Điện áp tối đa giữa đầu vào và đất – DC | 1500 V DC |
| Dòng AC qua ngàm | Đến 999,9 A |
| Dòng DC qua ngàm | Đến 999,9 A |
| Dòng AC với iFlex | Đến 2500 A |
| Dải tần số đo | 5,0 Hz đến 500,0 Hz |
| Điện trở | Đến 60,00 kΩ |
| Điện dung | Đến 1000 μF |
| Công suất DC | Dải đến 600,0 kVA hoặc 1500 kVA tùy dải điện áp DC |
| Độ mở ngàm | 34 mm |
| Đầu dò mềm đi kèm | iFlex 18 inch |
| Màn hình | Hiển thị kép có đèn nền |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Nguồn nuôi | 2 pin AA IEC LR6 alkaline |
| Kích thước | 281 x 84 x 49 mm |
| Khối lượng gồm pin | 520 g |
Khi đo dòng điện bằng ngàm, người dùng đặt ngàm của FLUKE 393 FC bao quanh một dây dẫn riêng lẻ. Dòng chạy trong dây tạo ra từ trường, cảm biến bên trong ngàm thu nhận từ trường này và biến đổi thành tín hiệu để mạch điện tử xử lý. Với dòng AC lớn hoặc dây dẫn nằm ở vị trí chật, đầu dò mềm iFlex có thể được kết nối vào cổng dành riêng trên máy và quấn quanh một dây dẫn AC.
Đối với phép đo điện áp, dây đo màu đen được kết nối vào cổng COM và dây đo màu đỏ vào cổng V/Ω. Trên hệ thống PV, hai que đo được đặt vào hai điểm cần kiểm tra ở cực âm và cực dương của mạch. Khi thực hiện đo công suất DC, thiết bị kết hợp giá trị dòng DC đo qua ngàm với điện áp DC đo bằng dây đo để tính và hiển thị công suất.
Ampe kìm sử dụng nguồn nội bộ từ hai pin AA; nguồn điện của mạch cần đo không được sử dụng để cấp nguồn cho thiết bị. Khi đo trên hệ thống PV thực tế, các thiết bị bảo vệ và cách ly như cầu chì gPV, thiết bị đóng cắt DC hoặc dao cách ly DC vẫn phải được bố trí theo thiết kế của hệ thống.
.webp)
Ở phép đo dòng qua ngàm, trường từ quanh dây dẫn được cảm nhận bởi phần tử đo trong đầu kìm. Tín hiệu thu được được điều hòa và chuyển tới khối xử lý điện tử. Với dòng AC, thiết bị thực hiện xử lý True-rms để xác định giá trị hiệu dụng; với dòng DC, mạch xử lý xác định thành phần một chiều và có chức năng ZERO để bù sai lệch trước khi đo.
Đối với iFlex, đầu dò dòng mềm hoạt động theo nguyên lý Rogowski. Tín hiệu từ đầu dò được đưa về thiết bị để xử lý và tính dòng AC True-rms. Thiết kế mềm cho phép đưa đầu dò quanh dây dẫn lớn hoặc xuyên qua những vị trí mà ngàm cứng khó tiếp cận.
Tín hiệu đưa vào cổng V/Ω và COM đi qua mạch bảo vệ và điều hòa đầu vào trước khi được chuyển đổi sang dạng số. Bộ xử lý của thiết bị lựa chọn thuật toán tương ứng với điện áp AC True-rms, điện áp DC hoặc điện áp DC mức mV. Khi đo điện trở và thông mạch, mạch cần kiểm tra phải được ngắt nguồn; thiết bị sử dụng nguồn thử nội bộ để xác định điện trở giữa hai đầu đo. Với phép đo điện dung, thiết bị nạp tụ bằng dòng điện đã biết, theo dõi điện áp sinh ra rồi tính giá trị điện dung.
Trong chế độ đo công suất DC, FLUKE 393 FC đồng thời lấy thông tin dòng từ ngàm và điện áp từ cặp dây đo để tính công suất. Màn hình có thể hiển thị công suất DC cùng dòng DC và cho phép chuyển đổi thông tin hiển thị giữa công suất và điện áp.
Chế độ INRUSH lấy mẫu trong khoảng thời gian 100 ms để ghi nhận dòng tăng vọt khi thiết bị điện được khởi động. Chức năng Min/Max/Avg giúp theo dõi giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình theo thời gian, trong khi Hold và Auto Hold hỗ trợ giữ kết quả khi người sử dụng khó quan sát màn hình trực tiếp tại điểm đo.
Phiên bản 393 FC có kết nối không dây với ứng dụng Fluke Connect. Kết quả đo có thể được hiển thị trên điện thoại hoặc máy tính bảng tương thích, lưu lại để theo dõi và phục vụ báo cáo. Tính năng này hữu ích trong bảo trì hệ thống PV, kiểm tra nhiều chuỗi pin hoặc các công việc cần lưu hồ sơ đo theo từng vị trí.
.webp)
Khi lựa chọn Ampe kìm FLUKE 393 FC chính hãng, người dùng nên kiểm tra đúng model, bộ phụ kiện đi kèm và cấu hình phù hợp với yêu cầu đo điện áp DC cao, dòng AC/DC cũng như hệ thống PV thực tế. Bộ tiêu chuẩn của model này gồm ampe kìm, bộ dây đo CAT III 1500 V, đầu dò dòng mềm iFlex 18 inch, dây treo nam châm TPAK và hộp đựng.
Khách hàng có nhu cầu mua FLUKE 393 FC cho điện mặt trời, bảo trì công nghiệp hoặc hệ thống DC điện áp cao có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng sản phẩm, kiểm tra cấu hình và lựa chọn giải pháp đo phù hợp. thietbicodien hướng đến cung cấp sản phẩm chính hãng, thông tin kỹ thuật rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn thiết bị theo yêu cầu ứng dụng thực tế.
Có. FLUKE 393 FC hỗ trợ đo điện áp DC đến 1500 V và có định mức CAT III 1500 V, vì vậy được Fluke thiết kế hướng tới các hệ thống PV và môi trường DC điện áp cao tương ứng. Người sử dụng vẫn phải tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện và giới hạn của phụ kiện đo.
Ngàm kẹp của thiết bị có dải đo dòng AC hoặc DC đến 999,9 A. Với dòng AC, đầu dò mềm iFlex đi kèm có thể mở rộng phạm vi đo đến 2500 A.
Không. Đầu dò mềm iFlex sử dụng nguyên lý Rogowski và được sử dụng cho đo dòng AC. Khi cần đo dòng DC, người dùng sử dụng ngàm kẹp chính của FLUKE 393 FC.
Có. Thiết bị có chức năng đo công suất DC bằng cách kết hợp dòng DC đo qua ngàm với điện áp DC đo qua các cổng V/Ω và COM. Kết quả công suất được thiết bị hiển thị theo kVA.
Có. Thiết bị sử dụng True-rms cho phép đo AC, giúp xác định giá trị hiệu dụng trên các dạng sóng AC phức tạp chính xác hơn so với phương pháp đo trung bình thông thường.
Có. Phiên bản 393 FC hỗ trợ Fluke Connect để kết nối không dây với ứng dụng tương thích trên điện thoại hoặc máy tính bảng, phục vụ xem kết quả, lưu phép đo và hỗ trợ lập báo cáo.
Thiết bị có cấp bảo vệ IP54 và được Fluke định hướng cho các công việc như kiểm tra mảng pin mặt trời và hệ thống điện gió. Tuy nhiên, người dùng vẫn cần vận hành thiết bị trong các điều kiện môi trường và giới hạn an toàn quy định trong tài liệu kỹ thuật.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Điện áp AC tối đa | 1000 V AC |
| Điện áp DC tối đa | 1500 V DC |
| Dòng AC qua ngàm kẹp | Tối đa 999,9 A |
| Dòng DC qua ngàm kẹp | Tối đa 999,9 A |
| Dòng AC với đầu dò iFlex | Tối đa 2500 A |
| Dải đo tần số | 5,0–500,0 Hz |
| Dải đo công suất DC | 600,0 kVA ở dải 600 V DC; 1500 kVA ở dải 1500 V DC |
| Dải đo điện trở | Tối đa 60,00 kΩ |
| Dải đo điện dung | Tối đa 1000 μF |
| Cấp an toàn điện | CAT III 1500 V |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Độ mở ngàm kẹp | 34 mm |
| Nguồn cấp | 2 pin AA IEC LR6 alkaline |
| Kích thước | 281×84×49 mm |
| Trọng lượng | 520 g, bao gồm pin |