| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 374 FC |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 12,300,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 13,530,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 374 FC là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dụng dành cho kỹ thuật viên điện, bảo trì công nghiệp và đội ngũ vận hành cần kiểm tra dòng điện mà không phải ngắt mạch. Thiết bị đo dòng AC/DC bằng hàm kẹp đến 600 A, đo điện áp AC/DC đến 1000 V, đồng thời hỗ trợ đo điện trở, thông mạch và điện dung.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo kiểm chuyên nghiệp của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948. Fluke Corporation có trụ sở tại Everett, Washington và phát triển các dòng thiết bị phục vụ kiểm tra, chẩn đoán, bảo trì hệ thống điện, điện tử và công nghiệp trên toàn thế giới. Model FLUKE 374 FC thuộc dòng ampe kìm Fluke Connect, sản phẩm có xuất xứ Trung Quốc theo thông tin hàng hóa.
Điểm khác biệt đáng chú ý của FLUKE 374 FC là khả năng kết hợp phép đo True-rms với kết nối không dây Fluke Connect. Người dùng có thể truyền kết quả đo tới thiết bị di động tương thích, theo dõi số liệu từ khoảng cách thuận tiện hơn và hỗ trợ lưu trữ, phân tích xu hướng trong quá trình xử lý sự cố.
Hàm kẹp của thiết bị cho phép đo dòng AC/DC đến 600 A mà không cần tháo dây dẫn khỏi mạch. Độ mở hàm 34 mm phù hợp với nhiều loại dây dẫn và cáp điện thường gặp trong tủ phân phối, tủ điều khiển, động cơ và hệ thống điện công nghiệp.
FLUKE 374 FC tương thích với đầu dò dòng mềm iFlex tùy chọn, cho phép mở rộng phạm vi đo dòng AC đến 2500 A. Thiết kế đầu dò mềm đặc biệt hữu ích khi cần đo trên dây dẫn lớn, bó cáp hoặc tại những vị trí hẹp mà hàm kẹp cứng khó tiếp cận. iFlex là phụ kiện tùy chọn và không phải thành phần mặc định của bộ FLUKE 374 FC.
Công nghệ True-rms AC giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của điện áp và dòng điện ngay cả khi dạng sóng không phải hình sin lý tưởng. Tính năng này phù hợp khi kiểm tra nhiều loại tải điện tử và tải công nghiệp có dạng sóng bị méo.
Khả năng Fluke Connect qua Bluetooth cho phép truyền kết quả đo tới điện thoại hoặc máy tính bảng tương thích. Người dùng có thể quan sát phép đo từ vị trí thuận tiện hơn, ghi lại dữ liệu và theo dõi xu hướng để hỗ trợ phát hiện những hiện tượng điện không ổn định hoặc xảy ra gián đoạn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng AC qua hàm kẹp | Đến 600,0 A |
| Dòng DC qua hàm kẹp | Đến 600,0 A |
| Dòng AC với đầu dò mềm tùy chọn | Đến 2500 A |
| Điện áp AC | Đến 1000 V |
| Điện áp DC | Đến 1000 V |
| Điện trở | Đến 6000 Ω |
| Điện dung | Đến 1000 μF |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Cấp an toàn | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn nuôi | 2 pin AA alkaline |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C |
| Kích thước | 249 × 85 × 45 mm |
| Khối lượng | 395 g |
| Kết nối không dây | Bluetooth, hỗ trợ Fluke Connect |
Khi đo dòng điện, hàm kẹp FLUKE 374 FC được đặt bao quanh duy nhất một dây dẫn mang dòng cần đo. Với hệ thống ba pha, người dùng đo riêng từng dây pha L1, L2 hoặc L3; không kẹp đồng thời các dây có dòng đi và dòng về vì từ trường có thể triệt tiêu lẫn nhau. Nếu sử dụng iFlex, vòng đo mềm cũng được bao quanh riêng dây dẫn cần kiểm tra và kết nối với cổng dành cho đầu dò dòng mềm trên thiết bị.
Khi đo điện áp, điện trở, thông mạch hoặc điện dung, que đo được kết nối vào các cổng đo V/Ω và COM theo chức năng đã chọn. Đối với hệ thống đang mang điện, thiết bị bảo vệ như MCB hoặc MCCB nằm phía nguồn của tải; dây PE là dây bảo vệ và không được đưa nối tiếp qua mạch đo của ampe kìm.
FLUKE 374 FC sử dụng hai pin AA làm nguồn cấp nội bộ, do đó không cần lấy nguồn nuôi từ hệ thống điện đang kiểm tra.
.webp)
Khi một dây dẫn có dòng điện chạy qua, dòng điện tạo ra từ trường xung quanh dây. Hàm kẹp và cảm biến dòng AC/DC của FLUKE 374 FC tiếp nhận từ trường này rồi chuyển đổi thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng điện cần đo. Sau quá trình điều hòa tín hiệu, thiết bị xử lý thành phần AC theo phương pháp True-rms hoặc xử lý thành phần DC, chuyển đổi thành dữ liệu số và hiển thị kết quả trên màn hình.
Đối với dòng AC lớn, đầu dò iFlex tùy chọn cảm nhận trường từ do dòng xoay chiều tạo ra quanh dây dẫn. Tín hiệu từ đầu dò được đưa về FLUKE 374 FC để xử lý và hiển thị, nhờ đó phạm vi đo dòng AC có thể mở rộng đến 2500 A.
Ở chế độ điện áp, tín hiệu từ hai que đo đi qua mạch bảo vệ đầu vào và khối điều hòa tín hiệu. Phần AC được xử lý True-rms, trong khi điện áp DC được xử lý theo thành phần một chiều trước khi bộ xử lý số tính toán và đưa kết quả ra màn hình.
Khi đo điện trở hoặc kiểm tra thông mạch, nguồn thử nội bộ của thiết bị đưa một tín hiệu kiểm tra nhỏ qua đối tượng đo để xác định đặc tính điện của mạch. Với phép đo điện dung, mạch đo đánh giá quá trình tích và phóng điện của tụ để tính giá trị điện dung.
Từ bộ xử lý trung tâm, kết quả có thể được đưa tới màn hình LCD, chức năng Hold, Min/Max/Avg hoặc Inrush tùy chế độ sử dụng. Đồng thời, Fluke Connect cho phép truyền dữ liệu đo không dây đến thiết bị di động tương thích để quan sát, ghi nhận hoặc theo dõi xu hướng phép đo.
.webp)
Ampe kìm True-rms AC/DC này phù hợp cho công tác lắp đặt, kiểm tra và bảo trì hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Kỹ thuật viên có thể dùng thiết bị để kiểm tra dòng tải từng pha, phát hiện mất cân bằng tải, đánh giá dòng khởi động của động cơ, kiểm tra điện áp nguồn và tìm các bất thường trong mạch điện.
Khi lựa chọn FLUKE 374 FC chính hãng, người dùng có được một thiết bị đo đa năng phục vụ từ kiểm tra điện cơ bản đến xử lý sự cố hệ thống công nghiệp, đồng thời tận dụng khả năng đo True-rms, đầu dò iFlex tùy chọn và hệ sinh thái Fluke Connect.
Để mua Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 374 FC chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn phụ kiện phù hợp và thông tin sản phẩm, quý khách vui lòng liên hệ thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật sẽ hỗ trợ lựa chọn giải pháp đo phù hợp với dòng tải, cấp điện áp và môi trường sử dụng thực tế.
Có. FLUKE 374 FC có thể đo dòng AC và DC bằng hàm kẹp với phạm vi đến 600 A.
Có đối với dòng AC khi sử dụng đầu dò iFlex tùy chọn. Khi kết hợp với đầu dò dòng mềm tương thích, phạm vi đo dòng AC có thể mở rộng đến 2500 A. iFlex không phải phụ kiện mặc định trong bộ máy tiêu chuẩn.
True-rms giúp xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC ngay cả khi dạng sóng bị méo hoặc không phải hình sin lý tưởng, nhờ đó hữu ích khi kiểm tra nhiều loại tải điện tử và thiết bị công nghiệp.
Có. Thiết bị hỗ trợ Fluke Connect qua Bluetooth để truyền kết quả đo tới điện thoại hoặc máy tính bảng tương thích, phục vụ quan sát và quản lý dữ liệu đo.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC/DC đến 1000 V thông qua que đo kết nối vào cổng V/Ω và COM.
Có. Máy có thể đo điện trở đến 6000 Ω, kiểm tra thông mạch và đo điện dung đến 1000 μF.
Hàm kẹp có độ mở 34 mm, phù hợp với nhiều loại dây dẫn và cáp điện thường gặp trong hệ thống phân phối và điều khiển.
Có. Thiết bị có cấp an toàn CAT III 1000 V / CAT IV 600 V và được thiết kế cho các công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố điện. Người sử dụng vẫn phải tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện, giới hạn định mức của thiết bị và trang bị bảo hộ phù hợp.
Không nên làm như vậy khi mục tiêu là đo dòng tải của một dây dẫn. Hàm kẹp cần bao quanh một dây dẫn riêng biệt; nếu kẹp đồng thời các dây có dòng đi và dòng về, từ trường của chúng có thể triệt tiêu khiến kết quả không phản ánh dòng tải cần đo.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dòng điện AC qua hàm kẹp | 0–600,0 A |
| Dòng điện DC qua hàm kẹp | 0–600,0 A |
| Dòng điện AC với đầu dò iFlex | Đến 2500 A |
| Điện áp AC | Đến 1000 V |
| Điện áp DC | Đến 1000 V |
| Điện trở | Đến 6000 Ω |
| Điện dung | Đến 1000 µF |
| Phương pháp đo AC | True-rms |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | 2 pin AA alkaline, IEC LR6 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C |
| Trọng lượng | 388 g |
| Kích thước | 246×83×43 mm |