| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 772 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 35,000,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 38,500,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng thấp FLUKE 772 là thiết bị chuyên dụng cho kỹ thuật viên đo lường, tự động hóa và bảo trì hệ thống điều khiển quá trình. Khác với ampe kìm điện thông thường, thiết bị được thiết kế để đo các tín hiệu dòng DC mức thấp trong vòng điều khiển, đặc biệt là tín hiệu 4–20 mA, đồng thời hỗ trợ phát dòng, mô phỏng dòng và cấp nguồn vòng để kiểm tra transmitter, PLC, DCS và các thiết bị I/O.
FLUKE được thành lập tại Hoa Kỳ năm 1948 và phát triển thành thương hiệu thiết bị đo kiểm chuyên nghiệp được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, điện – điện tử, bảo trì và hiệu chuẩn. Model FLUKE 772 thuộc dòng Milliamp Process Clamp Meter, tập trung vào công việc chẩn đoán và kiểm tra vòng lặp dòng trong các hệ thống điều khiển quá trình.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đo dòng bằng ngàm | 0 đến 20,99 mA DC |
| Độ chính xác đo bằng ngàm, dải 0 đến 20,99 mA | 0,2% + 5 counts |
| Dải đo bằng ngàm mở rộng | 21,0 đến 100,0 mA DC |
| Độ chính xác dải 21,0 đến 100,0 mA | 1% + 5 counts |
| Đo dòng nối tiếp qua cổng đo | 0 đến 24,00 mA DC; độ chính xác 0,2% + 2 counts |
| Phát dòng mA Source | 0 đến 24,00 mA; độ chính xác 0,2% + 2 counts |
| Khả năng tải khi phát dòng | Tối đa 24 mA vào tải 1.000 Ω |
| Mô phỏng dòng mA | 0 đến 24,00 mA; độ chính xác 0,2% + 2 counts |
| Điện áp tối đa ở chế độ mô phỏng | 50 VDC |
| Nguồn cấp vòng | 24 VDC |
| Đường kính dây đo tối đa bằng ngàm | 4,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nhiệt độ làm việc | -10 °C đến 50 °C |
| Nguồn nuôi thiết bị | 4 pin alkaline AA 1,5 V, IEC LR6 |
Trong chế độ đo bằng ngàm, người vận hành đưa một dây dẫn của vòng tín hiệu qua ngàm của FLUKE 772. Dòng DC chạy trên dây tạo ra từ trường rất nhỏ, được cảm biến trong ngàm phát hiện và chuyển thành tín hiệu điện. Sau quá trình điều hòa, chuyển đổi và xử lý số, thiết bị hiển thị giá trị dòng trên màn hình mà không cần mở vòng lặp.
Phương pháp đo mA không ngắt mạch đặc biệt hữu ích khi kiểm tra một transmitter hoặc kênh analog đang vận hành. Việc giữ nguyên vòng tín hiệu giúp kỹ thuật viên quan sát trạng thái thực tế của quá trình và giảm thao tác tháo đấu dây so với phương pháp dùng đồng hồ đo dòng mắc nối tiếp.
Khi cần phép đo nối tiếp, kiểm tra bằng Source/Simulate hoặc cấp nguồn cho transmitter, FLUKE 772 sử dụng các cổng mA và LOOP PWR tương ứng. Chế độ Source cung cấp dòng từ chính thiết bị cho một mạch thụ động; chế độ Simulate điều chỉnh dòng trong một vòng lặp đã có nguồn bên ngoài; còn Loop Supply sử dụng nguồn vòng 24 VDC của máy để cấp nguồn cho transmitter đồng thời đo dòng trả về.
Ở hệ thống thực tế, cần xác định đúng cực tính, đúng chế độ của FLUKE 772 và trạng thái nguồn vòng trước khi đấu que đo. Các phần tử bảo vệ của nguồn 24 VDC và tủ điều khiển phải được bố trí theo thiết kế của hệ thống.
.webp)
Với chức năng phát dòng mA, kỹ thuật viên có thể đưa một giá trị dòng xác định vào ngõ vào analog của PLC, DCS, bộ hiển thị hoặc thiết bị I/P để kiểm tra khả năng tiếp nhận và xử lý tín hiệu. Đây là phương pháp hữu ích khi cần tách lỗi giữa transmitter, dây tín hiệu và hệ thống điều khiển.
Ở chế độ Simulate, FLUKE 772 hoạt động tương tự một transmitter điều chỉnh dòng trong vòng lặp sử dụng nguồn ngoài. Nhờ đó người dùng có thể giả lập các mức tín hiệu khác nhau mà không cần cảm biến quá trình thực tế.
FLUKE 772 có thể thay đổi đầu ra theo ramp hoặc bước 25%. Trong hệ 4–20 mA, chức năng này giúp quan sát phản ứng của thiết bị nhận tín hiệu tại nhiều điểm trong dải mà không phải liên tục điều chỉnh thủ công. Đây là tính năng hữu ích khi kiểm tra chỉ thị, logic PLC/DCS hoặc phản ứng của thiết bị chấp hành.
Đối với phép đo bằng ngàm, từ trường do dòng DC trên dây dẫn được phần tử cảm biến của ngàm phát hiện. Tín hiệu mức thấp được điều hòa và đưa tới hệ thống chuyển đổi, xử lý số trước khi hiển thị theo đơn vị mA và phần trăm dải. Chức năng ZERO giúp loại trừ sai lệch điểm không trước khi đo.
Trong phép đo nối tiếp, dòng đi trực tiếp qua mạch đo bên trong thông qua các cổng mA. Khi hoạt động ở chế độ Source, bộ tạo dòng nội bộ điều chỉnh đầu ra theo giá trị người dùng đặt hoặc chu trình ramp/step. Ở chế độ Simulate, thiết bị không tự tạo nguồn vòng mà điều tiết dòng của nguồn DC bên ngoài để mô phỏng tín hiệu transmitter.
.webp)
Khi lựa chọn Ampe kìm FLUKE 772 chính hãng, khách hàng nên xác định đúng nhu cầu đo vòng 4–20 mA, Source/Simulate và cấp nguồn vòng để khai thác đúng khả năng của thiết bị. Sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên tự động hóa, bảo trì, commissioning và các đơn vị vận hành hệ thống điều khiển quá trình.
Để được tư vấn cấu hình, phụ kiện và đặt mua FLUKE 772, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để lựa chọn sản phẩm chính hãng phù hợp với ứng dụng thực tế.
Có. FLUKE 772 có ngàm đo dòng mA chuyên dụng, cho phép kẹp quanh một dây của vòng dòng để đo tín hiệu mà không phải mở vòng và mắc đồng hồ nối tiếp.
Có. Thiết bị hỗ trợ phát dòng mA tới 24,00 mA, phù hợp để đưa tín hiệu thử vào các thiết bị nhận dòng như đầu vào PLC/DCS hoặc I/P.
Source sử dụng nguồn của chính FLUKE 772 để cấp dòng cho mạch thụ động. Simulate sử dụng nguồn vòng bên ngoài và FLUKE 772 điều tiết dòng để hoạt động tương tự một transmitter trong vòng điều khiển.
Có. Thiết bị tích hợp Loop Power 24 VDC, cho phép cấp nguồn cho transmitter và đồng thời đo dòng của vòng trong quá trình kiểm tra.
Không. Chức năng đo điện áp DC và phát điện áp DC là các tính năng bổ sung của FLUKE 773. FLUKE 772 tập trung vào đo, phát, mô phỏng dòng mA và cấp nguồn vòng 24 VDC.
Không. Đây là ampe kìm đo dòng thấp cho tín hiệu quá trình, với đường kính dây đo tối đa bằng ngàm là 4,5 mm. Thiết bị được thiết kế chủ yếu cho dây tín hiệu và vòng điều khiển, không phải để thay thế ampe kìm công suất dùng đo dòng tải lớn.
Thiết bị thường được dùng với transmitter quá trình, ngõ vào analog PLC/DCS, bộ chuyển đổi I/P, bộ hiển thị và các thiết bị sử dụng tín hiệu dòng trong hệ thống đo lường và điều khiển công nghiệp.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng DC bằng ngàm | 0–20,99 mA và 21,0–100,0 mA |
| Độ phân giải đo bằng ngàm | 0,01 mA ở dải 0–20,99 mA; 0,1 mA ở dải 21,0–100,0 mA |
| Độ chính xác đo bằng ngàm | ±(0,2% + 5 counts) ở dải 0–20,99 mA; ±(1% + 5 counts) ở dải 21,0–100,0 mA |
| Dải đo dòng nối tiếp | 0–24,00 mA DC |
| Độ chính xác đo dòng nối tiếp | ±(0,2% + 2 counts) |
| Dải phát dòng | 0–24,00 mA DC |
| Khả năng tải khi phát dòng | 24 mA vào tải tối đa 1.000 Ω |
| Dải mô phỏng dòng | 0–24,00 mA DC |
| Điện áp tối đa khi mô phỏng | 50 VDC |
| Đường kính dây đo tối đa | 4,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến 50 °C |
| Nguồn cấp | 4 pin alkaline AA 1,5 V, IEC LR6 |
| Trọng lượng | 410 g |
| Kích thước | 246×70×44 mm |