| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 365 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,400,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,240,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 365 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên nghiệp dành cho kỹ thuật viên bảo trì, điện công nghiệp và xử lý sự cố tại những vị trí có không gian thao tác hạn chế. Điểm khác biệt nổi bật của FLUKE 365 là phần hàm kẹp có thể tháo rời khỏi thân máy và kết nối bằng dây mềm, giúp người dùng đưa kìm vào khu vực chật hẹp trong tủ điện trong khi vẫn đặt màn hình ở vị trí dễ quan sát.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo điện của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948 và tập trung vào các dụng cụ đo, kiểm tra và xử lý sự cố phục vụ kỹ thuật điện, điện tử và bảo trì công nghiệp. FLUKE 365 được thiết kế cho các phép đo dòng AC/DC, điện áp AC/DC, điện trở và kiểm tra thông mạch; sản phẩm theo thông tin xuất xứ được cung cấp là Trung Quốc.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng điện AC | 200,0 A; độ phân giải 0,1 A |
| Độ chính xác dòng AC | ±(2% + 5 digit) tại 45–65 Hz; ±(2,5% + 5 digit) tại 65–400 Hz |
| Dòng điện DC | 200,0 A; độ phân giải 0,1 A |
| Độ chính xác dòng DC | ±(2% + 5 digit) |
| Điện áp AC | 600,0 V; độ phân giải 0,1 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,5% + 5 digit), 45–400 Hz |
| Điện áp DC | 600,0 V; độ phân giải 0,1 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(1% + 5 digit) |
| Điện trở | 600,0 Ω / 6000 Ω |
| Độ mở hàm kẹp | 18 mm |
| Chiều dài dây hàm kẹp tháo rời | 900 mm |
| Kích thước | 225 × 65 × 46 mm |
| Khối lượng | 275 g, gồm pin |
| Nguồn | 2 pin AA, NEDA 15A / IEC LR6 |
| Cấp an toàn | CAT III 600 V, Pollution Degree 2 |
Khi đo dòng điện, ampe kìm AC/DC không cần mắc nối tiếp vào mạch. Người dùng chỉ kẹp hàm đo quanh một dây dẫn đơn đang mang dòng. Với hệ thống AC một pha, không kẹp đồng thời cả dây pha L và dây trung tính N vì từ trường do hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu nhau và làm phép đo không phản ánh dòng tải thực tế.
Khi đo điện áp, hai que đo được kết nối vào các cổng đo của FLUKE 365 rồi đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Việc đo điện trở hoặc thông mạch cần thực hiện trên mạch đã được ngắt nguồn và các tụ điện điện áp cao phải được xả theo hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất.
FLUKE 365 sử dụng pin nội bộ để cấp nguồn cho mạch đo; thiết bị không lấy nguồn từ hệ thống điện đang kiểm tra.
.webp)
Khi một dây dẫn mang dòng được đặt bên trong hàm kẹp, dòng điện tạo ra từ trường xung quanh dây. Phần tử cảm biến trong hàm kẹp chuyển đổi từ trường này thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng cần đo. Tín hiệu sau đó được đưa về thân máy qua cáp của hàm kẹp tháo rời, tiếp tục qua các tầng điều hòa và xử lý tín hiệu trước khi hiển thị giá trị đo.
Đối với dòng AC, xử lý True-rms xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu thay vì chỉ suy ra từ giá trị trung bình của dạng sóng. Đặc tính này đặc biệt hữu ích khi kiểm tra các tải có dạng dòng không sin lý tưởng, chẳng hạn một số bộ nguồn điện tử, thiết bị điều khiển hoặc tải công nghiệp.
Với dòng DC, cảm biến và mạch xử lý xác định thành phần dòng một chiều rồi chuyển thành giá trị số trên màn hình. Nhờ hàm kẹp tháo rời, kỹ thuật viên có thể giữ thân máy ở vị trí dễ đọc trong khi đặt cảm biến vào khu vực dây dẫn chật hẹp.
Khi sử dụng que đo, tín hiệu điện áp AC hoặc DC đi qua mạch bảo vệ và mạch điều hòa đầu vào trước khi được bộ xử lý chuyển đổi thành giá trị hiển thị. Đối với điện áp AC, thiết bị sử dụng phương pháp True-rms để xử lý giá trị hiệu dụng.
Ở chế độ điện trở, máy dùng nguồn thử nội bộ để đưa một tín hiệu nhỏ qua đối tượng cần đo, xác định quan hệ giữa điện áp và dòng điện rồi tính điện trở. Chế độ thông mạch giúp kỹ thuật viên nhanh chóng kiểm tra tình trạng liên tục của dây dẫn, tiếp điểm hoặc đường mạch khi hệ thống đã được cô lập khỏi nguồn.
.webp)
Để đảm bảo đúng FLUKE 365 chính hãng, thông số kỹ thuật phù hợp và có sự hỗ trợ khi lựa chọn thiết bị đo cho từng ứng dụng, khách hàng có thể đặt mua tại thietbicodien. Chúng tôi hướng đến cung cấp đúng model, thông tin sản phẩm rõ ràng và hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu đo kiểm thực tế.
Có. FLUKE 365 hỗ trợ đo dòng AC và DC đến 200 A thông qua hàm kẹp tháo rời.
Có. Máy sử dụng True-rms cho các phép đo AC, giúp đo giá trị hiệu dụng chính xác hơn khi tín hiệu không phải dạng sin lý tưởng.
Có. Hàm kẹp được nối với thân máy bằng dây mềm dài khoảng 900 mm. Thiết kế này cho phép đưa cảm biến vào khu vực chật hẹp trong khi màn hình vẫn nằm ở vị trí thuận tiện để quan sát.
Độ mở tối đa của hàm kẹp là 18 mm, phù hợp với các dây dẫn có kích thước nằm trong giới hạn này.
Máy hỗ trợ đo điện áp AC và DC đến 600 V thông qua que đo phù hợp và khi sử dụng đúng yêu cầu an toàn.
Có. Máy có dải đo điện trở đến 6000 Ω và hỗ trợ kiểm tra thông mạch. Trước khi sử dụng các chức năng này, cần ngắt nguồn của mạch và xả các tụ điện điện áp cao.
Thiết bị đặc biệt phù hợp với kỹ thuật viên điện và bảo trì cần đo dòng trong tủ điện, hệ thống điều khiển hoặc những vị trí mà ampe kìm thông thường khó tiếp cận do không gian hạn chế.
Không nên nếu mục tiêu là đo dòng tải của một nhánh thông thường. Hàm kẹp cần bao quanh một dây dẫn đơn để cảm nhận từ trường do dòng điện của dây đó tạo ra; kẹp đồng thời các dây có dòng ngược chiều có thể làm từ trường triệt tiêu nhau.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng AC | 0–200,0 A |
| Độ phân giải dòng AC | 0,1 A |
| Dải đo dòng DC | 0–200,0 A |
| Độ phân giải dòng DC | 0,1 A |
| Dải đo điện áp AC | 0–600,0 V |
| Dải đo điện áp DC | 0–600,0 V |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω / 6000 Ω |
| Phương pháp đo AC | True-rms |
| Độ mở hàm kẹp | 18 mm |
| Chiều dài cáp hàm kẹp tháo rời | 900 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V, mức ô nhiễm 2 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +50 °C |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, NEDA 15A / IEC LR6 |
| Trọng lượng | 275 g, gồm pin |
| Kích thước | 225×65×46 mm |