| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 305 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,400,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,740,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm FLUKE 305 là thiết bị đo điện cầm tay nhỏ gọn dành cho công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố hệ thống điện. Theo tài liệu kỹ thuật của hãng, model này đo dòng điện AC bằng ngàm kẹp, đồng thời hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở và kiểm tra thông mạch. Vì vậy, cần lưu ý rằng FLUKE 305 không đo dòng DC bằng ngàm kẹp; ký hiệu AC/DC trong ứng dụng của thiết bị chủ yếu liên quan đến chức năng đo điện áp.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo kiểm chuyên nghiệp của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948 và được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện, điện tử, bảo trì công nghiệp và đo lường. FLUKE 305 có xuất xứ Trung Quốc, hướng đến nhu cầu đo kiểm điện hằng ngày với thiết kế gọn, thao tác đơn giản và khả năng làm việc trong các môi trường điện có yêu cầu an toàn cao.
Điểm nổi bật của FLUKE 305 là khả năng đo dòng AC đến 999,9 A mà không cần ngắt dây dẫn. Ngàm kẹp có độ mở 30 mm phù hợp với nhiều loại dây dẫn trong tủ điện, bảng phân phối, hệ thống động lực và thiết bị công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng điện AC qua ngàm | 0 đến 999,9 A |
| Độ phân giải dòng AC | 0,1 A |
| Độ chính xác dòng AC | 1,5% ± 5 digit, 45 Hz đến 400 Hz; cộng thêm 2% do độ nhạy vị trí |
| Điện áp AC | Đến 600,0 V |
| Độ phân giải điện áp AC | 0,1 V |
| Độ chính xác điện áp AC | 1,5% ± 5 digit, 45 Hz đến 400 Hz |
| Điện áp DC | Đến 600,0 V |
| Độ phân giải điện áp DC | 0,1 V |
| Độ chính xác điện áp DC | 1% ± 5 digit |
| Điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở ≤ 70 Ω |
| Độ mở ngàm | 30 mm |
| Cấp đo lường | CAT IV 300 V, CAT III 600 V |
| Nguồn | 2 pin AAA, NEDA 24A, IEC LR03 |
| Kích thước và khối lượng | 207 x 75 x 34 mm; khoảng 205 g |
Khi đo điện áp, hai que đo được kết nối với các cổng đầu vào của thiết bị và đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Với phép đo điện trở hoặc thông mạch, mạch cần được ngắt điện trước khi kết nối que đo. Đối với phép đo dòng AC, kỹ thuật viên không sử dụng que đo mà mở ngàm và kẹp quanh duy nhất một dây dẫn mang dòng.
Trong hệ thống điện thực tế, thiết bị bảo vệ như cầu chì, MCB hoặc MCCB nằm trên đường cấp nguồn cho tải. FLUKE 305 chỉ đóng vai trò thiết bị đo và không được đấu nối như một phần tử bảo vệ hoặc cấp nguồn cho tải.
.webp)
Khi một dây dẫn mang dòng xoay chiều được đặt trong ngàm, dòng điện tạo ra từ trường biến thiên xung quanh dây. Cảm biến dòng trong ngàm kẹp thu nhận từ trường này và biến đổi thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng cần đo. Tín hiệu sau đó được điều hòa, chuyển đổi và xử lý số trước khi hiển thị trên màn hình.
Phương pháp này cho phép kiểm tra dòng tải mà không phải cắt dây hoặc mắc thiết bị nối tiếp vào mạch. Khi đo, chỉ nên kẹp một dây dẫn riêng lẻ. Nếu đồng thời kẹp cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường của hai dòng có xu hướng triệt tiêu nhau và kết quả sẽ không phản ánh dòng tải thực tế.
Ở chế độ đo điện áp AC/DC, điện áp từ hai que đo đi qua mạch bảo vệ đầu vào và mạch điều hòa tín hiệu trước khi được chuyển đổi sang dữ liệu số để hiển thị. Thiết bị hỗ trợ điện áp AC và DC đến 600 V theo thông số kỹ thuật của hãng.
Ở chế độ đo điện trở, FLUKE 305 sử dụng mạch đo nội bộ để xác định điện trở giữa hai que đo. Chức năng thông mạch dựa trên cùng đường đo này và phát còi khi điện trở đo được ở mức không lớn hơn 70 Ω. Phép đo điện trở và thông mạch chỉ nên thực hiện trên mạch đã ngắt nguồn.
.webp)
Ampe kìm đo dòng AC FLUKE 305 phù hợp cho nhiều công việc kiểm tra điện cơ bản và bảo trì định kỳ. Kỹ thuật viên có thể dùng thiết bị để kiểm tra dòng tiêu thụ của động cơ, máy bơm, quạt, máy nén, điện trở gia nhiệt và các tải điện AC khác; kiểm tra điện áp tại tủ phân phối; xác định dây dẫn hoặc linh kiện bị đứt mạch; kiểm tra sơ bộ tình trạng tải trước và sau khi bảo trì.
Với cấp đo lường CAT III 600 V và CAT IV 300 V, thiết bị có thể được sử dụng trong nhiều khu vực của hệ thống phân phối điện hạ áp khi tuân thủ đúng hướng dẫn an toàn, đúng cấp đo lường và sử dụng que đo, phụ kiện phù hợp.
Khi lựa chọn FLUKE 305 chính hãng, người dùng nên kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng sản phẩm và tài liệu kỹ thuật để bảo đảm thiết bị đáp ứng yêu cầu đo kiểm thực tế. Đặc biệt, cần phân biệt rõ FLUKE 305 là ampe kìm đo dòng AC; thiết bị đo được điện áp AC/DC nhưng không có chức năng đo dòng DC qua ngàm.
Quý khách có nhu cầu mua Ampe kìm FLUKE 305 phục vụ bảo trì điện, kiểm tra tủ điện và đo dòng tải có thể đặt mua hàng chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn đúng thiết bị và phụ kiện phù hợp với ứng dụng.
Không. Theo hướng dẫn sử dụng của Fluke, FLUKE 305 đo dòng AC qua ngàm. Thiết bị có thể đo điện áp AC và DC bằng que đo nhưng không có chức năng đo dòng DC qua ngàm.
Thiết bị có dải đo dòng AC qua ngàm đến 999,9 A, với độ phân giải 0,1 A.
Ngàm của FLUKE 305 có độ mở 30 mm, phù hợp với nhiều dây dẫn thường gặp trong hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC và điện áp DC bằng que đo, với phạm vi đến 600 V theo tài liệu kỹ thuật của hãng.
Có. Thiết bị có các thang đo điện trở 400 Ω và 4000 Ω, đồng thời tích hợp còi kiểm tra thông mạch với ngưỡng không lớn hơn 70 Ω.
Có. Màn hình có đèn nền hỗ trợ đọc kết quả ở khu vực thiếu sáng, còn chức năng HOLD cho phép giữ giá trị hiện tại trên màn hình để thuận tiện quan sát và ghi chép.
Theo hướng dẫn sử dụng của FLUKE 305, thiết bị sử dụng 2 pin AAA loại NEDA 24A hoặc IEC LR03.
Không nên. Khi đo dòng tải thông thường, ngàm cần kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính của cùng mạch có thể làm các từ trường triệt tiêu nhau và dẫn đến giá trị đo rất nhỏ hoặc không phản ánh đúng dòng tải.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC qua ngàm | Đến 999,9 A |
| Độ phân giải dòng điện AC | 0,1 A |
| Độ chính xác dòng điện AC | ±(1,5% + 5 digit), 45–400 Hz; cộng thêm 2% do độ nhạy vị trí |
| Dải đo điện áp AC | Đến 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,5% + 5 digit), 45–400 Hz |
| Dải đo điện áp DC | Đến 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(1% + 5 digit) |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω |
| Độ chính xác điện trở | ±(1% + 5 digit) |
| Ngưỡng còi thông mạch | ≤70 Ω |
| Độ mở ngàm kẹp | 30 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 300 V / CAT III 600 V |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C đến +40°C |
| Trọng lượng | 205 g |
| Kích thước | 207×75×34 mm |