| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 324 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC True-RMS FLUKE 324 là thiết bị đo điện cầm tay thuộc dòng Fluke 320 Series, được thiết kế cho công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố hệ thống điện dân dụng, thương mại, tủ điện và HVAC. FLUKE 324 kết hợp phép đo dòng điện xoay chiều bằng hàm kẹp với các chức năng đo điện áp, điện trở, thông mạch, điện dung và nhiệt độ tiếp xúc, giúp kỹ thuật viên thực hiện nhiều phép kiểm tra bằng một thiết bị nhỏ gọn.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948 và hiện có trụ sở tại Everett, Washington. Các thiết bị Fluke được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện, điện tử, bảo trì công nghiệp, HVAC và đo lường chuyên nghiệp. Sản phẩm FLUKE 324 trong thông tin hàng hóa này có xuất xứ Trung Quốc.
Điểm nổi bật của FLUKE 324 là khả năng đo AC theo phương pháp True-RMS, phù hợp với các dạng sóng không hoàn toàn hình sin thường gặp ở tải điện tử, bộ nguồn chuyển mạch và nhiều thiết bị điện hiện đại. Thiết kế hàm kẹp cho phép đo dòng mà không cần đưa ampe kế nối tiếp trực tiếp vào mạch.
Ampe kìm True-RMS FLUKE 324 hướng đến kỹ thuật viên điện và HVAC cần một thiết bị gọn nhưng có nhiều chức năng thực tế. Hàm kẹp mảnh giúp tiếp cận dây dẫn trong tủ điện dễ dàng hơn, màn hình lớn có đèn nền hỗ trợ quan sát tại khu vực thiếu sáng, còn chức năng Data Hold giúp giữ giá trị đo trên màn hình để đọc kết quả thuận tiện.
Thiết bị hỗ trợ đo dòng AC bằng hàm kẹp, đo điện áp AC/DC bằng que đo, kiểm tra điện trở và thông mạch, đồng thời bổ sung đo điện dung và đo nhiệt độ tiếp xúc bằng cặp nhiệt điện Type K. Đây là những chức năng đặc biệt hữu ích khi kiểm tra tụ điện, mạch cấp nguồn, động cơ, thiết bị điều hòa không khí và hệ thống điện công trình.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng điện AC | 40,00 A / 400,0 A |
| Độ chính xác dòng AC | 1,5% ± 5 digit, 45 Hz đến 400 Hz; cộng thêm 2% do độ nhạy vị trí |
| Dòng điện DC qua hàm kẹp | Không hỗ trợ |
| Điện áp AC | 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp AC | 1,5% ± 5 digit |
| Điện áp DC | 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | 1,0% ± 5 digit |
| Điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω |
| Ngưỡng báo thông mạch | ≤ 30 Ω |
| Điện dung | 100,0 µF / 1000 µF |
| Nhiệt độ tiếp xúc | -10,0 °C đến 400,0 °C |
| Đáp ứng AC | True-RMS |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 30 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
| Nguồn cấp cho thiết bị | 2 pin AAA, NEDA 24A, IEC LR03 |
| Kích thước | 207 x 75 x 34 mm |
| Khối lượng | 208 g |
| Đèn nền | Có |
| Data Hold | Có |
| Cấp bảo vệ | IP30 khi không vận hành |
| Bảo hành theo công bố của hãng | 2 năm |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Que đo TL75, cặp nhiệt điện Type K, 2 pin AAA lắp sẵn, túi mềm và hướng dẫn nhanh |
Khi đo dòng AC không cần ngắt mạch, người dùng mở hàm kẹp và kẹp quanh riêng một dây dẫn đang mang dòng, chẳng hạn dây pha cấp cho tải. Không nên kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch vì từ trường do hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu nhau và làm kết quả không phản ánh dòng tải thực tế.
Đối với đo điện áp AC/DC, que đen được kết nối với cổng COM và que đỏ với cổng đo VΩ, sau đó hai que đo được đặt song song vào hai điểm cần kiểm tra. Với phép đo điện trở, thông mạch hoặc điện dung, mạch cần được xử lý theo đúng yêu cầu an toàn, không thực hiện phép đo trên phần tử đang mang điện; tụ điện cần được xả điện trước khi đo. Khi đo nhiệt độ, FLUKE 324 sử dụng cặp nhiệt điện Type K kết nối với đầu vào của thiết bị.
.webp)
Khi dây dẫn mang dòng xoay chiều nằm trong hàm kẹp, dòng điện tạo ra từ trường biến thiên xung quanh dây. Hệ thống cảm nhận trong hàm kẹp chuyển đại lượng từ trường thành tín hiệu điện tương ứng, sau đó tín hiệu được điều hòa và đưa tới khối xử lý. Thuật toán xử lý True-RMS xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC thay vì chỉ suy ra từ giá trị trung bình, nhờ đó hỗ trợ đo chính xác hơn đối với các dạng sóng bị méo trong giới hạn kỹ thuật của thiết bị.
Ở chế độ điện áp, tín hiệu từ cặp que đo đi qua mạch bảo vệ và điều hòa đầu vào trước khi được xử lý; điện áp AC được xử lý theo nguyên lý True-RMS, trong khi điện áp DC được đo theo thành phần một chiều. Với điện trở và thông mạch, thiết bị sử dụng nguồn thử nội bộ để xác định đặc tính điện của đối tượng cần đo. Ở chế độ đo tụ điện, mạch đo xác định điện dung của tụ sau khi tụ đã được cô lập và xả điện an toàn.
Đối với đo nhiệt độ Type K, điện áp nhiệt điện sinh ra tại đầu dò được đưa vào mạch xử lý của FLUKE 324 và chuyển thành giá trị nhiệt độ hiển thị. Chức năng này đặc biệt hữu ích cho công việc HVAC, kiểm tra bề mặt thiết bị, đường ống và các vị trí cần đồng thời đánh giá thông số điện và nhiệt.
.webp)
Khi lựa chọn FLUKE 324 chính hãng, người dùng có được một thiết bị đo đa chức năng phù hợp cho công tác kiểm tra điện và HVAC, với khả năng đo True-RMS, thiết kế cầm tay gọn và các chức năng hỗ trợ chẩn đoán thiết thực.
Để mua Ampe kìm AC True-RMS FLUKE 324, nhận tư vấn lựa chọn thiết bị, kiểm tra cấu hình phụ kiện và thông tin hàng hóa, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Không. FLUKE 324 được thiết kế đo dòng điện AC qua hàm kẹp; chức năng đo dòng DC bằng hàm kẹp không có trên model này.
True-RMS giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC chính xác hơn khi dạng sóng không phải hình sin lý tưởng, thường gặp ở nhiều tải điện tử và thiết bị điều khiển hiện đại.
Có. Bên cạnh các phép đo điện cơ bản, FLUKE 324 còn hỗ trợ đo điện dung và nhiệt độ, hai chức năng hữu ích khi kiểm tra tụ, hệ thống điều hòa, quạt, máy nén và các thiết bị HVAC.
Không cần đưa thiết bị nối tiếp vào mạch. Người dùng mở hàm kẹp và kẹp quanh riêng một dây dẫn cần đo, giúp kiểm tra dòng tải thuận tiện hơn so với phương pháp đo dòng bằng đồng hồ nối tiếp.
Không nên. Để đo dòng tải thông thường, hàm kẹp cần bao quanh riêng một dây dẫn. Khi kẹp đồng thời các dây có dòng ngược chiều trong cùng mạch, từ trường có thể triệt tiêu lẫn nhau.
Có. Thiết bị có chức năng đo điện dung, phù hợp để hỗ trợ kiểm tra tụ trong nhiều thiết bị điện và HVAC. Tụ cần được tách khỏi nguồn và xả điện an toàn trước khi thực hiện phép đo.
Thiết bị sử dụng cặp nhiệt điện Type K để thực hiện phép đo nhiệt độ tiếp xúc. Đầu dò Type K tiêu chuẩn được Fluke liệt kê trong bộ phụ kiện đi kèm của model này.
Có. Chức năng Data Hold cho phép giữ giá trị đang hiển thị, thuận tiện khi vị trí kẹp hoặc điểm đo khó quan sát trực tiếp trong lúc thao tác.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 40,00 A / 400,0 A |
| Độ chính xác dòng điện AC | ±(1,5% + 5 chữ số), 45–400 Hz; cộng thêm 2% do độ nhạy vị trí |
| Dải đo điện áp AC | 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,5% + 5 chữ số) |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(1,0% + 5 chữ số) |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω |
| Ngưỡng kiểm tra thông mạch | ≤ 30 Ω |
| Dải đo điện dung | 0–100,0 µF / 100–1000 µF |
| Dải đo nhiệt độ tiếp xúc | -10,0 đến 400,0 °C |
| Đáp ứng AC | True-RMS |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 30 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
| Trọng lượng | 208 g |
| Kích thước | 207×75×34 mm (Dài×Rộng×Cao) |