| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 323 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,630,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,093,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC True-RMS FLUKE 323 là thiết bị đo điện cầm tay thuộc dòng 320 Series của Fluke, được thiết kế cho công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố điện trong tòa nhà, hệ thống dân dụng và các ứng dụng điện công nghiệp. Thiết bị cho phép đo dòng AC bằng hàm kẹp mà không cần ngắt dây dẫn, đồng thời hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở và kiểm tra thông mạch bằng que đo.
FLUKE 323 nổi bật với khả năng đo dòng AC đến 400 A, điện áp AC/DC đến 600 V và sử dụng công nghệ True-RMS để đo chính xác hơn đối với các dạng tín hiệu AC không thuần sin. Thiết kế hàm kẹp nhỏ gọn, đường kính dây dẫn tối đa 30 mm giúp thiết bị thuận tiện khi thao tác trong tủ điện hoặc những vị trí có không gian hạn chế.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo chuyên nghiệp có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được John Fluke thành lập năm 1948. Các thiết bị của hãng được sử dụng rộng rãi bởi kỹ thuật viên điện, kỹ sư, đội ngũ bảo trì và chuyên gia đo lường trong công tác lắp đặt, kiểm tra và xử lý sự cố hệ thống điện – điện tử. Sản phẩm FLUKE 323 được cung cấp với xuất xứ Trung Quốc theo thông tin sản phẩm.
Điểm mạnh của ampe kìm Fluke 323 là tập trung vào những phép đo điện cơ bản thường xuyên được sử dụng tại hiện trường. Người dùng có thể kiểm tra dòng tải, điện áp nguồn, điện trở, tình trạng thông mạch của dây dẫn, cầu chì, công tắc hoặc tiếp điểm bằng cùng một thiết bị cầm tay.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng điện AC | Đến 400,0 A |
| Độ chính xác dòng AC | 2% ± 5 digits tại 45 Hz đến 65 Hz; 2,5% ± 5 digits tại 65 Hz đến 400 Hz |
| Điện áp AC | Đến 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp AC | 1,5% ± 5 digits |
| Điện áp DC | Đến 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | 1,0% ± 5 digits |
| Điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω |
| Độ chính xác điện trở | 1,0% ± 5 digits |
| Ngưỡng thông mạch | ≤ 70 Ω |
| Đáp ứng AC | True-RMS |
| Giữ giá trị đo | Có |
| Đường kính dây tối đa trong hàm kẹp | 30 mm (600 MCM) |
| Cấp an toàn | CAT III 600 V; CAT IV 300 V |
| Kích thước | 207 x 75 x 34 mm |
| Khối lượng | 265 g |
Khi sử dụng chức năng đo dòng AC bằng hàm kẹp, FLUKE 323 không được đấu nối tiếp vào đường dây như ampe kế truyền thống. Người dùng mở hàm kẹp và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ của mạch cần đo. Dòng điện chạy qua dây tạo ra từ trường biến thiên, được hàm kẹp cảm nhận để thiết bị xác định giá trị dòng điện.
Trong mạch điện một pha, khi cần kiểm tra dòng tải, hàm kẹp nên bao quanh riêng dây pha cấp cho tải. Không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính vì từ trường của hai dây có xu hướng triệt tiêu lẫn nhau, khiến phép đo không phản ánh đúng dòng tải.
Khi đo điện áp, người dùng sử dụng hai đầu vào COM và VΩ của máy. Que đen kết nối COM, que đỏ kết nối VΩ; hai que đo được đặt song song với hai điểm cần kiểm tra điện áp. Thiết bị phải được chọn đúng chức năng AC hoặc DC tùy loại nguồn cần đo.
Đối với phép đo điện trở và thông mạch, mạch cần kiểm tra phải được ngắt nguồn và xử lý an toàn trước khi kết nối que đo.
.webp)
Khi một dòng điện xoay chiều chạy qua dây dẫn, nó tạo ra từ trường biến thiên xung quanh dây. Hàm kẹp của FLUKE 323 tạo thành mạch từ bao quanh dây dẫn và tiếp nhận từ thông liên quan đến dòng điện đang chạy. Tín hiệu thu được được đưa vào mạch đo bên trong để chuyển đổi thành tín hiệu điện phù hợp cho quá trình xử lý.
Nhờ phương pháp này, đo dòng không cần ngắt mạch là một trong những lợi thế quan trọng của ampe kìm. Kỹ thuật viên có thể kiểm tra nhanh dòng tải trên dây dẫn mà không phải tháo dây và đưa thiết bị nối tiếp vào mạch.
FLUKE 323 sử dụng True-RMS cho phép đo dòng AC và điện áp AC. Mạch xử lý tính giá trị hiệu dụng thực của tín hiệu thay vì chỉ suy ra giá trị RMS từ giá trị trung bình dựa trên giả định dạng sóng hình sin. Nhờ đó, thiết bị phù hợp hơn khi kiểm tra các mạch có dạng sóng AC không thuần sin do tải điện tử hoặc các thiết bị điều khiển công suất tạo ra.
Tín hiệu sau quá trình cảm nhận, điều hòa và chuyển đổi được xử lý thành giá trị đo rồi hiển thị trên màn hình. Chức năng Hold cho phép giữ kết quả hiện tại để người dùng đọc lại sau khi đưa thiết bị ra khỏi vị trí thao tác.
.webp)
Với cặp que đo, FLUKE 323 có thể đo điện áp AC/DC đến 600 V. Chức năng này hữu ích khi kiểm tra điện áp nguồn tại tủ điện, kiểm tra nguồn cấp cho thiết bị, xác minh điện áp tại đầu vào và đầu ra của mạch hoặc hỗ trợ chẩn đoán tình trạng mất nguồn.
Thiết bị có khả năng đo điện trở đến 4000 Ω và kiểm tra thông mạch. Trong công việc bảo trì, chức năng này có thể được sử dụng để kiểm tra dây dẫn, cầu chì, công tắc, tiếp điểm hoặc đường dẫn điện khi hệ thống đã được cô lập khỏi nguồn điện.
FLUKE 323 phù hợp cho các công việc kiểm tra điện cơ bản và xử lý sự cố tại hệ thống dân dụng, thương mại cũng như nhiều hạng mục bảo trì điện. Thiết bị đặc biệt hữu ích khi kỹ thuật viên cần kiểm tra nhanh dòng tải và điện áp bằng một dụng cụ nhỏ gọn.
Khi lựa chọn thiết bị đo điện, đúng model và nguồn gốc sản phẩm là những yếu tố quan trọng đối với độ tin cậy trong sử dụng lâu dài. FLUKE 323 chính hãng phù hợp cho người dùng cần một ampe kìm nhỏ gọn, tập trung vào các chức năng đo dòng AC, điện áp, điện trở và thông mạch phục vụ công việc kiểm tra điện thường ngày.
Khách hàng có nhu cầu mua Ampe kìm AC True-RMS FLUKE 323 có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra thông tin sản phẩm và lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu đo kiểm thực tế.
FLUKE 323 đo dòng AC đến 400 A bằng hàm kẹp. Thiết bị được thiết kế để đo dòng xoay chiều; model này không có chức năng đo dòng DC bằng hàm kẹp.
Không. FLUKE 323 không hỗ trợ đo dòng DC bằng hàm kẹp. Tuy nhiên, thiết bị có thể đo điện áp DC đến 600 V thông qua cặp que đo.
Công nghệ True-RMS cho phép thiết bị xác định giá trị hiệu dụng thực của điện áp và dòng AC, giúp phép đo đáng tin cậy hơn đối với các dạng sóng không thuần sin so với thiết bị chỉ sử dụng phương pháp đáp ứng trung bình.
Không. Người dùng mở hàm kẹp và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ cần kiểm tra. Đây là ưu điểm chính của ampe kìm vì có thể đo dòng AC mà không cần đưa thiết bị nối tiếp vào đường dây.
Không nên làm như vậy khi mục tiêu là đo dòng tải thông thường. Dòng trên dây pha và dây trung tính tạo ra từ trường theo hướng đối nghịch, vì vậy kẹp đồng thời cả hai dây có thể khiến từ trường bị triệt tiêu và kết quả không thể hiện đúng dòng tải. Khi đo dòng tải, nên kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC và DC đến 600 V thông qua cổng VΩ, COM và cặp que đo.
Có. Thiết bị có các dải đo điện trở 400,0 Ω và 4000 Ω, đồng thời hỗ trợ phát hiện thông mạch. Khi thực hiện các phép đo này, mạch cần được ngắt nguồn trước khi kiểm tra.
Hàm kẹp của FLUKE 323 tiếp nhận dây dẫn có đường kính tối đa 30 mm, tương đương 600 MCM theo thông số của nhà sản xuất.
Có. Thiết bị có thiết kế thon gọn và hàm kẹp phù hợp với nhiều khoang cáp hạn chế không gian. Cấp an toàn của sản phẩm là CAT III 600 V và CAT IV 300 V; người sử dụng vẫn phải tuân thủ quy trình an toàn điện và lựa chọn thiết bị đúng với môi trường đo thực tế.
Có. Chức năng Data Hold cho phép giữ giá trị hiện tại trên màn hình, hữu ích khi điểm đo nằm ở vị trí khiến người dùng khó quan sát màn hình trong lúc đang thao tác.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 0–400,0 A |
| Độ chính xác dòng điện AC | ±(2% + 5 digits) tại 45–65 Hz; ±(2,5% + 5 digits) tại 65–400 Hz |
| Dải đo điện áp AC | 0–600,0 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,5% + 5 digits) |
| Dải đo điện áp DC | 0–600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(1,0% + 5 digits) |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω |
| Độ chính xác điện trở | ±(1,0% + 5 digits) |
| Ngưỡng kiểm tra thông mạch | ≤70 Ω |
| Đáp ứng đo AC | True-RMS |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 30 mm (600 MCM) |
| Cấp an toàn | CAT III 600 V; CAT IV 300 V |
| Chức năng giữ giá trị | Có |
| Kích thước | 207×75×34 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 265 g |