| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE T5-1000 |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,720,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm FLUKE T5-1000 là thiết bị kiểm tra điện cầm tay kết hợp ba chức năng thiết yếu gồm đo điện áp AC/DC, đo dòng AC bằng công nghệ OpenJaw™ và kiểm tra điện trở/thông mạch. Thiết kế dạng càng hở cho phép kỹ thuật viên đo dòng trên dây dẫn mà không cần ngắt mạch, đồng thời hệ thống que đo tích hợp hỗ trợ kiểm tra điện áp và thông mạch nhanh trong công việc lắp đặt, bảo trì và xử lý sự cố điện.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường điện có nguồn gốc từ Mỹ, được thành lập năm 1948 và phát triển nhiều dòng thiết bị dành cho kỹ thuật điện, bảo trì công nghiệp và kiểm tra an toàn. Model FLUKE T5-1000 hướng đến nhu cầu kiểm tra điện hằng ngày với thao tác đơn giản, kích thước gọn và cấp an toàn phù hợp cho hệ thống điện công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi điện áp AC/DC | 0 đến 1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,5% + 2 counts) |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(1% + 1 count) |
| Phạm vi dòng AC | 0 đến 100,0 A |
| Độ chính xác dòng AC tại 50/60 Hz | ±(3% + 3 counts) |
| Đáp ứng dòng AC | Averaging |
| Độ mở cảm biến dòng | 12,9 mm |
| Kích thước dây tối đa | Cáp 1/0 THHN |
| Phạm vi điện trở | 0 đến 1000 Ω |
| Âm báo thông mạch | Bật dưới 25 Ω; tắt trên 400 Ω |
| Ngưỡng LED chỉ báo điện áp | Bảo đảm sáng ở 30 V AC |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V / CAT III 1000 V |
| Nhiệt độ vận hành | -10 °C đến 50 °C |
| Nguồn pin | 2 pin AA |
| Kích thước / khối lượng | 30,5 x 51 x 203 mm / 300 g |
Ở chế độ dòng điện, OpenJaw™ 100 A cho phép đưa một dây dẫn riêng lẻ vào khe cảm biến mà không phải tháo dây hay mắc thiết bị nối tiếp với tải. Dòng AC chạy trong dây tạo ra từ trường biến thiên; cảm biến trong càng hở thu nhận đại lượng này, chuyển thành tín hiệu điện và đưa qua mạch xử lý để hiển thị giá trị dòng. Khi đo, chỉ nên đặt một dây dẫn cần đo vào vùng cảm biến; nếu đưa đồng thời dây pha và dây trung tính của cùng mạch vào càng, từ trường có thể triệt tiêu lẫn nhau và làm sai kết quả.
Khi kiểm tra điện áp, hai que đo được tiếp xúc trực tiếp với hai điểm cần đo, chẳng hạn L-N, L-PE hoặc hai cực của nguồn DC trong giới hạn cho phép. Khi đo dòng AC, FLUKE T5-1000 không được mắc nối tiếp với tải mà cảm nhận dòng qua một dây dẫn đặt trong càng OpenJaw™. Chức năng điện trở và thông mạch chỉ nên thực hiện sau khi đã cô lập và xác nhận mạch không còn điện áp.
.webp)
Khi chọn vị trí đo điện áp, hai que đo đưa tín hiệu từ mạch cần kiểm tra tới mạch bảo vệ và điều hòa tín hiệu bên trong. Tự động nhận biết AC/DC giúp thiết bị xác định loại điện áp và hiển thị giá trị số mà người vận hành không phải chọn riêng thang AC hoặc DC. Đây là chức năng hữu ích khi kiểm tra nguồn cấp, đầu vào thiết bị, tủ điều khiển và các điểm phân phối điện.
Ở chế độ Ω, thiết bị sử dụng mạch đo nội bộ để xác định điện trở giữa hai đầu que đo. Âm báo thông mạch hỗ trợ kiểm tra nhanh dây dẫn, cầu chì, công tắc và tiếp điểm. Với chức năng này, mạch phải được ngắt điện trước khi đo nhằm bảo đảm an toàn và tránh ảnh hưởng đến phép đo.
FLUKE T5-1000 sử dụng các đường đo khác nhau tùy theo chức năng được chọn. Đường đo dòng tiếp nhận tín hiệu từ trường qua cảm biến OpenJaw™, trong khi điện áp và điện trở sử dụng hai que đo tiếp xúc. Các tín hiệu sau khi được bảo vệ và điều hòa sẽ được chuyển tới mạch đo và xử lý số để tính toán, lựa chọn thông tin phù hợp và đưa kết quả lên màn hình.
.webp)
Thiết bị kiểm tra điện đa chức năng này phù hợp cho thợ điện, kỹ thuật viên bảo trì và nhân viên dịch vụ cần kiểm tra nhanh hệ thống điện tại tủ phân phối, bảng điều khiển, thiết bị HVAC, động cơ, hệ thống chiếu sáng và các tải điện thông dụng. Việc kết hợp điện áp, dòng AC và thông mạch trong một thiết bị giúp giảm số lượng dụng cụ phải mang theo khi kiểm tra hiện trường.
Khi lựa chọn FLUKE T5-1000 chính hãng, người dùng nên quan tâm đến đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng sản phẩm và chính sách hỗ trợ để bảo đảm thiết bị đáp ứng yêu cầu kiểm tra điện an toàn, ổn định trong quá trình sử dụng.
Để được tư vấn và đặt mua Ampe kìm FLUKE T5-1000 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm, kiểm tra thông tin kỹ thuật và phụ kiện phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
FLUKE T5-1000 hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng AC bằng cảm biến OpenJaw™, điện trở và kiểm tra thông mạch bằng âm báo.
Không. Chức năng OpenJaw™ của model này được thiết kế để đo dòng AC đến 100 A. Thiết bị có thể đo điện áp DC bằng hai que đo nhưng không có chức năng đo dòng DC qua càng hở.
Không nên xem T5-1000 là thiết bị đo dòng True-RMS. Theo thông số của Fluke, đáp ứng dòng AC của model này là averaging. Vì vậy, với tải phi tuyến hoặc dạng sóng méo cần độ chính xác True-RMS, nên lựa chọn thiết bị được nhà sản xuất công bố rõ chức năng True-RMS.
Không cần ngắt dây để mắc đồng hồ nối tiếp. Người dùng chỉ cần đặt một dây dẫn riêng lẻ vào OpenJaw™. Tuy nhiên, vẫn phải tuân thủ quy trình an toàn điện và giới hạn CAT/điện áp của thiết bị khi thao tác gần phần mang điện.
Có. Khi chọn chức năng điện áp, thiết bị có khả năng tự động lựa chọn AC hoặc DC và hiển thị giá trị phù hợp.
Không. Trước khi sử dụng chức năng điện trở hoặc thông mạch, cần ngắt nguồn, cô lập mạch và xác nhận không còn điện áp trên phần tử cần kiểm tra.
Khe cảm biến OpenJaw™ có độ mở 12,9 mm và nhà sản xuất công bố khả năng tiếp nhận dây tới kích thước tương đương cáp 1/0 THHN.
Thiết bị được công bố với CAT III 1000 V và CAT IV 600 V. Người sử dụng vẫn phải lựa chọn phương pháp đo, phụ kiện và trang bị bảo hộ phù hợp với môi trường điện thực tế.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo điện áp AC/DC | 0–1000 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,5% + 2 counts) |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(1% + 1 count) |
| Dải đo dòng AC | 0–100,0 A |
| Độ chính xác dòng AC | ±(3% + 3 counts) tại 50/60 Hz |
| Đáp ứng đo dòng AC | Averaging |
| Dải đo điện trở | 0–1000 Ω |
| Ngưỡng báo thông mạch | Bật khi <25 Ω; tắt khi >400 Ω |
| Độ mở cảm biến dòng | 12,9 mm |
| Kích thước dây dẫn tối đa | Cáp 1/0 THHN |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V / CAT III 1000 V |
| Nhiệt độ vận hành | -10 đến 50 °C |
| Nguồn cấp | 2 pin AA |
| Trọng lượng | 300 g |
| Kích thước | 203×51×30,5 mm |