| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 301A+ / 301A |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,500,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,650,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng AC FLUKE 301A+ / 301A là dòng thiết bị đo điện cầm tay nhỏ gọn của Fluke, phù hợp cho kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì và người cần kiểm tra nhanh các thông số cơ bản của hệ thống điện. Thiết bị nổi bật với thân máy mỏng, trọng lượng nhẹ và hàm kẹp có tiết diện nhỏ, thuận tiện khi thao tác trong tủ điện hoặc khu vực có mật độ dây dẫn cao.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo kiểm chuyên nghiệp có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948 và hiện có mạng lưới hoạt động trên nhiều quốc gia. Model FLUKE 301A thuộc dòng ampe kìm Blade Series của hãng; sản phẩm trong thông tin này có xuất xứ Trung Quốc.
Hai phiên bản FLUKE 301A và FLUKE 301A+ sử dụng cùng thiết bị đo và có cùng đặc tính kỹ thuật. Điểm khác biệt về bộ sản phẩm là FLUKE 301A+ đi kèm thêm bộ dây đo TL75, trong khi phiên bản FLUKE 301A tiêu chuẩn không kèm dây đo.
Điểm mạnh của FLUKE 301A là sự kết hợp giữa khả năng đo dòng AC đến 400 A và thân máy rất mỏng. Hàm kẹp mở đến 34 mm nhưng phần càng kẹp chỉ khoảng 10 mm x 10 mm, giúp tiếp cận dây dẫn trong những vị trí mà ampe kìm kích thước lớn khó thao tác.
| Thông số | FLUKE 301A / 301A+ |
|---|---|
| Dòng điện AC | 40,00 A / 400,0 A, 45 đến 400 Hz |
| Độ phân giải dòng AC | 0,01 A / 0,1 A |
| Điện áp AC | Đến 600,0 V, 45 đến 400 Hz |
| Điện áp DC | Đến 600,0 V |
| Điện trở | Đến 60,00 kΩ |
| Tần số điện áp | Đến 99,99 kHz |
| Tần số dòng điện | 45,0 đến 400,0 Hz |
| Điện dung | Đến 999,9 µF |
| Kiểm tra diode | Dải 3,000 V |
| Thông mạch | Có |
| Giữ giá trị HOLD | Có |
| Màn hình | LCD 6000 counts, cập nhật khoảng 3 lần/giây |
| Độ mở hàm | 34 mm |
| Kích thước càng kẹp | Khoảng 10 mm x 10 mm |
| Kích thước thiết bị | 190 mm x 52 mm x 16 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 132 g |
| Nguồn | 2 pin AAA, IEC LR03 |
| Tự động tắt nguồn | Khoảng 20 phút |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| Cấp an toàn | CAT III 300 V |
Với chức năng ampe kìm đo dòng AC, người dùng mở hàm kẹp và kẹp quanh một dây dẫn đơn đang mang dòng. Dòng điện xoay chiều chạy qua dây tạo ra từ trường biến thiên; hệ thống cảm biến trong hàm kẹp nhận biết từ trường này, chuyển đổi thành tín hiệu điện, sau đó mạch điều hòa và xử lý tín hiệu đưa kết quả lên màn hình LCD. Phương pháp này cho phép kiểm tra dòng điện mà không phải cắt dây hoặc mắc đồng hồ nối tiếp vào tải.
Khi đo dòng, hàm kẹp chỉ nên bao quanh một dây dẫn cần kiểm tra. Nếu đồng thời kẹp cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường do hai dòng điện ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau và làm kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
.webp)
Khi sử dụng dây đo, FLUKE 301A có thể thực hiện đo điện áp AC/DC đến 600 V. Dây đo được kết nối vào cổng V/Ω và COM, sau đó đặt hai đầu que đo vào hai điểm cần kiểm tra. Điện áp đầu vào được đưa qua mạch bảo vệ và điều hòa tín hiệu trước khi được xử lý và hiển thị.
Ở chế độ đo điện trở hoặc thông mạch, thiết bị sử dụng nguồn thử nội bộ để tạo tín hiệu nhỏ qua đối tượng cần kiểm tra. Giá trị phản hồi được mạch đo xử lý để xác định điện trở hoặc tình trạng liên tục của đường dẫn điện. Chức năng kiểm tra diode sử dụng nguyên tắc tương tự để đánh giá sụt áp thuận của linh kiện bán dẫn.
FLUKE 301A còn hỗ trợ đo tần số dòng và tần số điện áp. Tần số dòng AC có thể được xác định từ tín hiệu thu được tại hàm kẹp, trong khi tần số điện áp được đo qua dây đo. Chức năng đo điện dung giúp kiểm tra nhanh tụ điện trong công tác sửa chữa và bảo trì thiết bị điện, với điều kiện tụ đã được cách ly và xả điện an toàn trước khi đo.
.webp)
Nhờ thiết kế hàm mỏng và nhiều chức năng đo tích hợp, FLUKE 301A+ / 301A cho bảo trì điện phù hợp với nhiều công việc kiểm tra tại tủ điện, bảng phân phối và thiết bị điện dân dụng hoặc công nghiệp nhẹ.
Khi lựa chọn ampe kìm FLUKE 301A+ / 301A chính hãng, người dùng nên xác định đúng phiên bản cần mua. FLUKE 301A là bộ tiêu chuẩn gồm máy và pin, trong khi FLUKE 301A+ bổ sung thêm dây đo TL75, phù hợp khi cần sử dụng ngay các chức năng đo điện áp, điện trở, điện dung, diode và thông mạch.
Để được tư vấn đúng model, kiểm tra cấu hình phụ kiện và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu đo kiểm, khách hàng có thể đặt mua tại thietbicodien. Chúng tôi hướng đến cung cấp sản phẩm chính hãng, thông tin kỹ thuật rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp cho công tác điện và bảo trì công nghiệp.
FLUKE 301A+ sử dụng cùng máy đo và cùng thông số kỹ thuật với FLUKE 301A. Khác biệt nằm ở bộ phụ kiện: phiên bản 301A+ được cung cấp thêm dây đo TL75, còn 301A tiêu chuẩn không kèm dây đo.
Không. FLUKE 301A và 301A+ được thiết kế để đo dòng điện AC qua hàm kẹp. Nếu công việc yêu cầu đo dòng DC bằng kìm, cần lựa chọn model có chức năng đo dòng AC/DC phù hợp.
Thiết bị có các dải 40,00 A và 400,0 A, vì vậy dải đo dòng AC tối đa là 400 A trong phạm vi tần số được nhà sản xuất quy định.
Không. Theo bảng thông số của dòng sản phẩm, chức năng True-RMS không được trang bị cho FLUKE 301A/301A+. Vì vậy không nên mô tả model này là ampe kìm True-RMS.
Có. Khi sử dụng dây đo phù hợp, thiết bị có thể đo điện áp AC và DC đến 600 V. Việc đo phải tuân thủ cấp an toàn, giới hạn điện áp và hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Có. Ngoài các chức năng đo dòng, điện áp và điện trở, FLUKE 301A còn hỗ trợ đo điện dung, kiểm tra diode, kiểm tra thông mạch và đo tần số.
Có. Thiết bị có hàm kẹp mỏng khoảng 10 mm và độ mở tối đa 34 mm, được thiết kế để dễ tiếp cận dây dẫn trong các tủ hoặc bó dây có không gian thao tác hạn chế.
Thiết bị sử dụng 2 pin AAA loại IEC LR03 và có chức năng tự động tắt nguồn để hỗ trợ tiết kiệm pin khi không sử dụng.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 40,00 A / 400,0 A; 45–400 Hz |
| Độ phân giải dòng AC | 0,01 A / 0,1 A |
| Dải đo điện áp AC | Đến 600,0 V; 45–400 Hz |
| Dải đo điện áp DC | Đến 600,0 V |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω / 6,000 kΩ / 60,00 kΩ |
| Tần số điện áp | 9,999 Hz đến 99,99 kHz |
| Tần số dòng điện | 45,0–400,0 Hz |
| Dải đo điện dung | 9,999 µF / 99,99 µF / 999,9 µF |
| Kiểm tra diode | Dải đo 3,000 V |
| Màn hình | LCD 6000 counts, cập nhật 3 lần/giây |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Kích thước càng kẹp | 10 × 10 mm |
| Cấp an toàn | CAT III 300 V; IEC 61010-1, IEC 61010-2-032 |
| Kích thước | 190 × 52 × 16 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 132 g |