| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 373 |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC True-RMS FLUKE 373 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dùng cho công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố hệ thống điện AC. Thiết bị nổi bật với khả năng đo dòng xoay chiều bằng hàm kẹp đến 600 A, đo điện áp AC/DC, điện trở, thông mạch và điện dung, phù hợp cho kỹ thuật viên điện, bảo trì công nghiệp và quản lý hệ thống điện tòa nhà.
FLUKE 373 sử dụng công nghệ đo True-RMS cho dòng điện và điện áp AC, giúp nâng cao độ tin cậy khi làm việc với các dạng sóng không hình sin thường xuất hiện trong hệ thống có tải điện tử, bộ nguồn chuyển mạch hoặc thiết bị điều khiển. Hàm kẹp cho phép đo dòng AC mà không phải ngắt mạch để mắc thiết bị đo nối tiếp.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường của Mỹ, được thành lập năm 1948 và có trụ sở tại Everett, Washington. Các dòng thiết bị của hãng được sử dụng rộng rãi trong lắp đặt điện, bảo trì công nghiệp, kiểm tra điện – điện tử và đo lường chuyên nghiệp. Sản phẩm được giới thiệu tại đây có thông tin xuất xứ Đài Loan.
FLUKE 373 hiện được Fluke xếp vào nhóm sản phẩm đã ngừng sản xuất hoặc được phân loại lại. Vì vậy, với nhu cầu mua mới, người dùng nên kiểm tra tình trạng tồn kho thực tế, phụ kiện đi kèm và lựa chọn model thay thế nếu cần.
Điểm mạnh quan trọng của FLUKE 373 là khả năng thực hiện nhiều phép đo điện cơ bản trên cùng một thiết bị nhỏ gọn. Chức năng đo dòng AC True-RMS đến 600 A đặc biệt hữu ích khi kiểm tra dòng tải của động cơ, máy móc, tủ phân phối, nhánh tải và các thiết bị điện mà không cần tháo dây dẫn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện AC | 600,0 A |
| Độ phân giải dòng AC | 0,1 A |
| Độ chính xác dòng AC | 2% ± 5 chữ số tại 48–62 Hz |
| Điện áp AC | 600,0 V; độ phân giải 0,1 V |
| Điện áp DC | 600,0 V; độ phân giải 0,1 V |
| Điện trở | 600,0 Ω / 6000 Ω |
| Ngưỡng còi thông mạch | ≤ 30 Ω |
| Điện dung | 10,0–100,0 µF / 1000 µF |
| Khả năng kẹp dây | 750 MCM |
| Phân hạng an toàn | CAT III 600 V, CAT IV 300 V |
| Kích thước | 232 × 85 × 45 mm |
| Khối lượng | 370 g |
| Nhiệt độ vận hành | -10 °C đến +50 °C |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, NEDA 15A, IEC LR6 |
Khi sử dụng chức năng ampe kìm đo dòng AC, người dùng mở hàm kẹp và chỉ kẹp quanh một dây dẫn mang dòng. Dòng điện xoay chiều chạy trong dây tạo ra từ trường biến thiên; hàm kẹp cảm nhận từ trường này để thiết bị xác định dòng điện mà không cần cắt dây hoặc mắc đồng hồ nối tiếp với tải. Không được kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch vì từ trường của hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu nhau và làm sai kết quả.
Đối với phép đo điện áp, que đo màu đen được kết nối với cổng COM và que đo màu đỏ với cổng VΩ. Hai que được đặt song song với hai điểm cần đo, chẳng hạn L-N khi kiểm tra điện áp nguồn AC. FLUKE 373 không sử dụng nguồn cấp ngoài khi đo; mạch điện tử bên trong được cấp bởi hai pin AA.
Đối với đo điện trở, thông mạch hoặc điện dung, mạch cần kiểm tra phải được ngắt khỏi nguồn điện. Với tụ điện, cần xả hoàn toàn điện tích trước khi kết nối que đo theo hướng dẫn an toàn.
.webp)
Ở chế độ đo dòng AC, từ trường sinh ra quanh dây dẫn được tập trung bởi lõi từ trong hàm kẹp. Tín hiệu cảm nhận được chuyển thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng tải, sau đó đi qua mạch điều hòa và xử lý. Khối xử lý True-RMS xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC trước khi kết quả được chuyển đổi sang dạng số và hiển thị trên LCD.
True-RMS đặc biệt hữu ích khi dòng hoặc điện áp không có dạng sóng sin lý tưởng. Đây là tình huống có thể gặp ở tải điện tử, nguồn chuyển mạch và nhiều thiết bị điều khiển công nghiệp. FLUKE 373 sử dụng True-RMS cho cả phép đo dòng AC và điện áp AC.
Khi đo điện áp, tín hiệu từ hai cổng VΩ và COM đi qua mạch bảo vệ đầu vào và mạch xử lý phù hợp trước khi được đưa tới bộ xử lý đo. Với điện áp AC, thiết bị thực hiện xử lý True-RMS; với điện áp DC, giá trị một chiều được xử lý theo chế độ tương ứng rồi hiển thị trên màn hình.
Ở chế độ điện trở và thông mạch, thiết bị sử dụng nguồn thử nội bộ để xác định đặc tính của phần tử đang kiểm tra. Khi điện trở của đường đo đạt ngưỡng thông mạch theo thiết kế, còi báo hỗ trợ kỹ thuật viên phát hiện nhanh dây dẫn, tiếp điểm hoặc kết nối có tính liên tục. Chế độ điện dung sử dụng mạch đo nội bộ để xác định giá trị của tụ sau khi tụ đã được cách ly khỏi nguồn và xả điện.
.webp)
Nhờ khả năng đo dòng không cần ngắt mạch kết hợp nhiều chức năng đo điện cơ bản, FLUKE 373 phù hợp cho bảo trì hệ thống điện công nghiệp, kiểm tra tủ phân phối, kiểm tra dòng tải động cơ và máy móc, chẩn đoán nhánh mạch, bảo trì hệ thống điện tòa nhà và kiểm tra thiết bị điện dân dụng hoặc thương mại trong phạm vi định mức của thiết bị.
Kỹ thuật viên có thể dùng hàm kẹp để kiểm tra nhanh dòng AC trên từng dây pha hoặc dây tải, sau đó chuyển sang que đo để kiểm tra điện áp, điện trở và thông mạch. Khả năng đo điện dung bổ sung thêm công cụ để kiểm tra tụ điện phù hợp với dải đo của máy.
Cần lưu ý FLUKE 373 đo dòng điện bằng hàm kẹp ở chế độ AC; thiết bị không phải ampe kìm đo dòng DC. Chức năng DC của máy áp dụng cho phép đo điện áp DC qua que đo.
Khi lựa chọn FLUKE 373 chính hãng, người mua nên kiểm tra đầy đủ tình trạng thiết bị, phụ kiện, thông tin model và nguồn gốc hàng hóa. Đặc biệt do model 373 đã được Fluke đánh dấu là sản phẩm ngừng sản xuất hoặc được phân loại lại, tình trạng cung ứng có thể phụ thuộc vào lượng hàng còn thực tế.
Khách hàng có nhu cầu mua Ampe kìm AC True-RMS FLUKE 373, kiểm tra tồn kho hoặc tư vấn model Fluke thay thế phù hợp có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm chính hãng theo yêu cầu đo lường và điều kiện hệ thống điện thực tế.
Không. FLUKE 373 đo dòng AC bằng hàm kẹp đến 600 A. Máy có chức năng đo điện áp DC đến 600 V qua que đo, nhưng không có chức năng đo dòng DC bằng hàm kẹp.
True-RMS giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của điện áp và dòng AC chính xác hơn khi dạng sóng không phải hình sin lý tưởng. Điều này hữu ích khi kiểm tra các tải điện tử hoặc hệ thống có dạng sóng bị biến dạng.
Theo thông số của nhà sản xuất, máy đo được điện áp AC đến 600 V và điện áp DC đến 600 V, với độ phân giải 0,1 V.
Có. Thiết bị có dải đo điện trở đến 6000 Ω và chức năng còi kiểm tra thông mạch với ngưỡng được công bố là không lớn hơn 30 Ω. Cần ngắt nguồn mạch trước khi thực hiện các phép đo này.
Có. Máy hỗ trợ đo điện dung đến 1000 µF. Trước khi đo, phải ngắt nguồn khỏi mạch và xả hoàn toàn điện áp còn lưu trên tụ để bảo đảm an toàn và tránh gây hư hỏng thiết bị.
Không. Hàm kẹp cho phép đo dòng bằng cách kẹp quanh một dây dẫn đang mang dòng. Đây là ưu điểm chính của ampe kìm so với phương pháp mắc ampe kế nối tiếp vào mạch.
Không nên làm như vậy khi cần đo dòng tải của mạch. Hàm kẹp phải bao quanh một dây dẫn riêng lẻ; nếu đồng thời kẹp cả L và N của cùng một tải, từ trường do hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu nhau và kết quả có thể gần bằng không.
Thiết bị được công bố với CAT III 600 V và CAT IV 300 V. Khi đo thực tế, phân hạng an toàn của toàn bộ tổ hợp máy, que đo và phụ kiện được giới hạn bởi thành phần có mức CAT hoặc điện áp định mức thấp nhất.
Hiện Fluke đánh dấu model 373 là sản phẩm đã ngừng sản xuất hoặc được phân loại lại. Vì vậy, khách hàng nên xác nhận tình trạng hàng trước khi đặt mua và cân nhắc model thay thế khi cần một thiết bị đang được sản xuất.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 0–600,0 A |
| Độ phân giải dòng điện AC | 0,1 A |
| Độ chính xác dòng điện AC | ±(2% + 5 chữ số) tại 48–62 Hz |
| Dải đo điện áp AC | 0–600,0 V |
| Dải đo điện áp DC | 0–600,0 V |
| Độ phân giải điện áp | 0,1 V |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω / 6000 Ω |
| Ngưỡng kiểm tra thông mạch | ≤ 30 Ω |
| Dải đo điện dung | 10,0–100,0 µF / 1000 µF |
| Khả năng kẹp dây dẫn | Tối đa 750 MCM |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V, CAT IV 300 V |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, IEC LR6 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C |
| Trọng lượng | 370 g |
| Kích thước | 232×85×45 mm |