| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 375 FC |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 13,900,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 15,290,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 375 FC là thiết bị đo điện chuyên nghiệp dành cho kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố hệ thống điện công nghiệp. Thiết bị đo dòng AC/DC trực tiếp bằng hàm kẹp đến 600 A, đo điện áp AC/DC đến 1000 V và có thể mở rộng phép đo dòng AC đến 2500 A khi sử dụng đầu dò dòng mềm iFlex tương thích.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường điện và điện tử chuyên nghiệp của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948. Các thiết bị Fluke được sử dụng rộng rãi bởi kỹ thuật viên điện, kỹ sư, nhân viên bảo trì và chuyên gia đo lường trong công nghiệp. Model FLUKE 375 FC thuộc dòng 370 FC, tích hợp kết nối không dây Fluke Connect và được cung cấp với xuất xứ Trung Quốc theo thông tin sản phẩm.
Điểm đáng chú ý của 375 FC là khả năng kết hợp phép đo True-RMS AC/DC, bộ lọc thông thấp cho biến tần, đo dòng khởi động, ghi Min/Max/Avg và truyền kết quả đo tới thiết bị di động. Nhờ đó, một thiết bị có thể đáp ứng nhiều công việc từ kiểm tra tủ điện, động cơ, biến tần đến bảo trì hệ thống phân phối điện.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng AC qua hàm kẹp | 600,0 A; độ phân giải 0,1 A |
| Độ chính xác dòng AC qua hàm kẹp | 2% ± 5 digit tại 10–100 Hz; 2,5% ± 5 digit tại 100–500 Hz |
| Dòng DC qua hàm kẹp | 600,0 A; độ phân giải 0,1 A; độ chính xác 2% ± 5 digit |
| Dòng AC với đầu dò mềm iFlex tùy chọn | Đến 2500 A; độ chính xác 3% ± 5 digit tại 5–500 Hz |
| Điện áp AC | Đến 1000 V; độ chính xác 1,5% ± 5 digit tại 20–500 Hz |
| Điện áp DC | Đến 1000 V; độ chính xác 1% ± 5 digit |
| Dải điện áp DC mức thấp | 500,0 mV; độ phân giải 0,1 mV |
| Tần số qua hàm kẹp hoặc đầu dò mềm | 5,0–500,0 Hz |
| Điện trở | Đến 60 kΩ |
| Điện dung | Đến 1000 µF |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Nguồn nuôi | 2 pin AA, NEDA 15A, IEC LR6 |
| Kích thước | 249 × 85 × 45 mm |
| Khối lượng | 395 g |
| Cấp an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032; CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
Trong phép đo dòng, FLUKE 375 FC không được mắc nối tiếp với tải. Người sử dụng mở hàm kẹp và bao quanh duy nhất một dây dẫn cần đo. Dòng điện chạy qua dây tạo ra từ trường, cảm biến trong hàm kẹp nhận biết từ trường này và chuyển đổi thành tín hiệu điện để thiết bị xử lý. Khi đo dòng AC lớn hoặc dây dẫn khó tiếp cận, đầu dò iFlex tùy chọn có thể được quấn quanh một dây dẫn rồi kết nối vào cổng dành cho đầu dò mềm trên máy.
Khi đo điện áp, điện trở, thông mạch hoặc điện dung, que đo được kết nối vào cổng V/Ω và COM theo đúng chức năng đã chọn. Nguồn nuôi cho bản thân ampe kìm là hai pin AA bên trong; không cấp trực tiếp nguồn lưới vào mạch nguồn của thiết bị. Khi kiểm tra hệ thống điện công nghiệp, thiết bị bảo vệ như MCB hoặc MCCB và thiết bị cách ly vẫn thuộc mạch điện đang được kiểm tra chứ không phải là phần cấp nguồn cho ampe kìm.
.webp)
Khi một dây dẫn nằm trong hàm kẹp, từ trường sinh ra bởi dòng điện được phần tử cảm nhận dòng chuyển thành tín hiệu điện. Tín hiệu được điều hòa và đưa tới mạch xử lý tương ứng với phép đo AC hoặc DC. Đối với tín hiệu AC, thuật toán xử lý True-RMS tính giá trị hiệu dụng từ dạng sóng thực thay vì giả định dạng sin lý tưởng, vì vậy thiết bị phù hợp với tải phi tuyến như biến tần, bộ nguồn chuyển mạch và bộ điều khiển công suất.
Ở chế độ đo hệ thống truyền động, bộ lọc thông thấp VFD giúp hạn chế ảnh hưởng của thành phần tần số cao do quá trình đóng cắt bán dẫn trong biến tần. Chức năng Inrush xử lý dữ liệu theo thuật toán riêng để ghi nhận dòng khởi động, trong khi Min/Max/Avg hỗ trợ theo dõi các biến động xảy ra trong quá trình vận hành.
Đầu dò iFlex tùy chọn sử dụng vòng cảm ứng mềm để nhận biết từ trường do dòng AC tạo ra. Tín hiệu từ đầu dò được đưa vào FLUKE 375 FC để điều hòa, chuyển đổi và xử lý True-RMS. Phương pháp này giúp mở rộng dải đo tới 2500 A AC đồng thời dễ đưa đầu dò quanh cáp lớn hoặc thanh dẫn tại khu vực có không gian thao tác hạn chế.
Sau khi giá trị được xử lý số, kết quả có thể hiển thị trực tiếp trên màn hình máy hoặc truyền qua kết nối Fluke Connect tới thiết bị di động tương thích. Chức năng kết nối hỗ trợ người vận hành theo dõi kết quả từ vị trí thuận tiện hơn và ghi lại dữ liệu phục vụ bảo trì, phân tích xu hướng hoặc lập báo cáo.
.webp)
Khi lựa chọn FLUKE 375 FC chính hãng, người dùng cần đặc biệt quan tâm đến nguồn gốc thiết bị, phụ kiện đi kèm, tình trạng sản phẩm và thông tin kỹ thuật đúng với model. Bộ tiêu chuẩn của FLUKE 375 FC theo công bố của hãng gồm máy đo, một cặp que đo TL75, hai pin AA, túi đựng mềm cùng tài liệu hướng dẫn và thông tin an toàn; đầu dò iFlex là phụ kiện tùy chọn và không nằm trong bộ tiêu chuẩn của model này.
Để được tư vấn đúng model, lựa chọn phụ kiện phù hợp và mua ampe kìm Fluke phục vụ bảo trì điện công nghiệp, khách hàng có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ đối chiếu cấu hình, nhu cầu đo thực tế và phụ kiện trước khi lựa chọn thiết bị.
FLUKE 375 FC đo dòng AC và DC qua hàm kẹp cố định đến 600 A. Khi đo dòng AC và sử dụng đầu dò dòng mềm iFlex tương thích, dải đo có thể mở rộng đến 2500 A.
Không. Theo cấu hình tiêu chuẩn của hãng, iFlex là phụ kiện tùy chọn đối với FLUKE 375 FC. Đây là một điểm khác biệt cần lưu ý khi lựa chọn giữa các model trong dòng 370 FC.
Có. Thiết bị được trang bị bộ lọc thông thấp VFD để hỗ trợ phép đo trên hệ thống truyền động sử dụng biến tần, giúp giảm ảnh hưởng của nhiễu tần số cao trong quá trình đo.
True-RMS cho phép thiết bị tính giá trị hiệu dụng của dòng và điện áp AC dựa trên dạng sóng thực. Điều này đặc biệt hữu ích khi đo tải phi tuyến, bộ nguồn điện tử, biến tần và các hệ thống mà dạng sóng không còn là hình sin lý tưởng.
Có. Thiết bị thuộc hệ sinh thái Fluke Connect và có thể truyền kết quả đo không dây tới điện thoại thông minh tương thích để quan sát, ghi dữ liệu hoặc theo dõi xu hướng. Khả năng cung cấp dịch vụ Fluke Connect có thể khác nhau theo từng quốc gia hoặc khu vực.
Có. Ngoài chức năng đo dòng và điện áp, thiết bị còn hỗ trợ đo điện trở đến 60 kΩ, kiểm tra thông mạch và đo điện dung đến 1000 µF, giúp giảm số lượng thiết bị cần mang theo khi bảo trì hiện trường.
Thiết bị phù hợp cho kỹ thuật viên điện và bảo trì cần kiểm tra tủ điện, động cơ, biến tần và hệ thống phân phối, đo dòng tải, điện áp, dòng khởi động, tần số và xử lý các sự cố điện trong nhà máy hoặc cơ sở công nghiệp.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dòng AC qua hàm kẹp | Tối đa 600,0 A; độ phân giải 0,1 A |
| Dòng DC qua hàm kẹp | Tối đa 600,0 A; độ phân giải 0,1 A |
| Dòng AC với đầu dò iFlex tùy chọn | Tối đa 2500 A |
| Điện áp AC | Tối đa 1000 V |
| Điện áp DC | Tối đa 1000 V |
| Điện áp DC mức thấp | Tối đa 500,0 mV; độ phân giải 0,1 mV |
| Dải tần số đo | 5,0–500,0 Hz |
| Dải đo điện trở | Tối đa 60 kΩ |
| Dải đo điện dung | Tối đa 1000 µF |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, NEDA 15A, IEC LR6 |
| Cấp bảo vệ | IP30 theo IEC 60529 |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032; CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Trọng lượng | 395 g |
| Kích thước | 249×85×45 mm |