| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 378 FC |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 23,900,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 26,290,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 378 FC là thiết bị đo điện chuyên nghiệp thuộc dòng ampe kìm FieldSense của Fluke, thương hiệu thiết bị đo điện có nguồn gốc từ Mỹ. Model FLUKE 378 FC được thiết kế cho kỹ thuật viên điện, bảo trì công nghiệp, vận hành nhà máy và đội ngũ xử lý sự cố cần đo nhanh dòng điện, điện áp, tần số và đánh giá sơ bộ tình trạng chất lượng nguồn.
Điểm khác biệt nổi bật của FLUKE 378 FC là công nghệ FieldSense đo điện áp và dòng điện AC qua hàm kẹp, chỉ báo Power Quality, đầu dò dòng mềm iFlex và khả năng kết nối Fluke Connect. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra hệ thống một pha, ba pha, tủ phân phối, động cơ, dây dẫn công suất lớn và nhiều hạng mục bảo trì điện mà không phải thực hiện quá nhiều thao tác với que đo.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng AC qua hàm kẹp | Đến 999,9 A; độ phân giải 0,1 A; độ chính xác 2% ± 5 chữ số tại 45 Hz đến 66 Hz |
| Dòng DC qua hàm kẹp | Đến 999,9 A; độ phân giải 0,1 A; độ chính xác 2% ± 5 chữ số khi sử dụng ZERO bù offset |
| Dòng AC với iFlex | Đến 2500 A; độ chính xác 3% ± 5 chữ số tại 5 Hz đến 500 Hz |
| Điện áp AC FieldSense | Đến 1000 V; độ phân giải 1 V |
| Điện áp AC bằng que đo | 600,0 V / 1000 V; độ chính xác 1% ± 5 chữ số tại 20 Hz đến 500 Hz |
| Điện áp DC | 600,0 V / 1000 V; độ chính xác 1% ± 10 chữ số |
| Điện áp mV DC | Đến 500,0 mV; độ phân giải 0,1 mV |
| Tần số dòng qua hàm kẹp | 5,0 Hz đến 500,0 Hz |
| Điện trở | Đến 60,00 kΩ |
| Điện dung | Đến 1000 μF |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Màn hình | Màn hình kép |
| Nguồn | 2 pin AA IEC LR6 alkaline; thời lượng danh định khoảng 200 giờ |
| Kích thước | 274 mm x 86 mm x 47 mm |
| Khối lượng có pin | 463 g |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
Khi sử dụng FieldSense trên FLUKE 378 FC, dây đo màu đen được cắm vào cổng COM và kẹp AC285 được nối với điểm nối đất thích hợp. Người dùng sau đó đưa một dây dẫn cần kiểm tra vào hàm kẹp. Công nghệ FieldSense cảm nhận trường điện và trường từ xung quanh dây dẫn để xác định điện áp AC, dòng AC và tần số mà không yêu cầu que đo phải chạm trực tiếp vào phần dẫn điện mang điện áp.
Đối với phép đo điện áp tiếp xúc, điện trở, điện dung và thông mạch, người dùng sử dụng cổng V/Ω và COM cùng bộ dây đo. Khi cần đo dòng AC lớn hoặc dây dẫn có kích thước khó đưa vào hàm kẹp 34 mm, đầu dò mềm iFlex được nối với thiết bị và quấn quanh một dây dẫn cần đo.
.webp)
Trong phép đo FieldSense, hàm kẹp của thiết bị nhận biết đồng thời các đại lượng điện liên quan tới dây dẫn. Thành phần từ trường được sử dụng để xác định dòng điện, trong khi hệ thống cảm nhận điện trường kết hợp với tham chiếu nối đất từ cổng COM giúp xác định điện áp AC. Các tín hiệu sau đó được điều hòa, chuyển đổi và xử lý số để hiển thị kết quả trên màn hình kép.
FieldSense được thiết kế cho phép đo AC với dây dẫn phù hợp và cần có kết nối nối đất theo hướng dẫn của Fluke. Công nghệ này không được Fluke khuyến nghị để đo trực tiếp đầu ra của bộ điều khiển động cơ biến tần VFD; với ứng dụng đó cần chọn chế độ và phương pháp đo phù hợp theo hướng dẫn sử dụng.
Ở chế độ đo bằng hàm kẹp, trường từ do dòng điện trong dây dẫn tạo ra được phần tử cảm nhận trong hàm kẹp chuyển thành tín hiệu điện. Đối với dòng AC, tín hiệu được xử lý theo phương pháp True-rms để xác định giá trị hiệu dụng. Với dòng DC, thiết bị xử lý thành phần một chiều và cho phép dùng ZERO để bù sai lệch trước khi đo.
Khi sử dụng iFlex, cuộn Rogowski mềm bao quanh dây dẫn thu nhận trường từ do dòng AC tạo ra. Tín hiệu được đưa trở lại ampe kìm để xử lý, cho phép mở rộng phạm vi đo tới 2500 A AC và thuận tiện hơn tại những vị trí có dây dẫn lớn hoặc không gian chật.
Một tính năng đáng chú ý riêng của ampe kìm Fluke 378 FC là chỉ báo chất lượng điện. Trong chế độ FieldSense, thiết bị giám sát độ méo hài tổng của điện áp, độ méo hài tổng của dòng điện và hệ số công suất. Nếu giá trị vượt ra ngoài phạm vi tối ưu tương ứng với mức độ nhạy được cài đặt, màn hình có thể hiển thị chỉ báo PQ-Volts, PQ-Amps hoặc PQ-PF.
Chức năng này phù hợp để sàng lọc nhanh một hệ thống có dấu hiệu bất thường về chất lượng nguồn trước khi quyết định thực hiện phân tích chuyên sâu bằng thiết bị phân tích chất lượng điện chuyên dụng. Vì vậy, FLUKE 378 FC đặc biệt hữu ích trong công tác bảo trì động cơ, dây chuyền sản xuất, hệ thống phân phối và tải điện tử công suất.
Chế độ L1-L2-L3 cho phép người dùng lần lượt kẹp vào ba dây pha để thu thập dữ liệu. Thiết bị có thể sử dụng các phép đo pha-đất tuần tự để tính toán các giá trị điện áp pha-pha. Khi sử dụng cùng ứng dụng Fluke Connect, dữ liệu đo có thể được hiển thị trên thiết bị di động và hỗ trợ đánh giá thứ tự pha của hệ thống ba pha.
.webp)
Khi lựa chọn FLUKE 378 FC chính hãng, khách hàng nên quan tâm đến đúng model, bộ phụ kiện đi kèm, tài liệu kỹ thuật và khả năng hỗ trợ sau bán hàng để thiết bị phát huy đầy đủ các chức năng FieldSense, iFlex và Fluke Connect.
Để đặt mua ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 378 FC, nhận tư vấn lựa chọn thiết bị đo phù hợp với hệ thống điện và kiểm tra thông tin hàng chính hãng, hãy liên hệ thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp đo dòng, điện áp và kiểm tra hệ thống điện phù hợp với nhu cầu thực tế.
Có. FieldSense cho phép FLUKE 378 FC đo điện áp AC, dòng AC và tần số qua hàm kẹp mà không cần que đo chạm trực tiếp vào phần dẫn điện mang điện áp. Khi thực hiện phép đo FieldSense, thiết bị yêu cầu kết nối dây COM với điểm nối đất phù hợp.
Hàm kẹp tích hợp đo dòng AC và DC đến 999,9 A. Với đầu dò dòng mềm iFlex i2500-18 đi kèm, thiết bị có thể đo dòng AC đến 2500 A.
Power Quality Indicator theo dõi độ méo hài tổng của điện áp, dòng điện và hệ số công suất trong chế độ FieldSense. Thiết bị cảnh báo khi một trong các đại lượng này nằm ngoài phạm vi tối ưu theo mức độ nhạy đã chọn, giúp kỹ thuật viên nhanh chóng nhận biết hệ thống cần được kiểm tra chuyên sâu hơn.
Có. Chế độ L1-L2-L3 cho phép thực hiện tuần tự các phép đo trên ba dây pha, hỗ trợ tính điện áp pha-pha. Khi kết hợp với Fluke Connect, thiết bị còn hỗ trợ hiển thị thông tin thứ tự pha.
Có. Phiên bản FC hỗ trợ Fluke Connect, cho phép lưu phép đo, ghi dữ liệu, theo dõi xu hướng và giám sát kết quả từ xa bằng thiết bị di động tương thích.
Có. Khi sử dụng cổng V/Ω và COM cùng que đo, thiết bị hỗ trợ đo điện trở đến 60,00 kΩ, điện dung đến 1000 μF và kiểm tra thông mạch.
Không nên sử dụng chế độ FieldSense để đo trực tiếp đầu ra bộ điều khiển động cơ VFD. Tài liệu của Fluke chỉ rõ FieldSense không được thiết kế cho ứng dụng này; người dùng cần chọn phương pháp và chế độ đo thích hợp theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dòng điện AC qua hàm kẹp | 0 đến 999,9 A; độ phân giải 0,1 A |
| Độ chính xác dòng AC qua hàm kẹp | ±(2% + 5 chữ số), 45–66 Hz |
| Dòng điện DC qua hàm kẹp | 0 đến 999,9 A; độ phân giải 0,1 A |
| Dòng điện AC với đầu dò iFlex | Đến 2500 A; độ phân giải 0,1 A đến 999,9 A và 1 A đến 2500 A |
| Điện áp AC FieldSense | Đến 1000 V; độ phân giải 1 V |
| Điện áp AC bằng que đo | Đến 1000 V; độ phân giải 0,1 V đến 600 V và 1 V đến 1000 V |
| Điện áp DC | Đến 1000 V; độ phân giải 0,1 V đến 600 V và 1 V đến 1000 V |
| Tần số đo với hàm kẹp | 45–66 Hz; độ phân giải 0,1 Hz |
| Tần số đo với iFlex | 5,0–500,0 Hz; độ phân giải 0,1 Hz |
| Điện trở | Đến 60,00 kΩ |
| Điện dung | Đến 1000 µF |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Kích thước | 274×86×47 mm |
| Trọng lượng | 463 g (bao gồm pin) |