| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 1537 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 44,800,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 49,280,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1537 là thiết bị cầm tay của thương hiệu Fluke (Mỹ), dùng kiểm tra tình trạng cách điện trong bảo trì hệ thống điện công nghiệp và điện mặt trời. Sản phẩm được cung cấp với thông tin xuất xứ Trung Quốc. Điểm phù hợp với công việc bảo trì định kỳ là khả năng lưu kết quả để xem lại và chuyển sang máy tính.
FLUKE 1537 hỗ trợ đo điện trở cách điện với điện áp thử lựa chọn theo đối tượng kiểm tra. Máy tự tính chỉ số phân cực PI, tỷ số hấp thụ điện môi DAR và chỉ số phóng điện điện môi DD, giúp người dùng đánh giá kết quả theo diễn biến của phép thử.
Thiết bị còn có chế độ tăng dần điện áp thử, đo điện áp AC/DC, đo điện trở thông thường và kiểm tra thông mạch bằng chỉ báo hình ảnh hoặc âm thanh. Chức năng đặt thời gian, gắn nhãn và lưu kết quả thuận tiện khi cần theo dõi nhiều điểm đo.
| Đặc tính | Thông tin của FLUKE 1537 |
|---|---|
| Điện áp thử cách điện lựa chọn | 250 V, 500 V, 1.000 V và 2.500 V |
| Điều chỉnh điện áp thử | Từ 250 V đến 2.500 V, bước 100 V |
| Điện trở cách điện đo được | Đến 500 GΩ |
| Phép đánh giá cách điện | PI, DAR và DD |
| Chế độ tăng dần điện áp thử | 100 V/s |
| Đo điện áp AC/DC | Đến 600 V |
| Đo điện trở thông thường | Đến 60 kΩ |
| Thời gian thử có thể đặt | 0–99 phút |
| Nguồn cấp cho máy | 8 pin AA |
| Cấp đo lường | CAT IV 600 V |
Khi thử cách điện, máy dùng nguồn pin bên trong tạo điện áp DC thử giữa hai điểm nối dây đo, theo dõi dòng điện qua lớp cách điện và hiển thị giá trị điện trở tương ứng. Với phép thử theo thời gian, máy sử dụng các giá trị đo để tính PI hoặc DAR. Người vận hành chọn điện áp thử phù hợp với thiết bị cần kiểm tra và hướng dẫn bảo trì của thiết bị đó.
Ngắt và cách ly nguồn cấp động cơ, xác nhận không còn điện áp nguy hiểm trước khi nối dây đo. Nối cực thử dương tới đầu cuộn dây cần kiểm tra và cực thử âm tới vỏ động cơ để đánh giá cách điện giữa cuộn dây và vỏ. Chờ phép thử kết thúc, điện áp tại các cực trở về không rồi mới tháo dây đo.
.webp)
Ứng dụng gồm kiểm tra cách điện động cơ, cáp và các hạng mục điện phù hợp trong quá trình nghiệm thu hoặc bảo trì. Kết quả có thể lưu trên máy để đối chiếu giữa các lần kiểm tra, sau đó chuyển sang máy tính bằng cáp USB và phần mềm dành cho FLUKE 1537.
Để mua FLUKE 1537 chính hãng, hãy liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị, kiểm tra thông tin hàng hóa và phụ kiện đi kèm trước khi đặt mua.
Máy chủ yếu đo điện trở cách điện; ngoài ra còn hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở thông thường và kiểm tra thông mạch.
Không. Cần ngắt, cách ly nguồn và xác nhận mạch không còn điện áp nguy hiểm trước khi thử cách điện.
Đây là các chỉ số hỗ trợ đánh giá tình trạng cách điện dựa trên kết quả đo theo thời gian hoặc quá trình phóng điện, hữu ích khi theo dõi và so sánh các lần kiểm tra.
Có. Máy lưu kết quả để xem lại và hỗ trợ chuyển dữ liệu sang máy tính qua USB bằng phần mềm tương ứng.
Không. Phép đo cuộn dây với vỏ động cơ trong sơ đồ minh họa dùng hai cực thử chính; cực GUARD chỉ sử dụng khi cách bố trí phép đo yêu cầu và theo hướng dẫn của máy.
Chỉ tháo dây sau khi phép thử đã kết thúc và điện áp hiển thị tại các cực thử trở về không.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Điện áp thử cách điện | 250 V, 500 V, 1.000 V và 2.500 V |
| Điều chỉnh điện áp thử | Từ 250 V đến 2.500 V, bước 100 V |
| Dải đo điện trở cách điện | Đến 500 GΩ, tùy điện áp thử |
| Dải đo điện áp xoay chiều | 0–600 V, tần số 45–500 Hz |
| Dải đo điện áp một chiều | 0–600 V |
| Dải đo điện trở thông thường | 0–60 kΩ |
| Dải đo dòng rò | 1 nA–2 mA |
| Dải đo điện dung | 0,01–2,00 µF |
| Thời gian thử cài đặt | 0–99 phút |
| Tốc độ tăng điện áp ở chế độ Ramp | 100 V/giây |
| Chỉ số đánh giá cách điện | PI, DAR và DD |
| Nguồn cấp | 8 pin kiềm AA |
| Cấp đo lường an toàn | CAT IV 600 V |
| Trọng lượng | 1,3 kg |
| Kích thước | 93 × 211 × 184 mm (Dài × Rộng × Cao) |