| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 1577 |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 24,120,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 26,532,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1577 kết hợp chức năng kiểm tra cách điện và đồng hồ vạn năng trong một thiết bị cầm tay. Sản phẩm của Fluke, thương hiệu thiết bị đo của Mỹ, phù hợp cho công việc kiểm tra sự cố và bảo trì điện công nghiệp.
| Đặc tính | Thông tin của FLUKE 1577 |
|---|---|
| Điện áp thử cách điện | 500 V DC và 1000 V DC |
| Dải đo điện trở cách điện | 0,1 MΩ đến 600 MΩ |
| Đo điện áp AC/DC | Tối đa 1000 V |
| Đo dòng điện AC/DC | Tối đa 400 mA |
| Đo điện trở bằng chức năng đồng hồ vạn năng | Tối đa 50 MΩ |
| Phát hiện mạch còn điện | Ngăn phép thử cách điện nếu phát hiện điện áp trên 30 V tại đầu đo trước khi thử |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V; CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp cho máy | 4 pin kiềm AA |
| Bảo hành tiêu chuẩn của hãng | 3 năm |
Trước khi thử, cần ngắt nguồn, cách ly đối tượng đo và xác nhận mạch đã hết điện. Khi người dùng chọn điện áp thử và khởi động phép đo, FLUKE 1577 đặt điện áp DC lên hai điểm kiểm tra, đo dòng điện đi qua lớp cách điện rồi tính điện trở cách điện. Máy hiển thị kết quả để người bảo trì đánh giá tình trạng cách điện theo yêu cầu của thiết bị và quy trình áp dụng. Sau khi kết thúc, giữ đầu đo tại vị trí để máy xả điện áp tích trữ; kiểm tra lại điện áp trước khi chạm vào phần dẫn điện.
Ví dụ, khi kiểm tra cách điện giữa cuộn dây và vỏ động cơ, cần cô lập động cơ khỏi nguồn và các thiết bị điện tử liên quan. Dây PE của vỏ động cơ vẫn nối trực tiếp về hệ thống tiếp địa; PE không đi qua MCB, công tắc cách ly hoặc máy đo.
.webp)
Ở chế độ đồng hồ vạn năng, máy hỗ trợ kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở và thông mạch để khoanh vùng sự cố trước hoặc sau khi kiểm tra cách điện. Khi đo điện áp hoặc dòng điện, phải chọn đúng chức năng, cổng cắm và cách mắc dây đo theo hướng dẫn của hãng. Thiết bị phù hợp cho công việc bảo trì động cơ, máy phát, cáp điện và thiết bị đóng cắt.
Để chọn mua máy đo điện trở cách điện Fluke chính hãng đúng model và được tư vấn phụ kiện, ứng dụng đo phù hợp, hãy liên hệ thietbicodien.
Không. Máy còn có các chức năng đồng hồ vạn năng để đo điện áp, dòng điện, điện trở và kiểm tra thông mạch.
Không. Phải ngắt và cách ly nguồn, xác nhận hết điện trước khi thử. Máy có chức năng ngăn phép thử khi phát hiện điện áp trên đối tượng đo vượt ngưỡng quy định.
Một ứng dụng thường gặp là kiểm tra giữa đầu cuộn dây đã được cô lập khỏi nguồn và vỏ động cơ. Việc chọn điểm đo cụ thể cần theo quy trình bảo trì của động cơ.
Nên giữ dây đo tại điểm kiểm tra để máy thực hiện quá trình xả, sau đó xác nhận không còn điện áp nguy hiểm trước khi tháo dây hoặc chạm vào phần dẫn điện.
Có. Máy có thể dùng để kiểm tra cách điện cáp đã được cô lập và xả điện. Cần chọn điện áp thử phù hợp với cáp và các thiết bị còn nối vào mạch.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Điện áp thử cách điện | 500 V DC; 1000 V DC |
| Dải đo điện trở cách điện | 0,1 MΩ đến 600 MΩ |
| Độ chính xác đo cách điện | ±(2,0% giá trị đo + 5 chữ số) |
| Dòng thử ngắn mạch danh định | 1 mA |
| Ngưỡng ngăn phép thử khi mạch còn điện | Trên 30 V AC hoặc DC |
| Điện áp AC đo tối đa | 1000 V |
| Điện áp DC đo tối đa | 1000 V |
| Dòng điện AC/DC đo tối đa | 400 mA |
| Dải đo điện trở ở chế độ đồng hồ vạn năng | 0,1 Ω đến 50 MΩ |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V; CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | 4 pin kiềm AA |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Nhiệt độ hoạt động | −20 °C đến +55 °C |
| Trọng lượng | 624 g |
| Kích thước | 203×100×50 mm (Dài×Rộng×Cao, gồm vỏ bảo vệ) |