| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 376 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 14,400,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 15,840,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 376 là thiết bị đo điện chuyên nghiệp dành cho kỹ thuật viên bảo trì, thợ điện công nghiệp và đội ngũ vận hành hệ thống điện. Model FLUKE 376 kết hợp phép đo dòng AC/DC bằng hàm kẹp, đo điện áp bằng que đo và khả năng mở rộng đo dòng AC bằng đầu dò mềm iFlex, phù hợp cho tủ điện, động cơ, biến tần, hệ thống phân phối điện và các khu vực có dây dẫn kích thước lớn.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Fluke Corporation, được thành lập tại Hoa Kỳ từ năm 1948 và hiện có trụ sở toàn cầu tại Everett, Washington. Fluke phát triển các thiết bị đo, kiểm tra và chẩn đoán phục vụ điện công nghiệp, điện tử, bảo trì và đo lường chính xác. Sản phẩm FLUKE 376 trong thông tin hàng hóa này có xuất xứ Trung Quốc.
Điểm nổi bật của FLUKE 376 là khả năng kết hợp đo dòng AC/DC True-rms với đầu dò dòng mềm iFlex. True-rms giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng chính xác hơn khi làm việc với dạng sóng không hình sin thường xuất hiện ở tải điện tử, bộ điều khiển tốc độ và các hệ thống công nghiệp hiện đại.
| Đặc tính | Thông số |
|---|---|
| Dòng AC qua hàm kẹp | Đến 999,9 A; độ phân giải 0,1 A |
| Dòng DC qua hàm kẹp | Đến 999,9 A; độ phân giải 0,1 A |
| Dòng AC qua iFlex | Đến 2500 A |
| Điện áp AC | Đến 1000 V |
| Điện áp DC | Đến 1000 V |
| Dải mV DC | 500,0 mV |
| Điện trở | Đến 60 kΩ, có kiểm tra thông mạch |
| Điện dung | Đến 1000 µF |
| Tần số qua hàm kẹp hoặc iFlex | Đến 500 Hz |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V, CAT IV 600 V |
| Nguồn nuôi | 2 pin AA |
Khi đo dòng bằng hàm kẹp, người dùng kẹp FLUKE 376 quanh một dây dẫn riêng lẻ để thiết bị cảm nhận từ trường do dòng điện tạo ra mà không phải cắt mạch. Với dây dẫn lớn hoặc vị trí khó tiếp cận, đầu dò iFlex được quấn quanh dây dẫn và kết nối vào ampe kìm. Khi đo điện áp, điện trở, thông mạch hoặc điện dung, que đo được kết nối vào các cổng đo tương ứng trên thiết bị.
Trong hệ thống điện thực tế, thiết bị bảo vệ như cầu chì, MCB hoặc MCCB vẫn nằm trên đường cấp nguồn tới tải. Ampe kìm là thiết bị đo và không thay thế thiết bị bảo vệ của mạch điện.
.webp)
Khi một dây dẫn mang dòng được đặt trong hàm kẹp, dòng điện tạo ra từ trường xung quanh dây. Phần tử cảm nhận bên trong hàm kẹp chuyển đại lượng từ thành tín hiệu điện, sau đó tín hiệu được điều hòa, chuyển đổi và xử lý số. Đối với tín hiệu AC, thuật toán True-rms xác định giá trị hiệu dụng kể cả khi dạng sóng bị méo; đối với dòng DC, thiết bị xử lý thành phần một chiều để đưa ra giá trị tương ứng trên màn hình.
Ở môi trường có bộ điều khiển tốc độ hoặc biến tần, bộ lọc thông thấp hỗ trợ giảm ảnh hưởng của thành phần tần số cao lên kết quả đo. Chế độ Inrush sử dụng quá trình xử lý riêng để ghi nhận dòng khởi động, hỗ trợ đánh giá hiện tượng dòng tăng cao lúc động cơ hoặc tải được đóng điện.
iFlex là đầu dò dòng mềm dùng cho dòng AC. Đầu dò bao quanh dây dẫn để thu nhận trường điện từ do dòng điện tạo ra, sau đó truyền tín hiệu về FLUKE 376 để điều hòa và xử lý True-rms. Thiết kế mềm giúp kỹ thuật viên tiếp cận thanh dẫn, cáp lớn hoặc không gian tủ điện chật hẹp dễ dàng hơn so với chỉ sử dụng hàm kẹp cứng.
.webp)
Ampe kìm đo biến tần và động cơ FLUKE 376 phù hợp cho quá trình lắp đặt, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố trong nhà máy, hệ thống điện thương mại và các tủ phân phối. Thiết bị có thể được sử dụng để kiểm tra dòng tải động cơ, khảo sát dòng khởi động, kiểm tra nguồn AC/DC, kiểm tra mạch điện và đánh giá các tải có dạng sóng phi tuyến.
Khả năng sử dụng iFlex đặc biệt hữu ích tại thanh cái, cáp nguồn lớn, bó dây hoặc các tủ điện có khoảng trống hạn chế. Trong bảo trì hệ thống, các chức năng Min/Max/AVG hỗ trợ theo dõi sự thay đổi của giá trị đo để phát hiện tình trạng tải không ổn định hoặc bất thường trong quá trình vận hành.
Khi lựa chọn FLUKE 376 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra đúng model, bộ phụ kiện đi kèm và thông tin kỹ thuật phù hợp với nhu cầu đo thực tế. Sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên cần một ampe kìm chuyên nghiệp để đo dòng AC/DC, kiểm tra hệ thống biến tần, động cơ và các mạch điện công nghiệp có yêu cầu cao về độ an toàn đo lường.
Để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình và mua Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 376 chính hãng, hãy liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ thông tin sản phẩm, phụ kiện và giải pháp đo phù hợp với hệ thống của bạn.
Có. FLUKE 376 hỗ trợ đo dòng AC và DC bằng hàm kẹp, nhờ đó phù hợp với nhiều hệ thống điện công nghiệp, nguồn DC và thiết bị sử dụng động cơ.
iFlex là đầu dò dòng mềm dùng để đo dòng AC trên dây dẫn lớn hoặc ở khu vực khó đưa hàm kẹp cứng vào. Đây cũng là giải pháp mở rộng khả năng đo dòng AC của thiết bị.
Có. Thiết bị có bộ lọc thông thấp kết hợp xử lý tín hiệu, hỗ trợ tạo kết quả ổn định hơn khi kiểm tra các hệ thống có dạng sóng phức tạp như bộ điều khiển tốc độ và biến tần VFD.
Chức năng đo dòng khởi động Inrush được thiết kế để ghi nhận dòng xuất hiện khi động cơ hoặc tải khởi động, hỗ trợ kỹ thuật viên phân tích tình trạng đóng điện và phối hợp với thiết bị bảo vệ.
Không. Hàm kẹp được dùng để cảm nhận dòng điện. Khi đo điện áp, người dùng phải kết nối que đo với cổng V/Ω và COM rồi đặt hai que đo vào các điểm điện cần kiểm tra theo đúng quy trình an toàn.
Thông thường không. Khi cần đo dòng tải, hàm kẹp phải bao quanh một dây dẫn riêng lẻ. Nếu kẹp đồng thời dây đi và dây về của cùng một mạch, từ trường của hai dòng có thể triệt tiêu nhau và làm kết quả không phản ánh dòng tải thực tế.
Thiết bị phù hợp cho bảo trì điện công nghiệp, kiểm tra tủ phân phối, động cơ, biến tần, nguồn điện, dây dẫn công suất lớn và xử lý sự cố tại nhà máy hoặc hệ thống điện thương mại.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng AC qua hàm kẹp | 0–999,9 A |
| Dải đo dòng DC qua hàm kẹp | 0–999,9 A |
| Dải đo dòng AC qua đầu dò iFlex | Đến 2500 A |
| Dải đo điện áp AC | Đến 1000 V |
| Dải đo điện áp DC | Đến 1000 V |
| Dải đo điện áp DC mV | Đến 500,0 mV |
| Dải đo tần số | 5,0–500,0 Hz |
| Dải đo điện trở | Đến 60 kΩ |
| Dải đo điện dung | Đến 1000 µF |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V; CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | 2 pin AA, IEC LR6 |
| Trọng lượng | 388 g |
| Kích thước | 246×83×43 mm |