| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 377 FC |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 20,100,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 22,110,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 377 FC là thiết bị đo điện công nghiệp cao cấp của Fluke, thương hiệu thiết bị đo kiểm của Mỹ. Model FLUKE 377 FC nổi bật nhờ công nghệ FieldSense™, cho phép đo đồng thời điện áp AC và dòng điện AC qua hàm kẹp mà không cần đưa que đo tiếp xúc trực tiếp với dây dẫn mang điện trong phép đo FieldSense phù hợp.
Sản phẩm hướng tới kỹ thuật viên điện, đội bảo trì nhà máy, tủ điện phân phối, hệ thống động cơ và hệ thống điện ba pha. Ngoài phép đo bằng hàm kẹp, thiết bị còn hỗ trợ đầu dò dòng mềm iFlex®, đo bằng que đo truyền thống và kết nối không dây với Fluke Connect để ghi, theo dõi và chia sẻ dữ liệu.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng AC bằng hàm kẹp | Đến 999,9 A |
| Dòng DC | Đến 999,9 A |
| Dòng AC với iFlex | Đến 2500 A |
| Điện áp AC bằng FieldSense | Đến 1000 V |
| Điện áp AC bằng que đo | Đến 1000 V |
| Điện áp DC | Đến 1000 V |
| Điện áp mV DC | Đến 500,0 mV |
| Tần số dòng điện | 5,0 Hz đến 500,0 Hz |
| Điện trở | Đến 60,00 kΩ |
| Điện dung | Đến 1000 µF |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn | 2 pin AA IEC LR6 alkaline |
| Thời lượng pin danh định | Khoảng 200 giờ |
| Kết nối không dây | Bluetooth Low Energy, hỗ trợ Fluke Connect |
Điểm khác biệt quan trọng của FLUKE 377 FC là khả năng sử dụng FieldSense để thu nhận điện áp AC và dòng điện AC đồng thời qua vùng hàm kẹp. Khi thực hiện phép đo, dây nối màu đen được kết nối với điểm nối đất điện phù hợp, sau đó hàm kẹp bao quanh một dây dẫn riêng lẻ. Thiết bị cảm nhận trường điện để xác định điện áp và cảm nhận trường từ để xác định dòng điện, sau đó xử lý tín hiệu và hiển thị kết quả trên màn hình kép.
Cách đo này giúp kỹ thuật viên giảm số thao tác cần đưa đầu que đo trực tiếp tới phần dẫn điện hở. Tuy nhiên, người sử dụng vẫn phải tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện, cấp đo CAT và hướng dẫn vận hành của nhà sản xuất.
.webp)
Khi dây dẫn quá lớn, nằm sâu trong tủ hoặc không thuận tiện để đưa vào hàm kẹp 34 mm, người dùng có thể sử dụng iFlex 2500 A AC. Đầu dò mềm hoạt động theo nguyên lý cuộn Rogowski, bao quanh một dây dẫn AC và đưa tín hiệu về máy để xử lý True-rms. Giải pháp này đặc biệt hữu ích với cáp nguồn lớn, thanh cái và các hệ thống phân phối điện có không gian thao tác hạn chế.
Trong chế độ đo ba pha, kỹ thuật viên lần lượt đo L1, L2 và L3. Thiết bị ghi nhận điện áp pha-đất và dòng điện của từng pha, sau đó hỗ trợ tính các điện áp pha-pha. Khi kết nối Fluke Connect, dữ liệu phép đo có thể được gửi tới điện thoại hoặc máy tính bảng và ứng dụng có thể hiển thị thông tin thứ tự pha sau khi hoàn thành chuỗi đo.
Chức năng này phù hợp để kiểm tra mất pha, so sánh tải giữa các pha, kiểm tra hệ thống động cơ, máy nén, HVAC và hỗ trợ xử lý các vấn đề trên mạng điện ba pha mà không cần ghi chép thủ công từng giá trị.
Khi cần đo điện áp trực tiếp, người dùng có thể sử dụng bộ que đo qua các cổng V/Ω và COM. Ngoài điện áp AC/DC, máy còn hỗ trợ đo điện trở, thông mạch, điện dung, tần số và mV DC. Chức năng Inrush phục vụ quan sát dòng khởi động của tải như động cơ hoặc thiết bị có dòng vào ban đầu lớn.
FieldSense không phải là phương pháp phù hợp để đo điện áp tại đầu ra của biến tần VFD. Trong trường hợp này, hướng dẫn của Fluke yêu cầu sử dụng que đo thích hợp thay vì dựa vào phép đo điện áp FieldSense.
Phiên bản FC tích hợp kết nối không dây, cho phép ghi dữ liệu và theo dõi từ xa bằng Fluke Connect. Kỹ thuật viên có thể quan sát phép đo trực tiếp trên thiết bị di động, ghi dữ liệu theo thời gian để tìm lỗi gián đoạn, theo dõi xu hướng và lưu kết quả phục vụ công tác bảo trì phòng ngừa hoặc lập báo cáo.
.webp)
Khi cần trang bị Ampe kìm FLUKE 377 FC chính hãng cho công tác kiểm tra, bảo trì điện công nghiệp hoặc hệ thống điện ba pha, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm tại thietbicodien. Chúng tôi hướng tới cung cấp đúng model, thông tin kỹ thuật rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu đo thực tế.
FLUKE 377 FC là lựa chọn phù hợp cho người dùng cần kết hợp đo True-rms, FieldSense, dòng lớn với iFlex và khả năng quản lý dữ liệu qua Fluke Connect trong cùng một thiết bị cầm tay.
Có. FLUKE 377 FC đo dòng AC và DC bằng hàm kẹp đến 999,9 A. Với dòng AC lớn hơn, đầu dò iFlex đi kèm có thể mở rộng phạm vi đến 2500 A.
FieldSense sử dụng hàm kẹp để cảm nhận trường điện và từ trường quanh dây dẫn. Khi dây nối đất màu đen được kết nối đúng với điểm nối đất điện, máy có thể xác định đồng thời điện áp AC và dòng AC mà không cần đưa que đo điện áp tiếp xúc trực tiếp với dây dẫn mang điện.
Có. Máy hỗ trợ đo tuần tự L1-L2-L3, ghi nhận các giá trị dòng và điện áp pha, đồng thời tính các giá trị điện áp pha-pha. Khi kết nối Fluke Connect, ứng dụng còn có thể hiển thị thông tin thứ tự pha.
Có, nhưng phạm vi này được thực hiện bằng đầu dò dòng mềm iFlex đi kèm. Hàm kẹp cứng của máy có phạm vi dòng AC đến 999,9 A.
Không nên dùng FieldSense để đo điện áp tại đầu ra VFD. Theo hướng dẫn sử dụng của Fluke, trường hợp này cần sử dụng que đo thích hợp để thực hiện phép đo điện áp.
Có. Phiên bản FC hỗ trợ Bluetooth và Fluke Connect, cho phép xem phép đo trên thiết bị di động, ghi dữ liệu, theo dõi xu hướng và lưu hoặc chia sẻ kết quả.
Có. Thiết bị có thể đo điện trở đến 60,00 kΩ và điện dung đến 1000 µF, ngoài các chức năng điện áp, dòng điện, tần số, thông mạch và mV DC.
Máy được xếp hạng an toàn CAT III 1000 V và CAT IV 600 V, phù hợp cho nhiều công việc trên hệ thống phân phối điện, tủ điện, động cơ và thiết bị công nghiệp khi được sử dụng đúng quy trình an toàn và trong giới hạn kỹ thuật của nhà sản xuất.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dòng điện AC qua hàm kẹp | 0–999,9 A; độ phân giải 0,1 A |
| Dòng điện DC qua hàm kẹp | 0–999,9 A; độ phân giải 0,1 A |
| Dòng điện AC với đầu dò iFlex | Đến 2500 A |
| Điện áp AC FieldSense | Đến 1000 V |
| Điện áp AC bằng que đo | 600,0 V / 1000 V |
| Điện áp DC | 600,0 V / 1000 V |
| Điện áp DC mV | Đến 500,0 mV |
| Dải tần số đo dòng | 5,0–500,0 Hz với đầu dò dòng mềm iFlex |
| Điện trở | Đến 60,00 kΩ |
| Điện dung | Đến 1000 µF |
| Độ mở hàm kẹp | 34 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Nguồn cấp | 2 pin AA IEC LR6 alkaline; thời lượng khoảng 200 giờ |
| Kích thước | 274×86×47 mm |
| Trọng lượng | 463 g, bao gồm pin |