| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 773 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 44,500,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 48,950,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng thấp FLUKE 773 là thiết bị chuyên dụng để kiểm tra, hiệu chuẩn và xử lý sự cố các vòng tín hiệu dòng trong hệ thống điều khiển quá trình. Điểm nổi bật của thiết bị là khả năng đo tín hiệu 4–20 mA DC bằng ngàm kẹp mà không cần tháo dây hoặc ngắt vòng điều khiển, giúp kỹ thuật viên kiểm tra hệ thống ngay trong trạng thái đang vận hành.
FLUKE 773 không chỉ là một ampe kìm miliamp. Thiết bị còn tích hợp đo mA trực tiếp qua que đo, phát và mô phỏng dòng, cấp nguồn vòng 24 V, đo/phát điện áp DC, xuất tín hiệu mA tỷ lệ và chức năng mA IN/OUT. Nhờ đó, một thiết bị có thể phục vụ nhiều bước kiểm tra transmitter, van điều khiển, bộ cách ly tín hiệu cũng như ngõ vào/ra analog của PLC hoặc DCS.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Hoa Kỳ, được thành lập năm 1948 và tập trung vào các giải pháp đo kiểm, bảo trì, hiệu chuẩn và chẩn đoán cho lĩnh vực điện – điện tử và công nghiệp. Sản phẩm FLUKE 773 được giới thiệu tại đây có xuất xứ Trung Quốc.
Ưu thế quan trọng nhất của FLUKE 773 là đo dòng 4–20 mA không cần phá vòng tín hiệu. Kỹ thuật viên chỉ cần kẹp ngàm quanh một dây dẫn cách điện của vòng dòng. Cách đo này hạn chế thao tác tháo đầu dây, rút terminal hoặc đấu đồng hồ nối tiếp, nhờ đó giảm thời gian kiểm tra và tránh làm gián đoạn quá trình sản xuất.
Ở dải dòng thấp, thiết bị cung cấp độ phân giải 0,01 mA, phù hợp để kiểm tra tín hiệu điều khiển tiêu chuẩn 4–20 mA. Màn hình có thể đồng thời thể hiện giá trị mA và tỷ lệ phần trăm của dải 4–20 mA, giúp người vận hành nhanh chóng liên hệ giá trị dòng với mức 0–100% của biến quá trình.
Ngoài phép đo bằng ngàm, FLUKE 773 có thể phát và mô phỏng tín hiệu 0–24 mA DC. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra ngõ vào analog, bộ chuyển đổi I/P, bộ định vị van và nhiều thiết bị nhận tín hiệu dòng khác mà không cần mang thêm một bộ phát dòng riêng.
Chức năng nguồn vòng 24 V DC cho phép cấp nguồn cho transmitter trong quá trình kiểm tra đồng thời đo tín hiệu mA. Thiết bị còn có điện trở HART 250 Ω có thể kích hoạt, thuận tiện khi làm việc với các vòng điều khiển sử dụng giao tiếp HART phù hợp.
Riêng FLUKE 773 có khả năng đo điện áp DC đến 30 V và phát điện áp DC đến 10 V. Chức năng này hữu ích khi kiểm tra nguồn 24 VDC, tín hiệu 1–5 V, 0–10 V hoặc các ngõ vào/ra điện áp của hệ thống điều khiển.
Cụm ngàm có thể tách khỏi thân máy và sử dụng như một đầu đo từ xa qua cáp nối. Thiết kế này giúp kỹ thuật viên tiếp cận dây tín hiệu nằm sâu bên trong tủ điều khiển, trong khi thân máy vẫn được giữ ở vị trí thuận tiện để quan sát màn hình.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đo dòng bằng ngàm | 0–20,99 mA và 21,0–100,0 mA DC |
| Độ chính xác đo ngàm 0–20,99 mA | 0,2% + 5 counts |
| Độ chính xác đo ngàm 21,0–100,0 mA | 1% + 5 counts |
| Đo dòng nối tiếp qua jack | 0–24,00 mA; 0,2% + 2 counts |
| Phát dòng DC | 0–24,00 mA; 0,2% + 2 counts; tối đa 24 mA vào tải 1000 Ω |
| Mô phỏng dòng DC | 0–24,00 mA; 0,2% + 2 counts; điện áp tối đa 50 V DC |
| Nguồn vòng | 24 V DC |
| Phát điện áp DC | 0–10,00 V DC; 0,2% + 2 counts; dòng tải tối đa 2 mA |
| Đo điện áp DC | 0–30,00 V DC; 0,2% + 2 counts |
| Đường kính dây đo tối đa bằng ngàm | 4,5 mm |
| Nguồn nuôi thiết bị | 4 pin AA 1,5 V alkaline IEC LR6 |
| Thời lượng hoạt động tham chiếu | Khoảng 12 giờ khi phát 12 mA vào tải 500 Ω |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Khối lượng | Khoảng 410 g |
Khi thực hiện đo mA bằng ngàm, ngàm của FLUKE 773 được đặt quanh duy nhất một dây dẫn cách điện của vòng tín hiệu. Không kẹp đồng thời cả dây đi và dây về vì từ trường của hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau. Trước khi đo cần thực hiện CLAMP ZERO theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Đối với phép đo trực tiếp, phát dòng, mô phỏng dòng hoặc kiểm tra điện áp, FLUKE 773 sử dụng các jack vào/ra chuyên dụng gồm cực +mA, -mA, COM/LO và V/HI. Chế độ phát dòng được sử dụng với tải thụ động; chế độ Simulate mô phỏng transmitter và cần nguồn vòng bên ngoài; còn Loop Power sử dụng nguồn 24 V tích hợp để cấp cho thiết bị trường trong quá trình thử.
.webp)
Dòng DC chạy trong dây tín hiệu tạo ra từ trường xung quanh dây dẫn. Cụm cảm biến trong ngàm của FLUKE 773 phát hiện trường từ rất nhỏ này, chuyển đổi thành tín hiệu điện và đưa qua mạch điều hòa, bù điểm không, chuyển đổi số và xử lý. Kết quả cuối cùng được hiển thị dưới dạng dòng mA và có thể đồng thời quy đổi thành phần trăm của dải 4–20 mA.
Do phép đo được thực hiện thông qua từ trường nên vòng điều khiển không phải bị mở. Đây là khác biệt quan trọng so với phương pháp sử dụng đồng hồ đo dòng nối tiếp truyền thống, đặc biệt khi cần kiểm tra nhanh nhiều loop đang vận hành.
Trong chế độ Source, mạch nguồn dòng bên trong FLUKE 773 tạo ra giá trị dòng DC theo mức do người dùng cài đặt rồi đưa tới tải cần kiểm tra. Trong chế độ Simulate, thiết bị thay thế vai trò của một transmitter hai dây và điều chỉnh dòng của vòng đang được cấp nguồn từ bên ngoài. Người dùng có thể thay đổi tín hiệu bằng các bước phần trăm hoặc sử dụng chế độ ramp để quan sát toàn bộ phản ứng của ngõ vào điều khiển.
Ở chế độ Loop Power 24 V, nguồn DC tích hợp của thiết bị cấp năng lượng cho transmitter đồng thời mạch đo giám sát dòng do transmitter tạo ra. Chức năng này đặc biệt hữu ích khi kiểm tra thiết bị trường tại bàn bảo trì hoặc tại vị trí chưa có sẵn nguồn vòng.
Ở chế độ VDC Measure, tín hiệu điện áp từ cặp V/HI và COM/LO đi qua mạch bảo vệ và điều hòa đầu vào trước khi được chuyển đổi số để hiển thị. Khi chọn VDC Source, bộ tạo điện áp bên trong cung cấp mức DC điều chỉnh được tới thiết bị nhận tín hiệu. Khả năng này cho phép kiểm tra nguồn DC, ngõ vào điện áp và các vòng điều khiển sử dụng tín hiệu 1–5 V hoặc 0–10 V.
FLUKE 773 có thể tạo ra tín hiệu mA tỷ lệ với dòng đo được bằng ngàm, cho phép đưa tín hiệu này sang một thiết bị ghi hoặc thiết bị đo khác mà không phải ngắt vòng gốc. Chế độ mA IN/OUT còn cho phép đồng thời phát một tín hiệu mA tới thiết bị và đo dòng đầu ra bằng ngàm, hữu ích khi kiểm tra van điều khiển, bộ cách ly hoặc các bộ chuyển đổi tín hiệu.
.webp)
Khi lựa chọn thiết bị cho công tác bảo trì và hiệu chuẩn vòng tín hiệu, khách hàng nên xác định đúng FLUKE 773 chính hãng, đúng model và cấu hình phụ kiện để khai thác đầy đủ các chức năng đo ngàm, source/simulate mA, nguồn vòng 24 V và đo/phát điện áp DC.
Để được tư vấn lựa chọn, báo giá và đặt mua Ampe kìm đo dòng thấp FLUKE 773, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hướng tới cung cấp sản phẩm chính hãng, thông tin kỹ thuật rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với ứng dụng đo kiểm, bảo trì và tự động hóa công nghiệp.
Có. FLUKE 773 đo 4–20 mA không ngắt vòng bằng cách kẹp ngàm quanh một dây dẫn cách điện của vòng dòng. Đây là chức năng cốt lõi giúp kỹ thuật viên kiểm tra tín hiệu khi hệ thống vẫn đang hoạt động.
Không. Ngàm cần kẹp quanh một dây dẫn duy nhất. Nếu đồng thời đưa cả dây đi và dây về qua ngàm, từ trường do hai dòng ngược chiều tạo ra có thể triệt tiêu nhau và làm phép đo không phản ánh đúng dòng vòng.
Có. Thiết bị hỗ trợ phát dòng và mô phỏng dòng 0–24 mA DC. Vì vậy FLUKE 773 có thể dùng để thử ngõ vào analog, van điều khiển, bộ chuyển đổi I/P hoặc các thiết bị nhận tín hiệu dòng.
Có. Chế độ Loop Power cung cấp nguồn vòng 24 V DC để cấp cho transmitter trong khi thiết bị thực hiện phép đo dòng, phù hợp cho kiểm tra transmitter tại hiện trường hoặc trên bàn bảo trì.
Thiết bị có thể phát điện áp DC từ 0 đến 10 V và đo điện áp DC đến 30 V. Nhờ đó, ngoài vòng dòng mA, FLUKE 773 còn có thể hỗ trợ kiểm tra nhiều hệ thống điều khiển sử dụng tín hiệu điện áp.
Ampe kìm điện thông thường chủ yếu được thiết kế để đo dòng tải ở mức ampere. FLUKE 773 là ampe kìm miliamp chuyên cho điều khiển quá trình, có độ phân giải phù hợp với tín hiệu 4–20 mA và bổ sung các chức năng hiệu chuẩn như source, simulate, nguồn vòng 24 V và phát điện áp DC.
Ở chế độ Source, FLUKE 773 chủ động tạo dòng để cấp cho một mạch hoặc tải thụ động. Ở chế độ Simulate, thiết bị đóng vai trò tương tự transmitter hai dây và điều chỉnh dòng trong một vòng đã có nguồn cấp từ bên ngoài.
Có. Thiết bị có thể đo tín hiệu từ ngõ ra, phát hoặc mô phỏng mA để kiểm tra ngõ vào analog, đồng thời hỗ trợ tín hiệu điện áp DC. Vì vậy sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên bảo trì hệ thống PLC, DCS và thiết bị đo lường quá trình.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng DC bằng ngàm | 0–20,99 mA; 21,0–100,0 mA |
| Độ phân giải đo dòng bằng ngàm | 0,01 mA; 0,1 mA |
| Độ chính xác đo dòng bằng ngàm | ±(0,2% + 5 counts) ở dải 0–20,99 mA; ±(1% + 5 counts) ở dải 21,0–100,0 mA |
| Dải đo dòng DC qua jack | 0–24,00 mA |
| Dải phát dòng DC | 0–24,00 mA, tối đa 24 mA vào tải 1000 Ω |
| Dải mô phỏng dòng DC | 0–24,00 mA, điện áp vòng tối đa 50 V DC |
| Nguồn vòng DC | 24 V DC |
| Dải đo điện áp DC | 0–30,00 V DC |
| Dải phát điện áp DC | 0–10,00 V DC, dòng tải tối đa 2 mA |
| Đường kính dây đo tối đa | 4,5 mm |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V alkaline IEC LR6 |
| Thời lượng pin | Khoảng 12 giờ khi phát 12 mA vào tải 500 Ω |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Trọng lượng | 410 g |
| Kích thước | 246,2×70×43,7 mm (Dài×Rộng×Cao) |