| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 319 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,940,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,534,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC True-rms FLUKE 319 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dụng dành cho kỹ thuật viên điện, bảo trì công nghiệp và kiểm tra hệ thống điện. Thiết bị hỗ trợ đo dòng AC/DC bằng ngàm kẹp với phạm vi lên đến 1000 A, đồng thời tích hợp đo điện áp AC/DC, điện trở, thông mạch, tần số và dòng khởi động Inrush.
FLUKE 319 thuộc dòng ampe kìm nhỏ gọn của Fluke, được thiết kế để thao tác thuận tiện trong tủ điện và các khu vực có không gian hạn chế. Ngàm kẹp mở 37 mm, màn hình số 6000 count có đèn nền và thang 40 A với độ phân giải 0,01 A giúp thiết bị phù hợp cả với phép đo dòng tương đối nhỏ lẫn các tải công suất lớn.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo kiểm chuyên nghiệp được thành lập tại Hoa Kỳ từ năm 1948. Các sản phẩm của Fluke được sử dụng rộng rãi trong lắp đặt điện, bảo trì công nghiệp, kiểm tra thiết bị, đo lường điện – điện tử và xử lý sự cố tại hiện trường.
Model FLUKE 319 trong cấu hình sản phẩm này có xuất xứ Trung Quốc. Thiết bị được phát triển cho nhu cầu đo nhanh tại hiện trường với thiết kế cầm tay chắc chắn, ngàm kẹp mảnh, giao diện điều khiển trực quan và nhiều chức năng thường dùng trên cùng một máy.
Điểm nổi bật của ampe kìm True-rms đo AC/DC này là khả năng kết hợp dải dòng lớn với độ phân giải cao ở thang dòng thấp. Người dùng có thể đo dòng mà không phải ngắt dây dẫn để mắc đồng hồ nối tiếp, giúp việc kiểm tra tải và khắc phục sự cố trong tủ điện thuận tiện hơn.
| Thông số | FLUKE 319 |
|---|---|
| Dòng AC | 40,00 A; 600,0 A; 1000 A |
| Độ phân giải dòng AC | 0,01 A; 0,1 A; 1 A |
| Dòng DC | 40,00 A; 600,0 A; 1000 A |
| Độ phân giải dòng DC | 0,01 A; 0,1 A; 1 A |
| Điện áp AC | Đến 600,0 V; độ phân giải 0,1 V |
| Điện áp DC | Đến 600,0 V; độ phân giải 0,1 V |
| Điện trở | 400,0 Ω và 4000 Ω |
| Thông mạch | Ngưỡng còi ≤ 30 Ω |
| Tần số | 5,0 – 500,0 Hz |
| Inrush | Thời gian tích phân 100 ms |
| Màn hình | 6000 count, có đèn nền |
| Độ mở ngàm | 37 mm |
| Nguồn | 3 pin AAA IEC LR03 |
| Kích thước | 234,0 × 75,0 × 34,8 mm |
| Khối lượng | Khoảng 384 g, gồm pin |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Phân loại an toàn đo lường | CAT III 600 V |
Khi đo dòng, người dùng mở ngàm và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Dòng điện chạy trong dây tạo ra từ trường xung quanh dây dẫn; hệ thống cảm biến trong ngàm tiếp nhận đại lượng này và chuyển thành tín hiệu điện để mạch đo xử lý. Với dòng AC, tín hiệu được xử lý theo phương pháp True-rms trước khi hiển thị. Với dòng DC, chức năng ZERO được sử dụng để bù sai lệch điểm 0 trước khi thực hiện phép đo chính xác.
Không nên kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch khi muốn đo dòng tải, vì từ trường của các dòng đi và về có xu hướng triệt tiêu nhau. Đối với hệ thống ba pha, cần đo riêng từng dây pha nếu mục tiêu là xác định dòng trên từng pha.
FLUKE 319 có hai cổng đo COM và V/Ω để kết nối que đo. Khi đo điện áp AC hoặc DC, hai que đo được đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Khi đo điện trở hoặc thông mạch, mạch phải được ngắt điện và xác nhận không còn điện áp trước khi nối que đo vào phần tử cần kiểm tra.
.webp)
Chức năng Inrush 100 ms của FLUKE 319 hỗ trợ bắt giá trị dòng trong giai đoạn thiết bị vừa khởi động. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi kiểm tra động cơ, máy nén, máy bơm, hệ thống chiếu sáng và các tải có dòng khởi động cao hơn đáng kể so với dòng vận hành ổn định.
Ở các phép đo phù hợp, thiết bị có thể xác định tần số trong dải 5–500 Hz. Chức năng MIN/MAX/AVG ghi nhận giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình trong quá trình theo dõi, giúp kỹ thuật viên dễ phát hiện tải dao động hoặc những thay đổi không xuất hiện liên tục.
.webp)
Nhờ kết hợp đo dòng AC/DC, True-rms và Inrush, FLUKE 319 phù hợp cho nhiều công việc kiểm tra và bảo trì điện tại nhà máy, tòa nhà và hệ thống cơ điện.
Khi cần trang bị FLUKE 319 chính hãng cho công việc đo kiểm điện, bảo trì nhà máy hoặc xử lý sự cố tại hiện trường, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng model, kiểm tra cấu hình sản phẩm và hỗ trợ thông tin kỹ thuật trước khi đặt hàng.
thietbicodien hướng tới cung cấp đúng sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật, thông tin model rõ ràng và hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị đo phù hợp với dòng điện, điện áp, môi trường làm việc và yêu cầu an toàn của từng ứng dụng.
Có. FLUKE 319 đo được cả dòng AC và dòng DC bằng ngàm kẹp, với các thang 40,00 A, 600,0 A và 1000 A.
Có. Thiết bị sử dụng phép đo True-rms cho dòng AC và điện áp AC, giúp xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC chính xác hơn so với phương pháp đáp ứng trung bình khi dạng sóng bị méo.
Có. Inrush là một trong những chức năng riêng nổi bật của model 319, sử dụng thời gian tích phân 100 ms để hỗ trợ ghi nhận dòng lúc thiết bị bắt đầu khởi động.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo tần số trong phạm vi 5,0–500,0 Hz khi tín hiệu đáp ứng điều kiện đo của máy.
Ngàm kẹp có độ mở 37 mm. Thiết kế tương đối gọn giúp thiết bị dễ thao tác trong tủ điện và các khu vực bố trí dây dẫn chật.
Không nên. Khi đo dòng tải thông thường, cần kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Nếu kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường của dòng đi và dòng về có thể triệt tiêu nhau, làm kết quả không phản ánh dòng tải thực tế.
ZERO được sử dụng chủ yếu để đưa chỉ thị về 0 trước khi thực hiện phép đo dòng DC bằng ngàm, qua đó bù phần sai lệch điểm 0 của hệ thống cảm biến.
Có. Máy có các thang điện trở 400,0 Ω và 4000 Ω, đồng thời có còi kiểm tra thông mạch với ngưỡng công bố ≤ 30 Ω. Các phép đo này phải thực hiện trên mạch đã được ngắt và cô lập khỏi nguồn điện.
Thiết bị sử dụng ba pin AAA chuẩn IEC LR03. Nguồn pin chỉ cấp cho mạch điện tử và màn hình của ampe kìm, không cấp nguồn cho mạch hoặc tải đang được kiểm tra.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng AC | 40,00 A; 600,0 A; 1000 A |
| Độ phân giải dòng AC | 0,01 A; 0,1 A; 1 A |
| Dải đo dòng DC | 40,00 A; 600,0 A; 1000 A |
| Độ phân giải dòng DC | 0,01 A; 0,1 A; 1 A |
| Dải đo điện áp AC | 0–600,0 V |
| Dải đo điện áp DC | 0–600,0 V |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω; 4000 Ω |
| Ngưỡng kiểm tra thông mạch | ≤ 30 Ω |
| Dải đo tần số | 5,0–500,0 Hz |
| Thời gian tích phân Inrush | 100 ms |
| Màn hình | LCD 6000 count |
| Độ mở ngàm | 37 mm |
| Nguồn cấp | 3 pin AAA IEC LR03 |
| Kích thước | 234,0×75,0×34,8 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 384 g, bao gồm pin |