| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE T6-1000 Pro |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 9,300,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 10,230,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm FLUKE T6-1000 Pro là thiết bị kiểm tra điện dạng càng hở dành cho kỹ thuật viên điện, bảo trì công nghiệp và xử lý sự cố hệ thống điện. Model này nổi bật nhờ công nghệ FieldSense cho phép đo điện áp AC, dòng điện AC và tần số qua càng hở mà không cần để que đo tiếp xúc trực tiếp với phần kim loại mang điện. Màn hình có thể đồng thời hiển thị điện áp và dòng điện, giúp rút ngắn thao tác khi kiểm tra động cơ, bơm, tủ điện và các tải điện khác.
FLUKE T6-1000 Pro thuộc dòng thiết bị kiểm tra điện chuyên nghiệp của Fluke, thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Hoa Kỳ và được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực điện, điện tử, bảo trì công nghiệp và kiểm tra an toàn điện. Sản phẩm trong thông tin hàng hóa này được khai báo xuất xứ Trung Quốc.
Khác với ampe kìm sử dụng ngàm kẹp kín truyền thống, T6-1000 Pro sử dụng càng đo dạng mở với khe rộng 17,8 mm. Thiết kế này hỗ trợ đưa nhanh một dây dẫn vào vùng cảm biến để thực hiện phép đo, phù hợp với công việc kiểm tra lặp lại tại tủ phân phối, dây cấp cho động cơ, máy bơm và thiết bị điện công nghiệp.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Điện áp AC FieldSense | Đến 1000 V; FieldSense được chỉ định từ 16 V đến 1000 V |
| Dòng điện AC qua càng hở | Đến 200,0 A |
| Tần số FieldSense | 45 Hz đến 66 Hz |
| Điện áp AC dùng que đo | Đến 1000 V |
| Điện áp DC dùng que đo | Đến 1000 V |
| Điện trở | Đến 100 kΩ |
| Độ mở càng | 17,8 mm |
| Kích thước dây hỗ trợ | Đến AWG 4/0, khoảng 120 mm² |
| Nguồn nuôi thiết bị | 2 pin AA IEC LR6 |
| Kích thước thiết bị | Khoảng 61,1 x 259,3 x 43,8 mm |
| Khối lượng | Khoảng 0,35 kg |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
Khi sử dụng chế độ FieldSense, kỹ thuật viên đưa duy nhất một dây dẫn cần đo vào giữa càng hở của thiết bị. Để có tham chiếu điện áp thích hợp, dây đo màu đen có thể được nối tới điểm đất bảo vệ bằng kẹp cá sấu đi kèm. Không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính vào vùng đo dòng vì từ trường của các dòng ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau.
Với phép đo điện áp tiếp xúc, hai que đo của thiết bị được đặt vào hai điểm điện thế cần kiểm tra, chẳng hạn giữa L và N hoặc giữa L và PE theo quy trình đo phù hợp. Việc kiểm tra điện trở và thông mạch phải được thực hiện theo đúng quy trình an toàn và trên mạch ở trạng thái phù hợp với phép đo.
.webp)
Trong phép đo điện áp và dòng AC bằng FieldSense, dây dẫn mang điện tạo ra trường điện và từ trường xung quanh nó. Khi dây được đặt trong càng hở, các phần tử cảm biến của thiết bị thu nhận các đại lượng này. Nhánh cảm nhận từ trường được sử dụng để xác định dòng điện AC, trong khi nhánh cảm nhận điện trường kết hợp với tham chiếu phù hợp để xác định điện áp AC. Tín hiệu sau đó được điều hòa, xử lý và chuyển thành giá trị số để hiển thị trên màn hình.
T6-1000 Pro có thể hiển thị đồng thời điện áp và dòng điện, giúp kỹ thuật viên quan sát hai đại lượng quan trọng mà không phải chuyển qua lại nhiều chế độ đo. Thiết bị cũng có thể xác định tần số của tín hiệu AC qua càng hở trong dải làm việc được nhà sản xuất công bố.
Khi chọn chế độ đo tiếp xúc, tín hiệu từ hai que đo đi qua mạch bảo vệ và điều hòa đầu vào trước khi được xử lý để xác định điện áp AC, điện áp DC hoặc điện trở. Với chức năng Visual Continuity, khi điều kiện thông mạch được phát hiện, thiết bị phát tín hiệu âm thanh và màn hình chuyển sang màu xanh, nhờ đó người sử dụng có thêm chỉ báo trực quan trong môi trường nhà máy nhiều tiếng ồn.
.webp)
Ampe kìm đo điện công nghiệp T6-1000 Pro phù hợp cho kỹ thuật viên bảo trì điện, thợ điện công nghiệp, bộ phận M&E và đội vận hành nhà máy. Thiết bị có thể hỗ trợ kiểm tra nguồn cấp cho động cơ và máy bơm, xác minh điện áp tại tủ phân phối, kiểm tra dòng tải trên dây dẫn, kiểm tra thông mạch, đo điện trở và tìm kiếm nhanh các bất thường trong quá trình bảo trì.
Khả năng thao tác bằng càng hở đặc biệt hữu ích tại các vị trí cần đo lặp lại nhiều lần, vì người dùng chỉ cần đưa một dây dẫn vào vùng cảm biến thay vì phải mở và đóng ngàm như ampe kìm truyền thống.
Khi lựa chọn FLUKE T6-1000 Pro chính hãng, người dùng nên quan tâm tới đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng sản phẩm và thông tin kỹ thuật phù hợp với nhu cầu đo thực tế. Thiết bị phù hợp cho các công việc cần đo nhanh điện áp và dòng AC, đồng thời vẫn duy trì khả năng đo tiếp xúc khi cần kiểm tra chi tiết hơn.
Quý khách có nhu cầu mua Ampe kìm FLUKE T6-1000 Pro, tư vấn lựa chọn thiết bị đo hoặc kiểm tra cấu hình hàng hóa có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng và thông tin kỹ thuật phù hợp với ứng dụng.
Có. Công nghệ FieldSense cho phép thiết bị đo điện áp AC qua càng hở mà không cần để que đo tiếp xúc trực tiếp với phần kim loại mang điện. Khi cần độ tham chiếu thích hợp cho phép đo FieldSense, có thể sử dụng dây đen nối tới điểm đất theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Không. Phép đo dòng qua càng hở của model này dành cho dòng AC đến 200 A. Thiết bị có thể đo điện áp DC đến 1000 V bằng que đo.
Thiết bị đo điện áp AC hoặc DC đến 1000 V theo phương thức phù hợp và đo dòng AC qua càng hở đến 200,0 A. FieldSense đo điện áp AC được nhà sản xuất chỉ định trong khoảng từ 16 V đến 1000 V.
Visual Continuity bổ sung tín hiệu trực quan khi kiểm tra thông mạch. Khi thiết bị nhận biết trạng thái thông mạch, màn hình chuyển sang màu xanh đồng thời với tín hiệu còi, giúp kỹ thuật viên dễ nhận biết kết quả trong môi trường nhiều tiếng ồn.
Càng hở rộng 17,8 mm và được thiết kế để làm việc với nhiều dây dẫn có kích thước đến AWG 4/0, tương đương khoảng 120 mm².
Không nên khi mục tiêu là đo dòng tải của một dây dẫn. Cần đặt một dây dẫn riêng lẻ vào vùng cảm biến vì dòng chạy theo hai chiều ngược nhau trên L và N có thể tạo từ trường triệt tiêu, làm kết quả đo dòng không phản ánh đúng dòng tải cần kiểm tra.
Thiết bị phù hợp cho bảo trì điện công nghiệp, kiểm tra tủ phân phối, động cơ, máy bơm, hệ thống HVAC, dây cấp tải và các công việc xử lý sự cố điện cần đo nhanh điện áp, dòng AC, tần số, điện trở hoặc thông mạch.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Điện áp AC FieldSense | 16–1000 V AC, độ phân giải 1 V |
| Dòng điện AC FieldSense | 0,1–200,0 A AC, độ phân giải 0,1 A |
| Tần số FieldSense | 45–66 Hz, độ phân giải 1 Hz |
| Điện áp AC qua que đo | Đến 1000 V AC, độ phân giải 1 V |
| Điện áp DC qua que đo | Đến 1000 V DC, độ phân giải 1 V |
| Điện trở | Đến 100,0 kΩ |
| Độ mở càng đo | 17,8 mm |
| Kích thước dây dẫn hỗ trợ | Đến AWG 4/0, khoảng 120 mm² |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61010-2-033 |
| Nguồn cấp | 2 pin AA IEC LR6 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +50 °C |
| Trọng lượng | 0,35 kg |
| Kích thước | 259×61×43 mm |