| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 302+ |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,370,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,607,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm FLUKE 302+ là thiết bị đo điện cầm tay nhỏ gọn dành cho công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố điện hằng ngày. Model này đo dòng điện xoay chiều bằng ngàm kẹp đến 400 A, đồng thời sử dụng que đo để kiểm tra điện áp AC/DC, điện trở và thông mạch. Cần lưu ý rằng FLUKE 302+ chỉ đo dòng AC qua ngàm; chức năng DC của thiết bị là đo điện áp DC qua que đo, không phải đo dòng DC bằng ngàm.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo điện và điện tử chuyên nghiệp của Hoa Kỳ, được thành lập năm 1948. Các sản phẩm của hãng được sử dụng rộng rãi trong lắp đặt điện, bảo trì công nghiệp, dịch vụ kỹ thuật và kiểm tra hệ thống điện. FLUKE 302+ có xuất xứ Trung Quốc, hướng tới nhu cầu đo kiểm cơ bản với thiết kế gọn, thao tác đơn giản và cấp an toàn phù hợp môi trường điện công nghiệp.
FLUKE 302+ tập trung vào các phép đo thường gặp của kỹ thuật viên điện. Ngàm kẹp cho phép đo dòng mà không phải cắt hoặc tháo dây dẫn, trong khi bộ que đo TL75 hỗ trợ kiểm tra điện áp, điện trở và thông mạch. Thiết bị có màn hình đèn nền và chức năng Data Hold để thuận tiện hơn khi thao tác trong tủ điện hoặc những vị trí khó quan sát.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng điện AC qua ngàm | Đến 400,0 A |
| Độ phân giải dòng AC | 0,1 A |
| Độ chính xác dòng AC | 1,8% ± 5 digit tại 45–65 Hz; 2,5% ± 5 digit tại 65–400 Hz |
| Điện áp AC | Đến 600,0 V; độ phân giải 0,1 V |
| Độ chính xác điện áp AC | 1,5% ± 5 digit tại 45–400 Hz |
| Điện áp DC | Đến 600,0 V; độ phân giải 0,1 V |
| Độ chính xác điện áp DC | 1% ± 5 digit |
| Điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω; độ chính xác 1% ± 5 digit |
| Ngưỡng còi thông mạch | ≤ 70 Ω |
| Độ mở ngàm | 30 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
| Cấp bảo vệ | IP30 khi không vận hành |
| Nhiệt độ vận hành | 0 °C đến 40 °C |
| Nguồn pin | 2 pin AAA, IEC LR03 |
| Chức năng hỗ trợ | Đèn nền màn hình, Data Hold |
Khi sử dụng chức năng đo dòng AC bằng ngàm, người dùng mở ngàm và kẹp quanh một dây dẫn đơn đang mang dòng điện. Dòng AC chạy qua dây tạo ra từ trường biến thiên; bộ phận cảm biến bên trong ngàm tiếp nhận tín hiệu này, sau đó mạch điện tử điều hòa và xử lý tín hiệu để hiển thị giá trị dòng điện trên màn hình. Phương pháp này cho phép kiểm tra dòng tải mà không phải tháo dây và mắc đồng hồ nối tiếp vào mạch.
Để phép đo đúng, ngàm chỉ nên bao quanh một dây dẫn cần đo. Nếu đồng thời kẹp cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường do dòng đi và dòng về có thể triệt tiêu lẫn nhau, khiến kết quả không thể hiện đúng dòng tải.
Khi đo dòng AC, FLUKE 302+ không cần đấu điện trực tiếp vào tải: ngàm kẹp được đặt quanh một dây dẫn đơn ở phía tải sau thiết bị bảo vệ. Khi đo điện áp AC hoặc DC, hai que đo được nối vào các cổng đo của đồng hồ rồi đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Đo điện trở và thông mạch chỉ được thực hiện trên mạch đã được cách ly khỏi nguồn điện.
.webp)
Với chức năng đo điện áp AC/DC, tín hiệu đi vào đồng hồ thông qua que đo TL75 và cổng V/Ω cùng COM. Mạch bảo vệ đầu vào và mạng điều hòa tín hiệu đưa mức điện áp về phạm vi phù hợp với bộ xử lý bên trong, sau đó kết quả được chuyển đổi và hiển thị trên màn hình. Dải đo điện áp tối đa của thiết bị là 600 V đối với cả AC và DC.
Ở chế độ đo điện trở, thiết bị sử dụng nguồn thử nội bộ nhỏ để xác định điện trở giữa hai đầu que đo. Chức năng kiểm tra thông mạch sử dụng cùng đường đo và phát còi khi điện trở đo được ở mức không vượt quá khoảng 70 Ω. Chức năng này hữu ích khi kiểm tra dây dẫn, tiếp điểm, cầu chì và tính liên tục của mạch, nhưng chỉ thực hiện sau khi đã ngắt nguồn khỏi đối tượng đo.
FLUKE 302+ sử dụng các đường tín hiệu riêng cho phép đo bằng ngàm và phép đo bằng que. Tín hiệu sau khi được cảm nhận và điều hòa sẽ được mạch đo chuyển đổi sang dữ liệu số để bộ xử lý tính toán và đưa kết quả lên màn hình. Thiết bị được thiết kế cho các phép đo bảo trì thông thường; đây không phải là ampe kìm True-RMS, vì vậy khi làm việc với dạng sóng méo mạnh hoặc các tải điện tử phi tuyến cần cân nhắc loại đồng hồ True-RMS phù hợp hơn.
.webp)
Ampe kìm 400 A này phù hợp cho kỹ thuật viên điện, đội bảo trì nhà máy, nhân viên cơ điện và thợ dịch vụ cần thực hiện các phép kiểm tra ban đầu nhanh chóng. Thiết bị có thể được dùng để kiểm tra dòng tải của động cơ hoặc thiết bị điện AC, đo điện áp tại tủ phân phối, kiểm tra nguồn AC/DC, xác định tình trạng thông mạch của dây dẫn và kiểm tra điện trở cơ bản.
Với kích thước gọn và thao tác đơn giản, FLUKE 302+ phù hợp cho công việc bảo trì điện thường ngày hơn là các phép phân tích chuyên sâu. Khi cần đo dòng DC qua ngàm, đo dạng sóng biến dạng với yêu cầu True-RMS hoặc các tính năng như dòng khởi động, Min/Max hay kết nối không dây, nên lựa chọn model Fluke có chức năng tương ứng.
Khi lựa chọn FLUKE 302+ chính hãng, người dùng nên kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng thiết bị và thông tin kỹ thuật để bảo đảm sản phẩm phù hợp với ứng dụng thực tế. Bộ sản phẩm tiêu chuẩn sử dụng que đo TL75 và thiết bị được công bố bảo hành hai năm theo chính sách của nhà sản xuất.
Để được tư vấn cấu hình, kiểm tra thông số và đặt mua đúng sản phẩm cho nhu cầu bảo trì điện công nghiệp, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ lựa chọn thiết bị đo Fluke phù hợp với dải dòng, điện áp, cấp an toàn và môi trường sử dụng thực tế.
Không. FLUKE 302+ đo dòng AC qua ngàm với phạm vi đến 400 A. Thiết bị có chức năng đo điện áp DC đến 600 V bằng que đo, nhưng không đo dòng DC bằng ngàm.
Thiết bị có phạm vi dòng AC tối đa 400 A với độ phân giải 0,1 A. Ngàm có độ mở 30 mm.
Có. Model này đo được điện áp AC và DC đến 600 V bằng bộ que đo kết nối với cổng V/Ω và COM.
Không. FLUKE 302+ được Fluke định vị cho các ứng dụng đo kiểm thông thường khi không yêu cầu độ chính xác True-RMS. Với tải có dạng sóng méo mạnh hoặc thiết bị điều khiển điện tử, nên cân nhắc ampe kìm True-RMS phù hợp.
Không nên. Khi đo dòng tải AC, ngàm cần kẹp quanh một dây dẫn đơn. Nếu kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính của cùng mạch, từ trường của dòng đi và dòng về có thể triệt tiêu nhau và làm kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
Có. Thiết bị có chế độ kiểm tra thông mạch bằng còi, với ngưỡng được công bố ở mức ≤ 70 Ω. Trước khi đo điện trở hoặc thông mạch phải ngắt nguồn khỏi mạch và xác nhận mạch đã mất điện.
Thiết bị có cấp an toàn CAT III 600 V và CAT IV 300 V, phù hợp cho nhiều công việc kiểm tra hệ thống điện hạ áp khi tuân thủ đúng giới hạn đo, sử dụng que đo và phụ kiện có cấp CAT phù hợp, đồng thời thực hiện đầy đủ quy trình an toàn điện.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 0–400,0 A |
| Độ chính xác dòng điện AC | ±(1,8% + 5 digit) |
| Dải đo điện áp AC | 400 V / 600 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,5% + 5 digit) |
| Dải đo điện áp DC | 400 V / 600 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(1,5% + 5 digit) |
| Dải đo điện trở | Đến 4000 Ω |
| Ngưỡng kiểm tra thông mạch | ≤ 70 Ω |
| Độ mở ngàm kẹp | 30 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
| Tốc độ cập nhật màn hình | > 2 lần/giây |
| Nhiệt độ làm việc | 0–40 °C |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | 208×58,5×28 mm |