| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 303 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,740,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,014,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm FLUKE 303 là thiết bị đo điện cầm tay nhỏ gọn thuộc dòng clamp meter của Fluke, thương hiệu thiết bị đo lường chuyên nghiệp được thành lập tại Hoa Kỳ từ năm 1948. Sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên điện, bảo trì nhà máy, tủ điện, hệ thống phân phối và các công việc kiểm tra điện dân dụng hoặc công nghiệp.
Cần lưu ý về cách gọi sản phẩm: theo tài liệu kỹ thuật chính hãng, FLUKE 303 đo dòng điện AC bằng ngàm kẹp, đồng thời đo được điện áp AC và DC bằng que đo. Thiết bị không có chức năng đo dòng DC qua ngàm. Vì vậy, cụm “AC/DC” ở tên sản phẩm nên được hiểu chính xác là khả năng đo điện áp AC/DC, còn chức năng đo dòng bằng kìm là dòng AC.
Sản phẩm có xuất xứ Trung Quốc theo thông tin sản phẩm, sử dụng thiết kế nhỏ gọn, ngàm mở 30 mm và màn hình có đèn nền để đáp ứng công việc kiểm tra điện thường ngày trong môi trường bảo trì và công nghiệp.
Điểm nổi bật của ampe kìm đo dòng AC 600 A FLUKE 303 là khả năng kết hợp phép đo dòng không cần ngắt dây với các phép đo điện áp, điện trở và thông mạch. Thiết kế này giúp kỹ thuật viên có thể thực hiện nhiều bước kiểm tra cơ bản chỉ với một thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng điện AC qua ngàm | 600,0 A |
| Độ phân giải dòng AC | 0,1 A |
| Độ chính xác dòng AC 45–65 Hz | 1,8% ± 5 digit |
| Độ chính xác dòng AC 65–400 Hz | 2,5% ± 5 digit |
| Điện áp AC | Đến 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp AC | 1,5% ± 5 digit, 45–400 Hz |
| Điện áp DC | Đến 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | 1% ± 5 digit |
| Dải điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω |
| Độ chính xác điện trở | 1% ± 5 digit |
| Ngưỡng còi thông mạch | ≤ 70 Ω |
| Độ mở ngàm | 30 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
| Nguồn cấp cho thiết bị | 2 pin AAA, IEC LR03 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
Khi đo dòng điện AC bằng ngàm kẹp, người dùng mở ngàm và kẹp quanh duy nhất một dây dẫn đang mang dòng. Dòng AC chạy qua dây tạo ra từ trường biến thiên, cảm biến bên trong ngàm thu nhận từ trường này và biến đổi thành tín hiệu điện. Mạch đo bên trong tiếp tục điều hòa, xử lý và chuyển đổi tín hiệu để hiển thị giá trị dòng điện trên màn hình.
Không nên kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch khi muốn đo dòng tải, vì từ trường do hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau. Khi đo dòng bằng ngàm, que đo cần được rút khỏi các cổng đầu vào theo hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất.
Ở chế độ đo điện áp, que đen được nối với cổng COM và que đỏ nối với cổng V/Ω. Hai que đo được đặt song song với hai điểm cần kiểm tra. Mạch bảo vệ và chia áp bên trong đưa tín hiệu về mức phù hợp, sau đó tín hiệu được xử lý theo chế độ AC hoặc DC và hiển thị trên màn hình.
Với phép đo điện trở và thông mạch, thiết bị sử dụng nguồn thử nội bộ từ pin để đưa một tín hiệu nhỏ qua linh kiện hoặc đoạn dây cần kiểm tra. Bộ xử lý xác định giá trị điện trở; khi trở kháng đủ thấp trong chế độ thông mạch, còi báo sẽ phát tín hiệu. Phép đo này phải được thực hiện trên mạch đã ngắt nguồn và xác nhận không còn điện áp.
.webp)
Trong chế độ đo dòng, từ trường của dây dẫn AC được cảm biến trong ngàm chuyển thành tín hiệu tỷ lệ với dòng điện. Tín hiệu này đi qua khối điều hòa, xử lý AC và chuyển đổi số trước khi đưa tới bộ xử lý và màn hình. Trong chế độ đo điện áp, tín hiệu từ cổng V/Ω và COM đi qua bảo vệ đầu vào, mạch chia áp và khối xử lý tương ứng với AC hoặc DC. Với điện trở và thông mạch, nguồn thử nội bộ kết hợp mạch đo trở kháng để xác định giá trị và điều khiển còi báo.
Chức năng Data Hold và đèn nền hỗ trợ thao tác tại hiện trường: Data Hold giữ kết quả để người dùng đọc sau khi rời vị trí đo, trong khi đèn nền giúp quan sát màn hình ở khu vực thiếu sáng.
.webp)
FLUKE 303 phù hợp cho kiểm tra dòng tải của động cơ, máy bơm, quạt, máy nén, bộ gia nhiệt và các tải AC khác; kiểm tra điện áp tại tủ phân phối; xác minh nguồn cấp cho thiết bị; kiểm tra dây dẫn, cầu chì, công tắc và tiếp điểm; cũng như phục vụ bảo trì định kỳ hoặc xử lý sự cố trong hệ thống điện.
Đối với thợ điện và nhân viên bảo trì cần một thiết bị nhỏ gọn cho các phép đo điện cơ bản, khả năng đo dòng mà không phải mở mạch giúp giảm thời gian thao tác so với phương pháp đo dòng nối tiếp truyền thống.
Khi lựa chọn ampe kìm FLUKE 303 chính hãng, người mua nên kiểm tra đúng model, phạm vi đo và phụ kiện đi kèm để tránh nhầm với các model khác trong dòng Fluke 300 Series. Đặc biệt, cần xác định rõ nhu cầu: FLUKE 303 đo dòng AC đến 600 A bằng ngàm và đo điện áp AC/DC bằng que đo, nhưng không đo dòng DC qua ngàm.
Khách hàng có nhu cầu mua FLUKE 303 phục vụ bảo trì điện, tủ điện và hệ thống công nghiệp có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng sản phẩm, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu đo và đặt mua hàng chính hãng.
Không. FLUKE 303 đo dòng AC bằng ngàm kẹp. Thiết bị có thể đo điện áp DC bằng que đo nhưng không có chức năng đo dòng DC qua ngàm.
Phạm vi đo dòng AC qua ngàm của FLUKE 303 là đến 600,0 A với độ phân giải 0,1 A.
Có. Thiết bị đo được cả điện áp AC và điện áp DC đến 600,0 V thông qua cổng V/Ω và COM cùng bộ que đo phù hợp.
Ngàm kẹp có độ mở 30 mm, phù hợp với nhiều loại dây dẫn thường gặp trong công việc bảo trì điện và tủ điện.
Có. Thiết bị có chức năng đo điện trở và kiểm tra thông mạch bằng còi báo, với ngưỡng thông mạch được công bố là ≤70 Ω.
Có thể sử dụng cho nhiều công việc trong tủ điện khi điều kiện đo nằm trong giới hạn của thiết bị. Model này có cấp đo lường CAT III 600 V và CAT IV 300 V; người sử dụng vẫn phải tuân thủ quy trình an toàn điện, sử dụng que đo và phụ kiện có cấp CAT phù hợp.
Thông thường không cần mở mạch để đo dòng AC. Người dùng chỉ cần kẹp ngàm quanh một dây dẫn riêng lẻ đang mang dòng, nhờ đó có thể kiểm tra dòng tải mà không mắc đồng hồ nối tiếp vào mạch.
Không nên. Khi đo điện trở hoặc thông mạch, cần ngắt nguồn, cách ly mạch và xác nhận không còn điện áp trước khi nối que đo để bảo đảm an toàn và tránh làm sai kết quả đo.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 0–600,0 A |
| Độ phân giải dòng điện AC | 0,1 A |
| Độ chính xác dòng điện AC | ±(1,8% + 5 digit) ở 45–65 Hz; ±(2,5% + 5 digit) ở 65–400 Hz |
| Dải đo điện áp AC | 0–600,0 V |
| Độ chính xác điện áp AC | ±(1,5% + 5 digit), 45–400 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 0–600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | ±(1% + 5 digit) |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω |
| Ngưỡng kiểm tra thông mạch | ≤70 Ω |
| Độ mở ngàm kẹp | 30 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 300 V / CAT III 600 V |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Trọng lượng | 265 g |
| Kích thước | 206,9×58,7×28,1 mm |