| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | Fluke 301D |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,250,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,575,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng AC/DC Fluke 301D là thiết bị đo điện cầm tay thuộc dòng Blade Series của Fluke, được thiết kế cho kỹ thuật viên cần đo dòng AC và DC mà không phải ngắt dây dẫn. Máy có thân mỏng 16 mm, khối lượng khoảng 154 g và ngàm kẹp mở 34 mm, phù hợp khi thao tác trong tủ điện hoặc khu vực có mật độ dây dẫn cao.
Fluke 301D hỗ trợ nhiều phép đo trên cùng một thiết bị gồm dòng AC/DC, điện áp AC/DC, điện trở, thông mạch, tần số dòng điện, tần số điện áp, điện dung và diode. Sản phẩm mang thương hiệu Fluke của Mỹ và model được cung cấp theo thông tin xuất xứ Trung Quốc.
Khả năng đo cả dòng một chiều giúp 301D thích hợp không chỉ cho hệ thống điện công nghiệp thông thường mà còn cho các ứng dụng có nguồn DC như điện mặt trời, điện gió, xe điện, viễn thông và trung tâm dữ liệu.
Điểm nổi bật của Fluke 301D là sự kết hợp giữa kích thước nhỏ gọn và khả năng đo dòng AC/DC đến 600 A. Đầu ngàm có tiết diện khoảng 10 x 10 mm giúp tiếp cận các dây dẫn nằm sát nhau tốt hơn so với nhiều loại ampe kìm có ngàm lớn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng AC | 60,00 A / 600,0 A; tần số 45–400 Hz |
| Độ phân giải dòng AC | 0,01 A / 0,1 A |
| Dòng DC | 60,00 A / 600,0 A |
| Độ phân giải dòng DC | 0,01 A / 0,1 A |
| Điện áp AC | 600,0 V; 45–400 Hz |
| Điện áp DC | 600,0 V |
| Điện trở | 600,0 Ω / 6,000 kΩ / 60,00 kΩ |
| Tần số điện áp | Đến 99,99 kHz |
| Tần số dòng điện | 45,0–400,0 Hz |
| Điện dung | 9,999 µF / 99,99 µF / 999,9 µF |
| Kiểm tra diode | Dải 3,000 V |
| Màn hình | LCD 6000 counts, cập nhật 3 lần/giây |
| Độ mở ngàm | 34 mm |
| Kích thước ngàm | 10 x 10 mm |
| Kích thước thiết bị | 190 x 52 x 16 mm |
| Khối lượng | 154 g |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA, IEC LR03 |
| Tự động tắt nguồn | Sau khoảng 20 phút không sử dụng |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP30 |
| Phân loại an toàn | CAT III 300 V, Pollution Degree 2 |
Khi sử dụng ampe kìm Fluke 301D để đo dòng, ngàm kẹp được đặt quanh một dây dẫn riêng lẻ của mạch. Nguồn điện cấp cho tải vẫn đi qua thiết bị bảo vệ như cầu chì hoặc MCB/MCCB và sau đó tới tải; ampe kìm chỉ cảm nhận dòng điện thông qua từ trường quanh dây nên không mắc nối tiếp vào mạch. Đối với phép đo điện áp và các đại lượng sử dụng que đo, que đen được nối vào cổng COM và que đỏ vào cổng V/Ω.
Hai pin AAA chỉ cấp nguồn cho mạch điện tử và màn hình của ampe kìm, hoàn toàn độc lập với nguồn đang được kiểm tra. Khi đo dòng bằng ngàm, cần tháo que đo khỏi các cổng đầu vào theo hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất.
.webp)
Ở chế độ đo dòng AC/DC bằng ngàm, dòng điện chạy trong dây dẫn tạo ra từ trường xung quanh dây. Khi một dây dẫn được đặt trong vùng đo của ngàm, phần tử cảm biến bên trong chuyển tác động của từ trường thành tín hiệu điện. Tín hiệu sau đó được điều hòa, chuyển đổi và xử lý số trước khi hiển thị trên màn hình LCD.
Khi đo dòng DC, từ trường một chiều và sai lệch dư của cảm biến có thể làm điểm không bị lệch. Vì vậy, Fluke hướng dẫn đưa ngàm ra xa dây mang dòng rồi sử dụng chức năng ZERO bù điểm không trước khi kẹp vào dây cần đo. Đối với dòng AC, thiết bị còn có thể chuyển sang chức năng đo tần số trong dải 45–400 Hz.
Với các phép đo tiếp xúc, tín hiệu đi vào thiết bị thông qua cặp cổng V/Ω và COM. Điện áp AC hoặc DC được đưa qua mạch bảo vệ và điều hòa đầu vào trước khi chuyển sang khối xử lý số. Khi đo tần số điện áp, thiết bị phân tích chu kỳ của tín hiệu điện áp và hiển thị kết quả theo đơn vị Hz hoặc kHz.
Ở chế độ điện trở và thông mạch, thiết bị dùng nguồn thử nội bộ để xác định điện trở giữa hai que đo. Theo hướng dẫn sử dụng, còi thông mạch phát liên tục khi điện trở đo được nhỏ hơn khoảng 30 Ω. Khi đo điện dung, thiết bị nạp tụ bằng một dòng đã biết, theo dõi điện áp hình thành trên tụ và từ đó tính giá trị điện dung. Chế độ diode dùng điện áp thử để xác định sụt áp thuận của linh kiện bán dẫn.
.webp)
Khả năng đo AC và DC trong cùng một thiết bị giúp Fluke 301D phù hợp cho công việc kiểm tra tủ điện, mạch phân phối, tải điện, nguồn DC, bộ nguồn, hệ thống viễn thông và các thiết bị sử dụng điện một chiều. Nhà sản xuất cũng định hướng model này cho các ứng dụng năng lượng mới như hệ thống quang điện, điện gió, xe điện và trung tâm dữ liệu.
Thiết kế ngàm mỏng đặc biệt hữu ích khi kỹ thuật viên cần kiểm tra dây dẫn trong tủ điều khiển hoặc bó dây có khoảng cách hẹp mà các loại ampe kìm kích thước lớn khó tiếp cận.
Khi lựa chọn Fluke 301D chính hãng, người dùng nên quan tâm tới đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng sản phẩm và tài liệu kỹ thuật để bảo đảm sử dụng đúng phạm vi an toàn của thiết bị.
Quý khách có nhu cầu mua Ampe kìm đo dòng AC/DC Fluke 301D có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng sản phẩm, kiểm tra thông tin kỹ thuật và đặt mua thiết bị phù hợp với nhu cầu đo kiểm thực tế.
Có. Fluke 301D đo được dòng AC và DC với các dải 60,00 A và 600,0 A bằng ngàm kẹp.
Không. Khi đo dòng bằng ngàm, người dùng chỉ cần kẹp thiết bị quanh một dây dẫn riêng lẻ. Mạch điện không phải cắt hoặc đấu nối tiếp ampe kìm vào đường dòng.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC/DC đến 600 V thông qua que đo nối vào cổng V/Ω và COM.
Không. Tài liệu kỹ thuật của hãng không liệt kê Fluke 301D là ampe kìm True-RMS. Khi ứng dụng yêu cầu phép đo True-RMS trên dạng sóng méo hoặc tải phi tuyến, cần chọn model có chức năng True-RMS được nhà sản xuất công bố.
Chức năng ZERO khi đo dòng DC dùng để bù sai lệch điểm không của đường đo. Trước khi đo, cần đưa ngàm ra xa dây mang dòng, thực hiện ZERO rồi mới kẹp dây cần kiểm tra.
Có. Thiết bị có thể đo tần số của dòng điện AC trong khoảng 45–400 Hz và đo tần số từ tín hiệu điện áp đến 99,99 kHz.
Có. Ngoài các phép đo điện cơ bản, thiết bị còn hỗ trợ đo điện dung và kiểm tra diode thông qua bộ que đo.
Thiết bị sử dụng 2 pin AAA loại IEC LR03 để cấp nguồn cho mạch đo và màn hình. Nguồn pin này độc lập với mạch điện đang được kiểm tra.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng AC | 60,00 A / 600,0 A; 45–400 Hz |
| Dải đo dòng DC | 60,00 A / 600,0 A |
| Độ phân giải dòng điện | 0,01 A / 0,1 A |
| Dải đo điện áp AC | 600,0 V; 45–400 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 V |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω / 6,000 kΩ / 60,00 kΩ |
| Dải đo tần số điện áp | 9,999 Hz đến 99,99 kHz |
| Dải đo tần số dòng điện | 45,0–400,0 Hz |
| Dải đo điện dung | 9,999 µF / 99,99 µF / 999,9 µF |
| Dải kiểm tra diode | 3,000 V |
| Màn hình | LCD 6000 counts, cập nhật 3 lần/giây |
| Độ mở ngàm kẹp | 34 mm |
| Cấp an toàn | CAT III 300 V; IEC 61010-1, IEC 61010-2-032 |
| Trọng lượng | 154 g |
| Kích thước | 190×52×16 mm |