| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 368 FC |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 23,400,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 25,740,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng rò True-rms FLUKE 368 FC là thiết bị chuyên dụng để phát hiện, theo dõi và ghi nhận dòng rò AC trong hệ thống điện mà không cần ngắt mạch. Với khả năng đo True-rms, ngàm kẹp được che chắn để hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện từ và độ phân giải cao tới 1 µA, thiết bị phù hợp cho công tác kiểm tra rò điện, bảo trì phòng ngừa và truy tìm nguyên nhân RCD/GFCI tác động không ổn định.
FLUKE là thương hiệu thiết bị đo điện và điện tử chuyên nghiệp được thành lập tại Hoa Kỳ từ năm 1948. Các sản phẩm Fluke được sử dụng rộng rãi trong bảo trì điện công nghiệp, kiểm tra hệ thống điện, đo lường, hiệu chuẩn và chẩn đoán thiết bị. Model FLUKE 368 FC trong thông tin sản phẩm này có xuất xứ Trung Quốc.
Điểm khác biệt của 368 FC so với ampe kìm đo tải thông thường là khả năng làm việc với những dòng rò rất nhỏ. Ngàm kẹp đường kính 40 mm cho phép bao quanh dây dẫn hoặc nhóm dây, trong khi cấu trúc che chắn của ngàm giúp giảm ảnh hưởng của trường điện từ bên ngoài khi thực hiện các phép đo mức mA và µA.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện xoay chiều AC |
| Dải đo dòng AC | 3 mA, 30 mA, 300 mA, 3 A, 30 A, 60 A |
| Độ phân giải theo dải | 0,001 mA; 0,01 mA; 0,1 mA; 0,001 A; 0,01 A; 0,1 A |
| Giá trị nhỏ nhất ở dải 3 mA | 10 µA rms |
| Độ chính xác từ 3 mA đến 30 A | ±(1% số đọc + 5 digit) |
| Độ chính xác tại 60 A | ±(2% số đọc + 5 digit) |
| Dải tần khi bật bộ lọc | 40 đến 70 Hz |
| Dải tần khi tắt bộ lọc | 40 Hz đến 1 kHz |
| Crest factor | 3 |
| Đường kính dây dẫn tối đa trong ngàm | 40 mm |
| Màn hình | LCD 3300 count, tốc độ cập nhật 4 lần/giây |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | Tối đa 65.000 điểm đo |
| Nguồn | 2 pin AA alkaline, IEC LR6, NEDA 15A |
| Thời lượng pin dự kiến | Trên 150 giờ khi không sử dụng đèn nền và đèn chiếu |
| An toàn đo lường | IEC 61010-2-032, CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
Ưu điểm quan trọng của FLUKE 368 FC là kết hợp độ nhạy cần thiết cho phép đo dòng rò AC với khả năng đo tới 60 A. Người sử dụng có thể dùng một thiết bị để kiểm tra dòng rò rất nhỏ, dòng dư của mạch và dòng AC trên từng dây dẫn trong phạm vi định mức của máy.
Ampe kìm dòng rò FLUKE 368 FC thực hiện phép đo bằng ngàm kẹp nên không có cực đo dòng cần đấu nối tiếp vào mạch. Thiết bị sử dụng 2 pin AA làm nguồn riêng cho mạch điện tử; ngàm chỉ bao quanh dây hoặc nhóm dây cần kiểm tra. Vì vậy, người vận hành có thể khảo sát dòng rò mà không phải tháo dây và không làm gián đoạn hoạt động bình thường của tải.
Đối với mạch một pha, có thể kẹp đồng thời dây L và N để đo dòng dư. Trong điều kiện lý tưởng, dòng đi trên L và dòng trở về trên N triệt tiêu nhau về mặt từ trường; phần dòng còn lại mà ngàm phát hiện tương ứng với dòng không quay về qua các dây dẫn được kẹp, thường được dùng để đánh giá hiện tượng rò. Dây PE không được đặt chung trong ngàm khi thực hiện phép đo dòng dư L+N. Nếu cần kiểm tra dòng trên dây bảo vệ, có thể kẹp riêng dây PE.
Với hệ thống ba pha, nguyên tắc tương tự được áp dụng bằng cách đưa tất cả các dây dẫn mang dòng của cùng mạch qua ngàm; nếu hệ thống có dây trung tính thì N cũng phải nằm trong nhóm dây đo dòng dư, còn PE nằm ngoài ngàm. Ngoài ra, khi kẹp riêng một dây pha, 368 FC có thể đo dòng AC trên dây đó trong phạm vi của thiết bị.
.webp)
Khi một hoặc nhiều dây dẫn nằm trong ngàm, dòng AC tạo ra từ trường tương ứng. Ngàm kẹp được che chắn của 368 FC thu nhận tín hiệu từ trường cần đo đồng thời hạn chế ảnh hưởng của trường điện từ bên ngoài. Tín hiệu từ cảm biến dòng trong ngàm được đưa qua mạch điều hòa tín hiệu trước khi xử lý.
Ở chế độ lọc, thiết bị tập trung vào dải 40–70 Hz, phù hợp khi cần giảm các thành phần nhiễu hoặc hài ngoài vùng tần số nguồn. Khi tắt bộ lọc, đường đo làm việc trong dải 40 Hz đến 1 kHz để giữ lại phạm vi tần số rộng hơn của tín hiệu AC.
Sau khâu điều hòa và lọc, tín hiệu được xử lý theo phương pháp True-rms để tính giá trị hiệu dụng. Đây là đặc tính quan trọng khi đo trên các hệ thống có tải điện tử, nguồn chuyển mạch và các thiết bị có thể tạo dạng sóng không thuần sin. Kết quả sau đó được xử lý số, hiển thị trên LCD và có thể được sử dụng bởi các chức năng MIN/MAX/AVG, HOLD, LOG hoặc truyền qua Fluke Connect.
.webp)
Đo và theo dõi dòng rò bằng FLUKE 368 FC đặc biệt hữu ích trong bảo trì phòng ngừa. Thay vì chỉ xử lý sau khi thiết bị bảo vệ dòng dư đã tác động, kỹ thuật viên có thể kiểm tra mức rò tại từng nhánh, từng tải hoặc từng dây PE và so sánh kết quả theo thời gian để tìm khu vực có xu hướng bất thường.
Khi đo dòng dư của một mạch, tất cả các dây dẫn mang dòng thuộc mạch đó phải nằm trong ngàm để các thành phần dòng bình thường có thể triệt tiêu lẫn nhau. Không đưa dây PE vào cùng nhóm L và N hoặc nhóm các dây pha khi mục tiêu là đo dòng dư. Ngược lại, nếu cần xác định dòng đang chạy trên PE thì chỉ kẹp riêng dây PE.
Ngàm cần được đóng hoàn toàn và khu vực tiếp xúc của ngàm phải sạch để đạt kết quả ổn định, đặc biệt khi đo ở mức dòng rất nhỏ. Người vận hành cũng cần lựa chọn chế độ lọc phù hợp với mục tiêu đo và tuân thủ cấp đo lường, quy trình an toàn điện cũng như hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Với khả năng đo dòng rò độ phân giải cao, xử lý True-rms, Fluke Connect và ghi dữ liệu, FLUKE 368 FC là lựa chọn phù hợp cho kỹ thuật viên điện, bộ phận bảo trì nhà máy, đơn vị kiểm định và đội ngũ quản lý hệ thống cần theo dõi tình trạng rò điện mà không phải dừng thiết bị.
Để mua FLUKE 368 FC chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn đúng model và giải pháp đo phù hợp với hệ thống điện thực tế, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Việc chọn đúng thiết bị đo dòng rò giúp quá trình kiểm tra có cơ sở rõ ràng hơn, hỗ trợ phát hiện sớm bất thường và nâng cao hiệu quả bảo trì hệ thống điện.
FLUKE 368 FC được thiết kế chủ yếu để đo dòng điện AC, đặc biệt là dòng rò và dòng dư có giá trị nhỏ. Thiết bị đo tới 60 A và có độ phân giải cao nhất 1 µA.
Không. Thiết bị đo bằng ngàm kẹp nên có thể bao quanh dây hoặc nhóm dây cần kiểm tra mà không cần cắt dây hoặc đấu ampe kế nối tiếp vào mạch. Điều này thuận tiện khi kiểm tra hệ thống đang vận hành.
Khi đo dòng dư của mạch một pha, cần kẹp đồng thời L và N trong cùng ngàm, đồng thời để dây PE bên ngoài. Dòng tải bình thường trên L và N sẽ gần như triệt tiêu nhau, còn phần chênh lệch được thiết bị phát hiện.
Có. Khi cần kiểm tra dòng rò đang chạy trên dây bảo vệ, có thể kẹp riêng dây PE. Cách đo này khác với phép đo dòng dư L+N, trong đó PE phải nằm ngoài ngàm.
Có. Thiết bị sử dụng công nghệ True-rms, nhờ đó phù hợp hơn khi đo các tín hiệu AC phức tạp và không thuần sin thường gặp ở tải điện tử và một số hệ thống công nghiệp.
Khi bật bộ lọc, dải đáp ứng được giới hạn ở 40–70 Hz nhằm giảm ảnh hưởng của những thành phần ngoài vùng tần số nguồn cần quan tâm. Khi tắt bộ lọc, thiết bị có dải đáp ứng từ 40 Hz đến 1 kHz.
Đường kính dây dẫn tối đa theo tài liệu kỹ thuật của model này là 40 mm. Đây cũng là điểm phân biệt với FLUKE 369 FC, model có ngàm lớn hơn.
Có. Phiên bản FC hỗ trợ ghi tới 65.000 điểm đo trong bộ nhớ nội bộ, hữu ích khi cần theo dõi sự thay đổi của dòng rò trong một khoảng thời gian thay vì chỉ quan sát một giá trị tức thời.
Có. Model 368 FC hỗ trợ kết nối không dây với hệ sinh thái Fluke Connect, cho phép khai thác dữ liệu đo trên thiết bị tương thích và hỗ trợ theo dõi xu hướng dòng rò.
Điểm nổi bật của thiết bị là khả năng đo những mức dòng rò rất nhỏ với độ phân giải tới 1 µA, ngàm được che chắn nhằm giảm nhiễu điện từ và có các chức năng theo dõi, ghi dữ liệu chuyên dụng. Ampe kìm đo tải thông thường thường không được tối ưu cho phép đo dòng rò ở mức thấp như vậy.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Chức năng đo | Dòng điện xoay chiều AC True-rms |
| Dải đo dòng AC | 3 mA, 30 mA, 300 mA, 3 A, 30 A, 60 A |
| Độ phân giải | 0,001 mA; 0,01 mA; 0,1 mA; 0,001 A; 0,01 A; 0,1 A theo từng dải |
| Giá trị đo tối thiểu | 10 µA rms tại dải 3 mA |
| Độ chính xác | ±(1% giá trị đọc + 5 digit) từ 3 mA đến 30 A; ±(2% giá trị đọc + 5 digit) tại 60 A |
| Dải tần | 40 Hz–1 kHz; chế độ lọc 40–70 Hz |
| Hệ số đỉnh | 3 |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 40 mm |
| Màn hình | LCD 3300 count, tốc độ cập nhật 4 lần/giây |
| Bộ nhớ ghi dữ liệu | Tối đa 65.000 điểm đo |
| Nguồn cấp | 2 pin AA alkaline, IEC LR6, NEDA 15A |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT IV 300 V theo IEC 61010-2-032 |
| Cấp bảo vệ | IP30 khi ngàm đóng |
| Kích thước | 234×101×46 mm |
| Trọng lượng | 500 g |