| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 325 |
| Xuất xứ: | 0 |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC True-RMS FLUKE 325 là thiết bị đo điện cầm tay đa năng dành cho kỹ thuật viên điện, bảo trì công nghiệp, HVAC và kiểm tra hệ thống điện dân dụng – thương mại. Thiết bị kết hợp khả năng đo dòng điện bằng hàm kẹp với các chức năng đo điện áp, điện trở, thông mạch, điện dung, tần số và nhiệt độ, giúp giảm số lượng dụng cụ cần mang theo khi kiểm tra và xử lý sự cố.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo kiểm chuyên nghiệp của Hoa Kỳ, được thành lập từ năm 1948. Các sản phẩm Fluke được sử dụng rộng rãi trong lắp đặt điện, bảo trì công nghiệp, đo lường, kiểm tra và chẩn đoán thiết bị nhờ định hướng thiết kế tập trung vào độ tin cậy, tính cơ động, an toàn và khả năng làm việc thực tế tại hiện trường.
Model FLUKE 325 thuộc dòng ampe kìm True-RMS của hãng, nổi bật nhờ khả năng đo cả dòng AC và DC qua hàm kẹp. Đây là điểm hữu ích khi kỹ thuật viên cần kiểm tra hệ thống điện xoay chiều, nguồn DC, tủ điện, động cơ, bộ nguồn, hệ thống điều khiển hoặc các thiết bị có dạng sóng tải không hoàn toàn hình sin.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo dòng AC | 40,00 A / 400,0 A |
| Độ chính xác dòng AC | 2% ± 5 digit tại 45 Hz đến 65 Hz; 2,5% ± 5 digit tại 65 Hz đến 400 Hz |
| Dải đo dòng DC | 40,00 A / 400,0 A |
| Độ chính xác dòng DC | 2% ± 5 digit |
| Dải đo điện áp AC | 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp AC | 1,5% ± 5 digit |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 V |
| Độ chính xác điện áp DC | 1,0% ± 5 digit |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω / 40,00 kΩ |
| Ngưỡng thông mạch | ≤ 30 Ω |
| Dải đo điện dung | 0 đến 100,0 µF / trên 100 µF đến 1000 µF |
| Dải đo tần số | 5,0 Hz đến 500,0 Hz |
| Đáp ứng AC | True-RMS |
| Nhiệt độ tiếp xúc | -10,0 °C đến 400,0 °C |
| Data Hold | Có |
| Min/Max | Có |
| Đèn nền màn hình | Có |
| Đường kính dây tối đa trong hàm kẹp | 30 mm |
| Cấp an toàn | CAT III 600 V; CAT IV 300 V |
| Kích thước | 207 x 75 x 34 mm |
| Khối lượng | 283 g |
| Bảo hành của nhà sản xuất | 2 năm |
Khi đo dòng điện, hàm kẹp FLUKE 325 được đặt bao quanh một dây dẫn riêng lẻ của mạch cần kiểm tra. Thiết bị không cần mắc nối tiếp vào đường dây như phương pháp đo dòng bằng đồng hồ truyền thống. Khi đo điện áp hoặc các đại lượng sử dụng que đo, dây đo được kết nối với các đầu vào COM và đầu vào đo tương ứng của thiết bị.
Trong hệ thống điện xoay chiều, nguồn điện nên đi qua thiết bị đóng cắt và bảo vệ phù hợp trước khi cấp cho tải. Khi đo dòng bằng hàm kẹp, chỉ kẹp quanh một dây dẫn mang dòng; không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính vì từ trường của hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau. Khi đo điện áp, hai que đo được đặt song song với hai điểm cần kiểm tra theo đúng chế độ đo.
Đối với phép đo điện trở, thông mạch hoặc điện dung, mạch cần được ngắt khỏi nguồn và tụ điện phải được xả theo quy trình an toàn trước khi đo. Đầu dò nhiệt độ loại K được sử dụng khi cần thực hiện phép đo nhiệt độ tiếp xúc. Nguồn hoạt động của máy được cung cấp bởi pin bên trong, vì vậy FLUKE 325 không cần nguồn cấp ngoài để vận hành.
.webp)
Khi một dây dẫn mang dòng điện đi qua vùng bên trong hàm kẹp, dòng điện tạo ra từ trường xung quanh dây. Hệ thống cảm nhận từ của thiết bị tiếp nhận từ trường này và chuyển đổi thành tín hiệu điện tương ứng. Tín hiệu sau đó được điều hòa, xử lý và chuyển đổi thành giá trị dòng điện để hiển thị trên màn hình.
Khả năng đo cả AC và DC cho phép ampe kìm đo dòng AC/DC FLUKE 325 được ứng dụng trên nhiều loại hệ thống hơn so với ampe kìm chỉ đo AC. Đối với tín hiệu AC, thuật toán True-RMS xử lý giá trị hiệu dụng của dạng sóng, giúp thiết bị thích hợp với cả những tải điện có dạng sóng bị méo hoặc không thuần hình sin.
Khi đo điện áp, tín hiệu từ các que đo đi qua mạch bảo vệ đầu vào và khối điều hòa tín hiệu trước khi được bộ xử lý chuyển thành kết quả hiển thị. Với điện áp AC, xử lý True-RMS hỗ trợ đánh giá giá trị hiệu dụng của tín hiệu; với điện áp DC, thiết bị xử lý thành phần một chiều theo chế độ đo đã chọn.
Ở chế độ điện trở và thông mạch, đồng hồ sử dụng mạch đo nội bộ để đánh giá đặc tính điện giữa hai đầu que đo. Chế độ điện dung cho phép kiểm tra tụ điện sau khi đã cách ly khỏi nguồn và xả điện an toàn. Khi sử dụng đầu dò nhiệt điện loại K, tín hiệu nhiệt điện được chuyển đổi và xử lý để hiển thị nhiệt độ tiếp xúc.
Chức năng Data Hold giữ nguyên kết quả trên màn hình, trong khi Min/Max hỗ trợ theo dõi các giá trị biên phát sinh trong quá trình đo. Các chức năng này hữu ích khi kỹ thuật viên không thể liên tục quan sát màn hình hoặc cần kiểm tra sự thay đổi của đại lượng điện theo thời gian.
.webp)
Khi lựa chọn FLUKE 325 chính hãng, người dùng nên quan tâm đến đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng sản phẩm và chính sách hỗ trợ để bảo đảm thiết bị phù hợp với nhu cầu đo kiểm thực tế.
Khách hàng có nhu cầu mua Ampe kìm AC True-RMS FLUKE 325 có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp, kiểm tra thông tin kỹ thuật và đặt mua thiết bị chính hãng phục vụ công tác lắp đặt, bảo trì và đo kiểm điện.
Có. FLUKE 325 hỗ trợ đo cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều qua hàm kẹp, phù hợp cho nhiều hệ thống điện và nguồn điện khác nhau.
True-RMS giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu AC chính xác hơn khi dạng sóng không hoàn toàn hình sin, thường gặp ở tải điện tử, bộ nguồn chuyển mạch và thiết bị điều khiển công suất.
Thông thường không. Khi đo dòng bằng hàm kẹp, người dùng mở hàm và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ của mạch. Đây là một trong những lợi thế chính của ampe kìm so với phương pháp phải mắc đồng hồ nối tiếp vào mạch.
Không. Hàm kẹp được sử dụng để đo dòng điện. Khi đo điện áp, người dùng cần sử dụng que đo và các cổng đo của thiết bị theo đúng chế độ được chọn.
Có thể sử dụng FLUKE 325 để kiểm tra nhiều tải có dạng sóng AC không thuần hình sin nhờ khả năng đo AC True-RMS. Tuy nhiên, người vận hành vẫn cần chọn đúng điểm đo, đúng chức năng và tuân thủ giới hạn an toàn của thiết bị.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo nhiệt độ tiếp xúc bằng đầu dò nhiệt điện loại K, hữu ích trong công việc bảo trì điện, HVAC và kiểm tra nhiệt độ thiết bị.
Có. Mạch cần được cách ly khỏi nguồn điện trước khi thực hiện các phép đo này. Với tụ điện, cần xả điện an toàn trước khi kết nối thiết bị đo để giảm nguy cơ điện giật và tránh làm hỏng dụng cụ.
Dòng điện trên hai dây thường chạy theo chiều ngược nhau nên từ trường có thể triệt tiêu đáng kể. Để đo dòng tải thông thường, hàm kẹp cần bao quanh một dây dẫn riêng lẻ.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng AC | 40,00 A / 400,0 A |
| Dải đo dòng DC | 40,00 A / 400,0 A |
| Dải đo điện áp AC | 600,0 V |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 V |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω / 40,00 kΩ |
| Ngưỡng thông mạch | ≤ 30 Ω |
| Dải đo điện dung | 0–100,0 µF / trên 100 µF–1000 µF |
| Dải đo tần số | 5,0 Hz–500,0 Hz |
| Dải đo nhiệt độ tiếp xúc | -10,0 °C–400,0 °C |
| Đáp ứng AC | True-RMS |
| Đường kính dây tối đa trong hàm kẹp | 30 mm (600 MCM) |
| Cấp an toàn | CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
| Kích thước | 207×75×34 mm |
| Trọng lượng | 283 g |