| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 353 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC True-RMS FLUKE 353 là ampe kìm chuyên dụng cho các phép đo dòng điện lớn trong hệ thống điện công nghiệp, hệ thống phân phối điện, động cơ và tải công suất cao. Điểm đáng chú ý của thiết bị là khả năng đo dòng AC, dòng DC và dòng AC+DC, trong đó dải cao nhất đạt 2000 A và dòng AC đạt tới 1400 A RMS. Hàm kẹp rộng giúp kỹ thuật viên đo dòng mà không cần ngắt mạch để mắc nối tiếp thiết bị đo.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo của Mỹ được thành lập từ năm 1948 bởi John Fluke. Hãng tập trung vào các dụng cụ kiểm tra, đo lường và chẩn đoán phục vụ kỹ thuật điện, điện tử, bảo trì công nghiệp và nhiều lĩnh vực kỹ thuật chuyên nghiệp. Theo thông tin sản phẩm, FLUKE 353 có xuất xứ Trung Quốc.
FLUKE 353 thuộc dòng ampe kìm công suất lớn 350 Series. Đây là phiên bản tập trung vào đo dòng điện; khác với FLUKE 355, model 353 không được trang bị chức năng đo điện áp và điện trở bằng que đo. Thiết kế này phù hợp với người dùng cần một thiết bị chuyên dụng cho kiểm tra dòng lớn tại tủ điện, thanh dẫn, feeder, động cơ và thiết bị điện công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đại lượng đo chính | Dòng AC, dòng DC, dòng AC+DC True-RMS và tần số |
| Dải đo dòng | 40 A / 400 A / 2000 A; tối đa 1400 A AC RMS |
| Độ phân giải dòng | 10 mA / 100 mA / 1 A |
| Độ chính xác dòng từ 10 Hz đến 100 Hz | ±1,5% số đọc + 15 digits ở dải 40 A; ±1,5% số đọc + 5 digits ở dải 400 A và 2000 A |
| Độ chính xác dòng từ 100,1 Hz đến 1 kHz | Với dòng lớn hơn 10 A: ±3,5% số đọc + 15 digits ở dải 40 A; ±3,5% số đọc + 5 digits ở các dải 400 A và 2000 A |
| Dải đo tần số | 5,0 Hz đến 1 kHz |
| Độ phân giải tần số | 0,1 Hz từ 15 Hz đến 399,9 Hz; 1 Hz từ 400 Hz đến 1 kHz |
| Độ mở hàm kẹp | 58 mm |
| Cấp an toàn | IEC 61010-2-032; CAT IV 600 V; CAT III 1000 V |
| Nguồn cấp | 6 pin AA 1,5 V NEDA 15A hoặc IEC LR6 |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 100 giờ khi tắt đèn nền |
| Kích thước | 300 x 98 x 52 mm |
| Khối lượng | 0,814 kg |
| Cấp bảo vệ và thử rơi | IP42, sử dụng trong nhà; thử rơi 1 m |
Đo dòng không cần ngắt mạch là ưu điểm quan trọng của FLUKE 353. Người dùng mở hàm kẹp, đưa dây dẫn cần đo vào giữa hàm rồi đóng kìm lại. Khi đo các dây có dòng chạy theo những hướng ngược nhau, chỉ một dây dẫn được đặt trong hàm kẹp tại một thời điểm; kẹp đồng thời dây đi và dây về có thể làm từ trường triệt tiêu và dẫn đến kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
FLUKE 353 là model chuyên đo dòng và không sử dụng cổng V/Ω-COM như FLUKE 355. Vì vậy, trong sơ đồ kết nối thực tế, thiết bị không được mắc nối tiếp vào mạch và không cần đấu que đo vào tải. Hàm kẹp chỉ bao quanh dây dẫn cần kiểm tra, trong khi MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ của hệ thống vẫn được đấu theo thiết kế điện của tải.
.webp)
Khi dòng điện chạy qua dây dẫn, nó tạo ra từ trường bao quanh dây. Hàm kẹp cảm nhận dòng điện của FLUKE 353 thu nhận đại lượng liên quan đến từ trường này và chuyển thành tín hiệu điện bên trong thiết bị. Tín hiệu sau đó được điều hòa, xử lý và chuyển đổi thành giá trị số để hiển thị trên màn hình.
Ở chế độ AC, quá trình xử lý True-RMS cho phép thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện ngay cả khi dạng sóng bị méo trong phạm vi đặc tính kỹ thuật của máy. Với dòng DC, người sử dụng có thể sử dụng chức năng ZERO để thiết lập đường cơ sở trước khi đo. FLUKE 353 còn có chế độ AC+DC nhằm xử lý thành phần kết hợp và hiển thị giá trị True-RMS tương ứng.
Chức năng đo dòng khởi động động cơ hỗ trợ kiểm tra dòng tăng vọt xuất hiện ngay khi thiết bị điện được đóng nguồn. Kỹ thuật viên kẹp dây nguồn của tải khi hệ thống đang tắt, chọn chế độ đo dòng AC và kích hoạt INRUSH, sau đó cấp nguồn cho tải. Máy sẽ ghi nhận giá trị dòng khởi động để phục vụ đánh giá động cơ, máy nén, máy biến áp và các tải cảm ứng khác.
Bộ lọc thông thấp giúp hạn chế thành phần nhiễu tần số cao từ các bộ điều khiển tốc độ động cơ hoặc biến tần VFD, qua đó giúp giá trị hiển thị ổn định hơn trong những ứng dụng phù hợp. Người sử dụng cũng có thể theo dõi tần số, MIN, MAX, AVG, giữ kết quả bằng HOLD hoặc bật đèn nền khi làm việc tại nơi thiếu sáng.
.webp)
Đối với thiết bị đo dòng công suất lớn, việc lựa chọn đúng FLUKE 353 chính hãng, xác định tình trạng sản phẩm và sử dụng đúng hướng dẫn kỹ thuật là yếu tố quan trọng để đảm bảo độ tin cậy khi đo. FLUKE 353 hiện được Fluke xếp vào nhóm sản phẩm đã ngừng sản xuất hoặc được phân loại lại, vì vậy khách hàng nên kiểm tra tình trạng tồn kho và cấu hình hàng trước khi đặt mua.
Khách hàng có nhu cầu mua Ampe kìm AC/DC True-RMS FLUKE 353 chính hãng, kiểm tra tình trạng hàng, phụ kiện và thông tin kỹ thuật có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn đúng model và nhu cầu sử dụng.
Dòng AC tối đa của FLUKE 353 là 1400 A RMS ở dải đo cao nhất. Thang đo dòng của thiết bị gồm 40 A, 400 A và 2000 A, trong đó giới hạn AC RMS ở dải cao nhất là 1400 A.
Có. FLUKE 353 đo dòng DC tới 2000 A và có chức năng ZERO để thiết lập đường cơ sở trước khi thực hiện phép đo DC hoặc AC+DC.
Không. Model 353 chuyên đo dòng điện và không có các chức năng đo điện áp, điện trở hoặc thông mạch bằng que đo. Các chức năng đó thuộc phiên bản FLUKE 355 trong cùng dòng sản phẩm.
Có. Chế độ INRUSH được thiết kế để ghi nhận dòng tăng vọt khi thiết bị vừa được cấp nguồn, rất hữu ích khi kiểm tra động cơ và tải cảm ứng.
Không nên làm như vậy khi mục tiêu là đo dòng tải của một dây. Khi hai dây mang dòng theo chiều ngược nhau cùng nằm trong hàm kẹp, từ trường có thể triệt tiêu lẫn nhau. Khi đo dòng theo cách thông thường, cần kẹp quanh một dây dẫn riêng biệt và đặt dây gần tâm hàm kẹp.
Có thể sử dụng trong các ứng dụng phù hợp với giới hạn kỹ thuật của máy. Bộ lọc thông thấp của FLUKE 353 được thiết kế để giảm ảnh hưởng của nhiễu tần số cao, chẳng hạn nhiễu liên quan đến bộ điều khiển tốc độ ASD hoặc VFD.
Hàm kẹp 58 mm cho phép FLUKE 353 bao quanh các dây dẫn kích thước lớn thường gặp trong hệ thống điện có dòng tải cao.
Thiết bị có cấp an toàn CAT IV 600 V và CAT III 1000 V theo IEC 61010-2-032. Người vận hành vẫn phải tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện, sử dụng phương tiện bảo hộ phù hợp và không vượt quá giới hạn làm việc của thiết bị.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng AC/DC | 40 A / 400 A / 2000 A; tối đa 1400 A AC RMS |
| Độ phân giải dòng điện | 10 mA / 100 mA / 1 A |
| Độ chính xác dòng 10–100 Hz | ±1,5% số đọc + 15 digits (40 A); ±1,5% số đọc + 5 digits (400 A và 2000 A) |
| Dải đo tần số | 5,0 Hz đến 1 kHz |
| Độ phân giải tần số | 0,1 Hz từ 15–399,9 Hz; 1 Hz từ 400 Hz–1 kHz |
| Độ chính xác tần số | ±0,2% + 2 counts từ 5–100 Hz; ±0,5% + 5 counts từ 100,1 Hz–1 kHz |
| Độ mở hàm kẹp | 58 mm |
| Nguồn cấp | 6 pin AA 1,5 V NEDA 15A hoặc IEC LR6 |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ khi sử dụng thông thường và tắt đèn nền |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V; CAT III 1000 V; IEC 61010-2-032 |
| Cấp bảo vệ | IP42, sử dụng trong nhà |
| Nhiệt độ vận hành | 0 đến +50 °C |
| Trọng lượng | 0,814 kg |
| Kích thước | 300×98×52 mm |