| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 771 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 23,700,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 26,070,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng thấp FLUKE 771 là thiết bị chuyên dụng để kiểm tra tín hiệu dòng DC trong các vòng điều khiển quá trình, đặc biệt phù hợp với kỹ thuật viên bảo trì hệ thống PLC, DCS, transmitter và thiết bị đo lường công nghiệp. Điểm khác biệt quan trọng của model này là khả năng đo dòng bằng ngàm kẹp mà không phải tháo dây hoặc mở vòng dòng, nhờ đó giảm thời gian kiểm tra và hạn chế làm gián đoạn quá trình đang vận hành.
FLUKE 771 thuộc nhóm thiết bị đo và hiệu chuẩn quá trình của Fluke. Thương hiệu Fluke được thành lập tại Hoa Kỳ năm 1948 và hiện cung cấp nhiều dòng dụng cụ đo điện, điện tử, bảo trì công nghiệp và hiệu chuẩn chuyên nghiệp. Sản phẩm phù hợp cho công việc kiểm tra thực địa, bảo trì định kỳ và xử lý sự cố tín hiệu analog trong các hệ thống tự động hóa.
Đây là sản phẩm chính hãng Fluke; thông tin kỹ thuật cần được đối chiếu theo tài liệu của nhà sản xuất và phiên bản sản phẩm thực tế khi đưa vào từng quy trình đo cụ thể.
Ưu điểm nổi bật của thiết bị là khả năng đo dòng mA không cần ngắt vòng. Người vận hành chỉ cần đưa một dây dẫn cách điện của vòng tín hiệu vào ngàm kẹp để kiểm tra dòng đang chạy, thay vì phải tháo dây và mắc đồng hồ nối tiếp như phương pháp đo dòng truyền thống.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chức năng đo chính | Đo dòng DC bằng ngàm kẹp |
| Dải dòng thấp | ±20,99 mA |
| Độ phân giải dải dòng thấp | 0,01 mA |
| Độ chính xác dải ±20,99 mA | 0,2% giá trị đọc ±5 digits |
| Dải dòng mở rộng | ±21,0 mA đến ±99,9 mA |
| Độ phân giải dải mở rộng | 0,1 mA |
| Độ chính xác dải mở rộng | 1% giá trị đọc ±5 digits |
| Đường kính dây dẫn đo tối đa | 4,5 mm |
| Cáp ngàm tháo rời | Khoảng 1 m |
| Nguồn cấp cho thiết bị | 2 pin AA 1,5 V alkaline, IEC LR6 |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Kích thước | 59 × 38 × 212 mm khi ngàm được gắn vào thân máy |
| Khối lượng | Khoảng 260 g, gồm pin |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến 50 °C |
| Độ cao làm việc | 0 đến 2.000 m |
| Phân loại đo | CAT II 300 V |
Trong hệ thống điều khiển công nghiệp, transmitter thường truyền giá trị quá trình tới PLC hoặc DCS bằng dòng DC. Với phương pháp đo dòng thông thường, kỹ thuật viên phải mở mạch và đưa đồng hồ vào nối tiếp. Ampe kìm đo vòng dòng FLUKE 771 cho phép kiểm tra tín hiệu bằng cách kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ, nhờ đó vòng điều khiển vẫn duy trì kết nối trong quá trình đo.
Thiết bị đặc biệt hữu ích khi cần so sánh tín hiệu đầu ra của transmitter với giá trị mà PLC hoặc hệ thống điều khiển đang nhận, tìm lỗi tín hiệu chập chờn, kiểm tra mất tín hiệu hoặc xác định nhanh vị trí bất thường trong vòng dòng.
.webp)
Khi dòng DC chạy qua dây dẫn, xung quanh dây xuất hiện từ trường. Ngàm của FLUKE 771 nhận biết tác động từ trường này và chuyển đổi thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng cần đo. Tín hiệu sau đó được điều hòa, chuyển đổi sang dạng số và xử lý để đưa kết quả lên màn hình. Vì không cần tiếp xúc điện trực tiếp với lõi dẫn điện, phép đo có thể được thực hiện trong khi vòng tín hiệu vẫn đang hoạt động.
Trước khi kẹp vào dây, người dùng thực hiện ZERO điện tử với ngàm đóng và không có dòng đi qua để bù độ lệch DC. Khi đo, chiều dòng so với mũi tên trên ngàm quyết định dấu dương hoặc âm của kết quả. Việc zero tại vị trí và hướng ngàm gần giống tư thế đo thực tế giúp hạn chế ảnh hưởng của từ trường bên ngoài.
Bên cạnh giá trị dòng, thiết bị còn quy đổi tín hiệu sang phần trăm biên độ vòng quá trình trên màn hình phụ. Đây là cách hiển thị hữu ích khi kiểm tra transmitter, bộ chuyển đổi tín hiệu hoặc kênh analog vì kỹ thuật viên có thể nhanh chóng đánh giá mức tín hiệu tương ứng với trạng thái quá trình.
.webp)
Kiểm tra tín hiệu PLC và DCS là một trong những ứng dụng điển hình của FLUKE 771. Kỹ thuật viên có thể đo trực tiếp trên dây tín hiệu đi vào module analog để so sánh dòng thực tế với giá trị hiển thị trên HMI hoặc hệ thống điều khiển.
FLUKE 771 được thiết kế để đo dòng DC bằng ngàm, không phải ampe kìm đo dòng AC và không thay thế thiết bị đo điện áp hay bộ phát tín hiệu vòng. Khi đo, chỉ kẹp quanh một dây dẫn cách điện. Nếu kẹp đồng thời dây đi và dây về của cùng một mạch, từ trường của hai dòng ngược chiều có thể triệt tiêu nhau và làm kết quả không phản ánh dòng thực tế.
Người dùng cần kiểm tra tình trạng ngàm, cáp và thân máy trước khi sử dụng, thực hiện ZERO trước mỗi phép đo và tuân thủ hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất. Thiết bị không được sử dụng trên dây dẫn trần và không nên dùng ngoài giới hạn phân loại đo do Fluke quy định.
Khi lựa chọn FLUKE 771 chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đúng model, chức năng đo bằng ngàm và phụ kiện đi kèm để tránh nhầm với FLUKE 772 hoặc FLUKE 773. Hai model cao hơn có thêm những chức năng như đo nối tiếp, phát hoặc mô phỏng tín hiệu mà FLUKE 771 không được trang bị.
Để mua Ampe kìm đo dòng thấp FLUKE 771 chính hãng, nhận tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp cho hệ thống PLC, DCS và vòng đo quá trình, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ đối chiếu model, thông số và ứng dụng trước khi đặt hàng để lựa chọn đúng thiết bị cho nhu cầu bảo trì công nghiệp.
Không. Điểm mạnh chính của FLUKE 771 là đo dòng DC thấp bằng ngàm kẹp quanh một dây dẫn, vì vậy không cần tháo dây chỉ để mắc đồng hồ nối tiếp vào vòng tín hiệu.
Không. FLUKE 771 tập trung vào chức năng đo bằng ngàm. Chức năng phát dòng, mô phỏng dòng và cấp nguồn vòng thuộc các model khác trong dòng sản phẩm như FLUKE 772 hoặc FLUKE 773.
Không. Model này không có chức năng đo điện áp bằng que đo. Nếu công việc yêu cầu cả đo điện áp hoặc các chức năng kiểm tra vòng nâng cao hơn, cần lựa chọn thiết bị có chức năng tương ứng.
Không nên. Khi hai dây mang dòng đi và dòng về được kẹp cùng lúc, từ trường của chúng có xu hướng triệt tiêu. Để đo đúng, cần kẹp quanh duy nhất một dây dẫn của vòng.
ZERO giúp bù độ lệch DC và ảnh hưởng từ trường tại vị trí đo. Với phép đo dòng rất nhỏ, thao tác này đặc biệt quan trọng để duy trì độ tin cậy của kết quả.
Ngàm kẹp tháo rời giúp tiếp cận dây tín hiệu nằm sâu trong tủ điện, giữa các terminal hoặc những vị trí mà toàn bộ thân đồng hồ khó đưa vào. Người dùng có thể đặt ngàm tại điểm đo trong khi giữ thân máy ở vị trí dễ đọc màn hình hơn.
Sản phẩm phù hợp với kỹ thuật viên đo lường, kỹ thuật viên bảo trì nhà máy, kỹ sư tự động hóa và nhân sự vận hành cần kiểm tra transmitter, kênh analog PLC/DCS hoặc xử lý sự cố các vòng tín hiệu dòng trong hệ thống điều khiển quá trình.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 323 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 324 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | - | Có | Có |
| FLUKE 373 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 325 | Ampe kìm AC True-RMS | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 353 | Ampe kìm AC True-RMS | - | - | 2000A | 2000A | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 355 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2000A | 2000A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 365 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 200A | 200A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 374 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 2000A | 600A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 374 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | Có | Có | - |
| FLUKE 375 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 600A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 375 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 376 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 376 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 377 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 378 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1000V | 2500A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 381 | Ampe kìm AC/DC | 600V | 600V | 2500A | 1000A | - | Có | Có | - | - |
| FLUKE 393 FC | Ampe kìm AC/DC True-rms | 1000V | 1500V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1630 | Ampe kìm đo điện trở đất | - | - | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 301A+ / 301A | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 400A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 301B | Ampe kìm đo dòng AC | 600V | 600V | 600A | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 Pro | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 200A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 1000A | - | Có | - | Có | - | - |
| FLUKE T6-600 | Ampe kìm | 600V | 600V | 200A | - | Có | - | - | Có | Có |
| FLUKE T5-1000 | Ampe kìm | 1000V | 1000V | 100A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 773 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 772 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | - | - | - |
| FLUKE 771 | Ampe kìm đo dòng thấp | - | - | - | mA | - | - | Có | - | - |
| FLUKE 369 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | - | Có | - |
| FLUKE 368 FC | Ampe kìm đo dòng rò True-rms | - | - | 60A | - | - | - | Có | Có | - |
| FLUKE 319 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | - | Có | Có | Có |
| FLUKE 317 | Ampe kìm AC/DC True-rms | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | - | - | Có | - |
| FLUKE 301C | Ampe kìm đo dòng AC True-rms | 600V | 600V | 1000A | - | Có | Có | Có | Có | - |
| Fluke 301E | Ampe kìm đo dòng DC | 600V | 600V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| Fluke 301D | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 600V | 600V | 600A | 600A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 305 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 400V | 1000A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 303 | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 302+ | Ampe kìm đo dòng AC/DC | 400V | 600V | 400A | - | Có | - | - | - | - |
| Dải đo dòng DC bằng ngàm | ±20,99 mA và ±21,0 đến ±99,9 mA |
| Độ phân giải dòng | 0,01 mA ở dải ±20,99 mA; 0,1 mA ở dải đến ±99,9 mA |
| Độ chính xác dải ±20,99 mA | ±(0,2% giá trị đọc + 5 digits) |
| Độ chính xác dải ±21,0 đến ±99,9 mA | ±(1% giá trị đọc + 5 digits) |
| Giá trị hiển thị tối đa | ±99,9 mA |
| Đường kính dây dẫn đo tối đa | 4,5 mm |
| Nguồn cấp | 2 pin AA 1,5 V alkaline, IEC LR6 |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Phân loại an toàn đo lường | CAT II 300 V |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến 50 °C |
| Độ cao làm việc | 0 đến 2.000 m |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 61326-1 |
| Kích thước | 212×38×59 mm (Dài×Rộng×Cao, khi ngàm gắn vào thân máy) |
| Trọng lượng | 260 g, bao gồm pin |