| Hãng sản xuất: | Honeywell |
| Model: | DC1040CL-301-000-E |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,620,000 đ |
| Tình trạng: | Có sẵn |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
DC1040CL-301-000-E là bộ điều khiển quy trình thuộc dòng DC1000 của Honeywell, thiết kế dạng gắn tủ điện 1/4 DIN và sử dụng bộ vi xử lý để thực hiện điều khiển PID. Đây là phiên bản dành cho hệ thống nhận tín hiệu đầu vào 4-20mA từ transmitter và phát tín hiệu điều khiển tuyến tính đến cơ cấu chấp hành.
Với cấu hình ngõ vào và ngõ ra cùng sử dụng chuẩn dòng công nghiệp, thiết bị phù hợp không chỉ cho điều khiển nhiệt độ mà còn có thể ứng dụng với áp suất, độ ẩm, lưu lượng hoặc các đại lượng quá trình khác khi transmitter tại hiện trường cung cấp tín hiệu tương ứng. Sản phẩm mang thương hiệu Honeywell, xuất xứ Đài Loan theo thông tin sản phẩm.
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Honeywell DC1000, phiên bản DC1040 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn mặt tủ, kích thước mặt 96 x 96 mm, 1/4 DIN |
| Nguồn cấp | AC 85-265 V, 50/60 Hz |
| Loại ngõ vào chính | Linear 4-20mA |
| Ngõ ra điều khiển 1 | 4-20mA |
| Ngõ ra điều khiển 2 | Không trang bị trên cấu hình 301 |
| Ngõ ra cảnh báo | 1 relay Alarm |
| Ngõ ra transmitter phụ | Không trang bị trên cấu hình 000 |
| Remote Setpoint | Không trang bị trên cấu hình 000 |
| Truyền thông | Không trang bị trên cấu hình 000 |
| Chế độ điều khiển | PID, ON/OFF; hỗ trợ Auto-Tuning và vận hành Auto/Manual |
| Hiển thị | Hai màn hình số PV/SP và thanh LED thể hiện mức ngõ ra điều khiển |
Điểm nổi bật của Honeywell DC1040CL-301-000-E là khả năng kết hợp điều khiển PID với tín hiệu analog dòng chuẩn công nghiệp, thích hợp cho các vòng điều khiển liên tục cần độ ổn định cao hơn phương pháp đóng/ngắt tải đơn giản.
| Tính năng | Lợi ích trong ứng dụng |
|---|---|
| Đầu vào tuyến tính 4-20mA | Dễ kết nối với transmitter nhiệt độ, áp suất, độ ẩm, lưu lượng và nhiều cảm biến quá trình có bộ chuyển đổi tín hiệu. |
| Đầu ra điều khiển 4-20mA | Cho phép điều chỉnh liên tục thiết bị chấp hành có ngõ vào analog như bộ điều khiển công suất, I/P converter, bộ định vị van hoặc thiết bị truyền động tương thích. |
| Điều khiển PID | Tính toán sai lệch giữa giá trị quá trình và giá trị đặt để điều chỉnh đầu ra theo yêu cầu của hệ thống. |
| Auto-Tuning | Hỗ trợ xác định các tham số PID phù hợp với đặc tính động của quá trình, giảm thời gian hiệu chỉnh thủ công. |
| Chế độ Auto/Manual | Cho phép chuyển giữa điều khiển tự động và điều chỉnh đầu ra bằng tay trong quá trình vận hành hoặc bảo trì. |
| Hiển thị PV và SP độc lập | Người vận hành dễ quan sát đồng thời giá trị đo và giá trị đặt ngay trên mặt tủ. |
| Thanh hiển thị mức điều khiển | Giúp nhận biết nhanh mức tác động của ngõ ra điều khiển trong quá trình PID đang hoạt động. |
| Relay cảnh báo riêng | Có thể sử dụng cho đèn báo, còi, PLC hoặc mạch liên động tùy theo thiết kế hệ thống. |
| Khóa tham số | Hạn chế việc thay đổi cài đặt ngoài ý muốn trong môi trường vận hành công nghiệp. |
Trong một hệ thống điển hình, tín hiệu 4-20mA từ transmitter được đưa vào ngõ PV của bộ điều khiển. Sau khi xử lý, DC1040CL-301-000-E phát tín hiệu điều khiển 4-20mA tới thiết bị công suất hoặc cơ cấu chấp hành. Ngõ Alarm là tiếp điểm relay độc lập, không phải nguồn cấp cho tải.
| Chức năng đấu nối | Cực đấu trên DC1040 | Ghi chú sử dụng |
|---|---|---|
| Nguồn AC | Terminal 1: L; Terminal 2: N | Nên cấp qua thiết bị cách ly và MCB hoặc cầu chì bảo vệ phù hợp. |
| PV Linear | Terminal 17: (+); Terminal 20: (-) | Dùng cho tín hiệu dòng của phiên bản Linear; cần cấu hình đúng loại tín hiệu đầu vào theo model. |
| OUT1 Linear | Terminal 9: (+); Terminal 10: (-) | Ngõ ra dòng điều khiển; tải của ngõ ra dòng không vượt quá 500 ohm. |
| Alarm 1 | Terminal 3: NC; Terminal 4: NO; Terminal 5: COM | Tiếp điểm relay dùng cho cảnh báo hoặc liên động; tải ngoài cần có nguồn và bảo vệ riêng. |
| Nối đất bảo vệ | Không thể hiện terminal PE riêng trên sơ đồ DC1040 | PE của tủ và thiết bị hiện trường phải nối về hệ thống tiếp địa bảo vệ theo thiết kế điện của máy. |
.webp)
Nguyên lý điều khiển PID của DC1040CL-301-000-E bắt đầu từ tín hiệu quá trình do transmitter gửi về. Bộ điều khiển xử lý tín hiệu này thành giá trị PV, so sánh với giá trị đặt SP và tính toán sai lệch. Thuật toán điều khiển sau đó quyết định mức tác động cần thiết lên ngõ ra để đưa quá trình tiến gần và duy trì tại giá trị mong muốn.
Với ngõ ra tuyến tính, mức điều khiển được chuyển thành dòng analog liên tục thay vì chỉ đóng hoặc ngắt. Thiết bị cuối như bộ điều khiển công suất hoặc bộ định vị van nhận tín hiệu này để thay đổi công suất gia nhiệt, độ mở van hay một đại lượng tác động khác. Khi quá trình thay đổi, transmitter tiếp tục phản hồi PV về bộ điều khiển, hình thành một vòng điều khiển kín.
Chức năng Auto-Tuning PID hỗ trợ xác định các hệ số điều khiển phù hợp với đáp ứng thực tế của hệ thống. Song song với vòng PID, khối Alarm theo dõi điều kiện cảnh báo đã cài đặt và tác động relay AL1 khi điều kiện tương ứng được thỏa mãn.
.webp)
Nhờ sử dụng vòng tín hiệu 4-20mA, model này đặc biệt phù hợp với các hệ thống có transmitter đặt xa tủ điều khiển hoặc các quy trình cần truyền tín hiệu analog ổn định trong môi trường công nghiệp.
Đối với ứng dụng nhiệt độ, phiên bản này không nên được hiểu là ngõ vào trực tiếp cho mọi loại cảm biến nhiệt. Nếu hiện trường sử dụng thermocouple hoặc RTD, cần có transmitter phù hợp để chuyển tín hiệu cảm biến thành chuẩn dòng tương thích với DC1040CL-301-000-E.
Khi lựa chọn bộ điều khiển nhiệt độ Honeywell DC1040CL-301-000-E, việc xác định đúng mã cấu hình rất quan trọng vì các biến thể DC1040 có thể khác nhau về loại input, output, số alarm và các tùy chọn phụ. Model 301-000-E cần được đối chiếu đúng yêu cầu của hệ thống trước khi thay thế hoặc lắp mới.
Khách hàng có nhu cầu mua Honeywell chính hãng, cần tư vấn lựa chọn đúng model, kiểm tra khả năng tương thích với transmitter, bộ điều khiển công suất hoặc cơ cấu chấp hành có thể liên hệ và đặt hàng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ lựa chọn thiết bị theo đúng ứng dụng thực tế, hạn chế nhầm cấu hình giữa các biến thể trong cùng dòng DC1000.
| Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|
| DC1040CL-301-000-E dùng loại tín hiệu đầu vào nào? | Đây là phiên bản Linear của DC1040, cấu hình cho tín hiệu quá trình 4-20mA. Nó phù hợp với các transmitter công nghiệp xuất chuẩn dòng tương ứng. |
| DC1040CL-301-000-E có thể đấu trực tiếp Pt100 hoặc thermocouple không? | Không nên đấu trực tiếp các cảm biến đó vào phiên bản CL này. Với ứng dụng nhiệt độ sử dụng Pt100 hoặc thermocouple, cần transmitter chuyển tín hiệu cảm biến thành 4-20mA trước khi đưa vào bộ điều khiển. |
| Ngõ ra 4-20mA của DC1040CL-301-000-E có cấp trực tiếp cho điện trở gia nhiệt được không? | Không. OUT1 là tín hiệu điều khiển analog, không phải nguồn công suất cho tải. Tín hiệu này phải đưa tới thiết bị trung gian tương thích như bộ điều khiển công suất, SCR/thyristor controller, I/P converter hoặc cơ cấu chấp hành có ngõ vào analog. |
| Model DC1040CL-301-000-E có bao nhiêu ngõ cảnh báo? | Cấu hình 301 sử dụng một Alarm relay. Trên sơ đồ DC1040, AL1 có các tiếp điểm NC, NO và COM để kết nối tới mạch báo hoặc liên động bên ngoài. |
| Model này có RS485 không? | Không. Phần mã tùy chọn 000 thể hiện phiên bản này không trang bị giao tiếp truyền thông. Nếu hệ thống cần RS485 phải lựa chọn một mã DC1040 có tùy chọn truyền thông phù hợp. |
| DC1040CL-301-000-E có ngõ Remote Setpoint hoặc retransmission không? | Không trên cấu hình 000. Đây là biến thể tập trung vào một vòng điều khiển với input tuyến tính, OUT1 tuyến tính và một alarm relay. |
| DC1040CL-301-000-E có dùng để điều khiển áp suất hoặc độ ẩm được không? | Có, nếu transmitter của đại lượng cần điều khiển cung cấp tín hiệu 4-20mA và thiết bị chấp hành tương thích với phương thức điều khiển của hệ thống. Vì vậy DC1040 có thể được dùng như một bộ điều khiển quá trình, không chỉ giới hạn ở nhiệt độ. |
| Auto-Tuning có tác dụng gì? | Auto-Tuning giúp bộ điều khiển xác định bộ tham số PID phù hợp với đáp ứng của quá trình, qua đó hỗ trợ rút ngắn công việc hiệu chỉnh ban đầu. Việc chạy Auto-Tuning cần được thực hiện khi hệ thống ở điều kiện vận hành và an toàn phù hợp. |
| Mã hàng | Kích thước | Ngõ vào | Ngõ ra 1 | Ngõ ra 2 | Cảnh báo: Alarm | Aux: transmiter | Ngõ vào 2 | Truyền thông |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DC1040CR-102-002-E | 96x96mm | RTD(PT100) | Relay | - | 2 | - | - | RS485 |
| DC1040CR-302-002-E | 96x96mm | RTD(PT100) | 4-20mA | - | 2 | - | - | RS485 |
| DC1040CR-103-100-E | 96x96mm | RTD(PT100) | Relay | - | 3 | 1 | - | - |
| DC1040CR-701-000-E | 96x96mm | RTD(PT100) | Motor Van | - | 1 | - | - | - |
| Nguồn cấp | AC 85–265 V, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 8 VA tại 110 V; 12 VA tại 220 V |
| Tín hiệu đầu vào PV | 4–20 mA tuyến tính |
| Độ phân giải đầu vào | 14 bit |
| Ngõ ra điều khiển OUT1 | 4–20 mA |
| Ngõ ra điều khiển OUT2 | Không có |
| Số ngõ ra cảnh báo | 1 Alarm |
| Tiếp điểm cảnh báo | Relay SPDT, 3 A tại 240 VAC |
| Chế độ điều khiển | PID hoặc ON/OFF |
| Dải tỷ lệ P | 0–200% |
| Thời gian tích phân I | 0–3600 giây |
| Thời gian vi phân D | 0–900 giây |
| Kiểu lắp đặt | Gắn mặt tủ, 1/4 DIN, mặt trước 96×96 mm |
| Kích thước | 93,5×96×96 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 400g |