| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI6000-02 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI6000-02 là nền tảng máy đo để bàn đa thông số dạng mô-đun cao cấp thuộc dòng HI6000 Series của Hanna Instruments, được phát triển cho phòng thí nghiệm, nghiên cứu, kiểm soát chất lượng và các ứng dụng phân tích cần khả năng cấu hình linh hoạt. Điểm khác biệt quan trọng của thiết bị là phần thân máy có ba vị trí lắp mô-đun, cho phép người dùng xây dựng hệ thống đo phù hợp với từng nhu cầu thay vì phải sử dụng một cấu hình cố định.
Hanna Instruments bắt đầu hoạt động từ năm 1978 tại Ý và hiện phát triển, sản xuất nhiều dòng thiết bị phân tích tại các cơ sở của hãng trên thế giới, trong đó có Romania. Với phiên bản HI6000-02 xuất xứ Romania, hậu tố “-02” tương ứng cấu hình nguồn dành cho thị trường sử dụng chuẩn phích cắm châu Âu.
Cần lưu ý rằng Hanna HI6000-02 là nền tảng máy chính. Các mô-đun đo và đầu dò được lựa chọn theo ứng dụng và có thể cần đặt riêng. Nhờ thiết kế này, cùng một thân máy có thể được cấu hình cho pH/ORP, pH/ORP/ISE, độ dẫn điện hoặc oxy hòa tan mà không phải thay toàn bộ hệ thống đo.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Cấu trúc hệ thống | Nền tảng máy để bàn đa thông số dạng mô-đun |
| Số vị trí lắp mô-đun | Tối đa 3 mô-đun đo |
| Các mô-đun tương thích | HI6000-1 pH/ORP; HI6000-2 pH/ORP/ISE; HI6000-3 EC; HI6000-4 DO |
| Số kênh có thể hiển thị đồng thời | Tối đa 3 kênh |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng điện dung 7 inch, hỗ trợ multi-touch |
| Chế độ ghi dữ liệu | Thủ công, tự động, AutoHold |
| Dung lượng dữ liệu | Ít nhất 1.000.000 điểm dữ liệu cho mỗi người dùng; tối đa 50.000 bản ghi trong một tệp |
| Định dạng xuất dữ liệu | CSV |
| Kết nối USB | 2 cổng USB-A và 1 cổng USB-C |
| Kết nối mạng | Wi-Fi và Ethernet |
| Kết nối thiết bị ngoại vi | RS232/peripheral và các cổng dành cho bộ khuấy tương thích |
| Nguồn cấp | Adapter đầu vào 100–240 VAC, đầu ra 24 VDC 2 A |
| Môi trường vận hành | 0 đến 50 °C; độ ẩm tương đối tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước thân máy | 205 × 160 × 77 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 1,2 kg |
Thân máy HI6000-02 đảm nhiệm giao diện người dùng, xử lý dữ liệu, lưu trữ, kết nối và cấp giao tiếp cho các mô-đun đo. Tùy nhu cầu, người sử dụng có thể lắp một, hai hoặc ba mô-đun vào ba khoang phía sau máy. Các mô-đun có thể được thay đổi để tạo hệ thống chuyên đo một thông số hoặc một hệ thống đo đa thông số phòng thí nghiệm.
Mô-đun HI6000-1 phục vụ pH và ORP; HI6000-2 mở rộng thêm phép đo ISE; HI6000-3 phục vụ EC cùng các đại lượng được suy ra hoặc liên quan như TDS, điện trở suất và độ mặn; HI6000-4 phục vụ oxy hòa tan. Khả năng đo thực tế, dải đo và độ chính xác phụ thuộc vào mô-đun cũng như loại điện cực hoặc đầu dò được lắp, vì vậy không nên coi thân máy HI6000-02 chưa lắp mô-đun là một máy đo đầy đủ các chỉ tiêu ngay từ đầu.
HI6000-02 sử dụng adapter nguồn DC đi kèm. Nguồn lưới được đưa vào adapter, sau đó chuyển thành điện áp DC cấp cho cổng nguồn phía sau thân máy. Ba khoang Module 1, Module 2 và Module 3 tiếp nhận các mô-đun đo tương thích. Ngoài ra, phía sau thiết bị còn bố trí các giao tiếp phục vụ truyền dữ liệu và mở rộng hệ thống.
HI6000-02 là thiết bị đo lường phòng thí nghiệm, không phải thiết bị đóng cắt tải công suất. Không được đưa điện áp lưới AC vào cổng mô-đun, USB, Ethernet, cổng đầu dò hoặc các cổng ngoại vi. Việc lựa chọn MCB hoặc RCBO cho nhánh cấp nguồn nên thực hiện theo hệ thống điện thực tế, quy chuẩn an toàn tại nơi lắp đặt và hướng dẫn của nhà sản xuất.
.webp)
Khi lắp mô-đun pH/ORP hoặc pH/ORP/ISE, điện cực tiếp xúc với mẫu và tạo tín hiệu điện hóa tương ứng với đại lượng cần đo. Mô-đun đảm nhiệm việc tiếp nhận và xử lý tín hiệu cảm biến trước khi chuyển dữ liệu sang nền tảng HI6000. Thông tin nhiệt độ từ đầu dò phù hợp có thể được sử dụng cho bù nhiệt độ trong các phép đo cần thiết.
Đối với ISE, mô-đun HI6000-2 cho phép sử dụng điện cực chọn lọc ion Hanna phù hợp với phép phân tích. Đây là lựa chọn hữu ích cho phòng thí nghiệm cần mở rộng từ pH/ORP sang phân tích nồng độ ion mà vẫn sử dụng chung một nền tảng thiết bị.
Với mô-đun HI6000-3, đầu dò độ dẫn tiếp xúc với dung dịch và xác định khả năng dẫn điện của mẫu. Mô-đun xử lý tín hiệu EC và kết hợp thông tin nhiệt độ theo cấu hình đo. Từ dữ liệu này, hệ thống có thể phục vụ đo EC/TDS, điện trở suất và độ mặn theo chế độ được người dùng lựa chọn.
Mô-đun EC còn được thiết kế cho các ứng dụng nước có độ tinh khiết cao và hỗ trợ quy trình liên quan tới USP <645>, phù hợp với những phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng nước trong lĩnh vực dược phẩm khi sử dụng đúng cấu hình và phương pháp.
Khi lắp HI6000-4, hệ thống có thể làm việc với đầu dò DO quang học hoặc đầu dò polarographic tương thích. Cảm biến xác định oxy hòa tan trong mẫu, mô-đun DO tiếp nhận và xử lý tín hiệu rồi gửi kết quả tới bộ xử lý trung tâm để hiển thị, lưu trữ và lập báo cáo.
Với cấu hình đầu dò phù hợp, hệ thống còn hỗ trợ các ứng dụng phân tích oxy như BOD, OUR và SOUR. Điều này giúp HI6000 phù hợp hơn với phòng thí nghiệm môi trường, xử lý nước và các nghiên cứu sinh học cần đánh giá mức tiêu thụ oxy.
Về tổng thể, quá trình hoạt động bắt đầu từ mẫu, cảm biến và mô-đun chuyên dụng. Tín hiệu đo được chuyển về bộ xử lý của HI6000 để áp dụng thiết lập hiệu chuẩn, bù nhiệt, tiêu chí ổn định, hồ sơ ứng dụng và các chức năng quản lý phép đo. Kết quả sau đó được thể hiện trên màn hình, có thể ghi vào bộ nhớ và xuất ra hệ thống bên ngoài.
Quản lý dữ liệu phòng thí nghiệm là một trong những điểm mạnh của dòng máy này. Người vận hành có thể ghi dữ liệu theo nhiều chế độ, gắn thông tin mẫu, xuất tệp CSV và chuyển dữ liệu qua USB hoặc kết nối mạng. Wi-Fi và Ethernet còn hỗ trợ các phương thức chia sẻ dữ liệu như máy chủ web tích hợp, email hoặc FTP theo cấu hình hệ thống.
.webp)
Khi lựa chọn Hanna HI6000-02 chính hãng, người mua nên xác định rõ những chỉ tiêu cần đo ngay từ đầu để lựa chọn đúng mô-đun, điện cực, đầu dò, dung dịch hiệu chuẩn và phụ kiện. Đây là điểm đặc biệt quan trọng vì HI6000-02 là nền tảng máy chính dạng mô-đun; cấu hình đo thực tế được hình thành từ các mô-đun và cảm biến lắp kèm.
Khách hàng có nhu cầu mua máy đo đa thông số Hanna HI6000-02, lựa chọn mô-đun pH/ORP/ISE, EC hoặc DO và các phụ kiện phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn cấu hình theo ứng dụng, kiểm tra mã hàng và nhận báo giá sản phẩm chính hãng.
thietbicodien hướng đến việc cung cấp đúng model, đúng cấu hình và thông tin kỹ thuật rõ ràng, giúp khách hàng tránh đặt thiếu mô-đun hoặc chọn sai đầu dò so với nhu cầu đo thực tế.
Không. HI6000-02 là nền tảng thân máy của hệ thống HI6000. Theo cấu hình meter-only của Hanna, máy được cung cấp cùng các phụ kiện cơ bản như giá đỡ điện cực, adapter nguồn và cáp USB, trong khi mô-đun đo và cảm biến cần được lựa chọn phù hợp với ứng dụng.
Thân máy có ba khoang mô-đun và có thể sử dụng từ một đến ba mô-đun đồng thời. Đây là nền tảng cho khả năng đo tối đa ba kênh và tùy biến cấu hình của dòng HI6000.
Hệ thống hỗ trợ HI6000-1 cho pH/ORP, HI6000-2 cho pH/ORP/ISE, HI6000-3 cho EC và HI6000-4 cho DO. Có thể lựa chọn tổ hợp từ một đến ba mô-đun tùy yêu cầu phân tích.
Không. Để đo pH, thân máy phải được trang bị mô-đun pH/ORP hoặc pH/ORP/ISE tương thích và kết nối với điện cực pH phù hợp. Vì vậy cần kiểm tra cấu hình thực tế trước khi đặt hàng.
Có khi lắp mô-đun HI6000-3 EC và đầu dò tương thích. Mô-đun này hỗ trợ các phép đo độ dẫn điện cùng những chế độ liên quan gồm TDS, điện trở suất và độ mặn.
Có. Khi lắp mô-đun HI6000-4, hệ thống hỗ trợ đầu dò DO quang học tương thích như HI7641133. Mô-đun này cũng có thể làm việc với đầu dò DO polarographic tương thích tùy ứng dụng.
Có. HI6000-02 hỗ trợ USB-C, USB-A, Wi-Fi và Ethernet. Dữ liệu ghi có thể được xuất dưới dạng CSV và chia sẻ bằng các phương thức được hệ thống hỗ trợ, giúp giảm thao tác nhập dữ liệu thủ công.
Thiết bị đặc biệt phù hợp với phòng thí nghiệm nghiên cứu, QC/QA, môi trường, xử lý nước, thực phẩm, đồ uống, hóa chất và dược phẩm cần một máy đo đa thông số để bàn có khả năng mở rộng thay vì đầu tư nhiều máy riêng biệt.
| Kiến trúc đo | Hệ thống để bàn đa thông số dạng mô-đun, hỗ trợ lắp đồng thời 1 đến 3 mô-đun đo |
| Số khoang mô-đun | 3 khoang |
| Mô-đun đo tương thích | pH/ORP; pH/ORP/ISE; EC; DO |
| Số phép đo hiển thị đồng thời | Tối đa 3 phép đo |
| Màn hình | Màn hình màu cảm ứng điện dung 7 inch, hỗ trợ đa điểm |
| Độ phân giải màn hình | 800×480 pixel |
| Nguồn cấp | Adapter 100–240 VAC chuyển đổi sang 24 VDC, 2 A |
| Cổng USB-A | 2 cổng, hỗ trợ USB flash, bàn phím và/hoặc máy in tương thích |
| Cổng USB-C | 1 cổng, hỗ trợ kết nối máy tính và USB flash USB-C |
| Kết nối mạng | Wi-Fi và Ethernet |
| Giao tiếp thiết bị ngoại vi | RS232 |
| Chu kỳ lấy mẫu | 1000 ms |
| Dung lượng ghi dữ liệu | Tối đa 50.000 bản ghi mỗi tệp; lưu ít nhất 1.000.000 điểm dữ liệu cho mỗi người dùng |
| Kích thước | 205×160×77 mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 1,2 kg |