
| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI7030/1L |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 695,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 764,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI7030/1L là dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 12880 µS/cm của Hanna Instruments, được cung cấp trong chai dung tích 1 lít. Giá trị chuẩn của dung dịch là 12880 µS/cm, tương đương 12.88 mS/cm tại 25°C, phù hợp để kiểm tra và hiệu chuẩn các máy đo độ dẫn điện EC làm việc ở dải độ dẫn tương đối cao, đặc biệt trong các ứng dụng công nghiệp.
Hanna Instruments bắt đầu hoạt động từ năm 1978 tại Ý và hiện là nhà sản xuất thiết bị, điện cực, dung dịch chuẩn và vật tư phục vụ phân tích chất lượng nước, phòng thí nghiệm và quy trình công nghiệp. Theo thông tin sản phẩm cung cấp, dung dịch chuẩn EC Hanna HI7030/1L có xuất xứ Romania, một trong những quốc gia có hoạt động sản xuất của Hanna Instruments.
Đây là dung dịch chuẩn chất lượng cao được Hanna chuẩn hóa dựa trên dung dịch kali clorua có khả năng truy xuất chuẩn NIST. Việc sử dụng một giá trị EC đã biết giúp người vận hành xác định và điều chỉnh sai lệch của máy đo trước khi tiến hành các phép đo mẫu thực tế.
Điểm nổi bật của Hanna HI7030/1L là giá trị chuẩn phù hợp với các phép đo EC ở vùng trên 10 mS/cm. Theo tài liệu kỹ thuật của Hanna, dung dịch 12880 µS/cm được sử dụng rộng rãi để đảm bảo khả năng hoạt động đúng của máy đo độ dẫn có thang đo cao hơn 10 mS/cm và được ứng dụng nhiều trong môi trường công nghiệp.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Giá trị độ dẫn chuẩn tại 25°C | 12880 µS/cm |
| Giá trị tương đương | 12.88 mS/cm |
| Dung tích | 1 L |
| Quy cách | 1 chai |
| Khả năng truy xuất chuẩn | Truy xuất chuẩn NIST |
| Chuẩn tham chiếu trong quá trình chuẩn hóa | Dung dịch kali clorua NIST 2202 SRM |
| Nước sử dụng trong quá trình chuẩn bị | Nước khử ion dùng cho phân tích theo ISO 3696/BS3978 |
| Thông tin trên nhãn | Số lô, hạn sử dụng và bảng tương quan độ dẫn theo nhiệt độ |
| Đóng kín | Chai kín khí với niêm phong chống can thiệp |
| Hạn sử dụng khi chưa mở chai | Lên đến 5 năm kể từ ngày sản xuất theo công bố của Hanna |
Dung dịch được chuẩn hóa bằng máy đo độ dẫn đã hiệu chuẩn với dung dịch kali clorua chuẩn NIST. Khả năng truy xuất chuẩn giúp người sử dụng có cơ sở tham chiếu rõ ràng khi thực hiện công việc hiệu chuẩn EC trong kiểm soát chất lượng, phòng thí nghiệm hoặc quy trình sản xuất.
Độ dẫn điện của dung dịch thay đổi đáng kể theo nhiệt độ. Vì vậy, Hanna cung cấp bảng tương quan giá trị EC theo nhiệt độ ngay trên chai, giúp người sử dụng lựa chọn giá trị tham chiếu thích hợp khi nhiệt độ dung dịch không đúng 25°C. Tại 25°C, giá trị chuẩn của HI7030/1L là 12880 µS/cm.
Chai được thiết kế kín khí và có niêm phong chống can thiệp nhằm hạn chế ảnh hưởng từ môi trường trước khi mở. Số lô và hạn sử dụng được ghi trên nhãn để hỗ trợ việc quản lý dung dịch chuẩn trong phòng thí nghiệm hoặc hệ thống kiểm soát chất lượng.
Phiên bản chai 1 lít phù hợp với đơn vị cần hiệu chuẩn máy đo EC thường xuyên hoặc có nhiều thiết bị cần kiểm tra định kỳ. Dung tích lớn giúp thuận tiện hơn cho phòng QC, phòng thí nghiệm và các dây chuyền công nghiệp có tần suất đo độ dẫn cao.
Chức năng chính của dung dịch hiệu chuẩn EC 12.88 mS/cm là cung cấp một môi trường có độ dẫn điện đã biết để máy đo so sánh giá trị đang đọc với giá trị chuẩn. Qua đó, người sử dụng có thể thực hiện chức năng hiệu chuẩn của thiết bị, kiểm tra tình trạng hệ thống đo và giảm sai số trước khi đo mẫu thực tế.
Dung dịch này đặc biệt phù hợp khi các mẫu cần đo có độ dẫn nằm gần vùng 12.88 mS/cm hoặc khi nhà sản xuất máy đo quy định sử dụng chuẩn 12880 µS/cm cho dải đo tương ứng. Việc chọn dung dịch chuẩn gần với vùng giá trị của mẫu thường giúp quá trình hiệu chuẩn phù hợp hơn với điều kiện đo thực tế.
Máy đo độ dẫn xác định khả năng dẫn dòng điện của dung dịch thông qua đầu dò EC. Khi đầu dò được đặt trong dung dịch có giá trị độ dẫn đã biết, thiết bị so sánh tín hiệu đo được với giá trị chuẩn. Thông qua chế độ calibration của máy, hệ thống sẽ hiệu chỉnh hệ số đo để kết quả sau đó phù hợp với chuẩn tham chiếu.
Với HI7030/1L, giá trị tham chiếu là 12880 µS/cm tại 25°C. Do nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến chuyển động của ion và do đó ảnh hưởng đến độ dẫn, người sử dụng cần chú ý nhiệt độ của dung dịch hoặc sử dụng chức năng bù nhiệt theo hướng dẫn của máy đo.
Dung dịch chuẩn EC 12880 µS/cm Hanna có thể được sử dụng để hiệu chuẩn hoặc kiểm tra các máy đo độ dẫn EC tương thích trong phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng và nhiều hệ thống đo công nghiệp. Đây là mức chuẩn được Hanna định hướng chủ yếu cho các ứng dụng có độ dẫn cao hơn 10 mS/cm.
Khi hiệu chuẩn, nên rót một lượng dung dịch cần thiết ra dụng cụ sạch thay vì đưa đầu dò trực tiếp nhiều lần vào chai chứa chính. Có thể dùng một phần dung dịch để tráng đầu dò trước, sau đó sử dụng phần dung dịch mới cho bước hiệu chuẩn. Cách làm này giúp hạn chế nước hoặc tạp chất trên đầu dò làm thay đổi giá trị dung dịch chuẩn độ dẫn.
Không nên đổ phần dung dịch đã sử dụng trở lại chai ban đầu. Đầu dò cần được làm sạch theo hướng dẫn của nhà sản xuất thiết bị, đồng thời người vận hành nên kiểm tra hạn sử dụng và tình trạng niêm phong trước khi dùng.
Khi lựa chọn HI7030/1L Hanna chính hãng, người sử dụng có thể kiểm soát tốt hơn nguồn gốc, quy cách đóng gói và độ phù hợp của dung dịch với thiết bị đang vận hành. Đây là yếu tố quan trọng đối với vật tư dùng để hiệu chuẩn, bởi chất lượng của dung dịch tham chiếu ảnh hưởng trực tiếp đến độ tin cậy của quá trình kiểm tra máy đo EC.
Khách hàng có nhu cầu mua dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 12880 µS/cm Hanna HI7030/1L hãy lựa chọn sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng mã dung dịch chuẩn theo dải đo, model máy và nhu cầu sử dụng thực tế của khách hàng.<
| Giá trị độ dẫn chuẩn | 12880 µS/cm |
| Giá trị độ dẫn tương đương | 12.88 mS/cm |
| Nhiệt độ tham chiếu | 25°C |
| Dung tích | 1 L |
| Quy cách đóng gói | 1 chai |
| Khả năng truy xuất chuẩn | Truy xuất NIST |
| Vật liệu chuẩn tham chiếu | Kali clorua NIST 2202 SRM |
| Nước sử dụng pha chuẩn | Nước khử ion dùng cho phân tích theo ISO 3696/BS3978 |
| Kiểu bao bì | Chai kín khí, niêm phong chống can thiệp |
| Thông tin nhận dạng trên nhãn | Số lô và hạn sử dụng |
| Hạn sử dụng khi chưa mở chai | Lên đến 5 năm kể từ ngày sản xuất |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |