| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI7035L |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 547,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 601,700 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI7035L là dung dịch chuẩn độ dẫn 111800 µS/cm của Hanna Instruments, được thiết kế để hiệu chuẩn và kiểm tra máy đo độ dẫn điện EC trong vùng độ dẫn cao. Sản phẩm có quy cách chai 500mL, phù hợp cho phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng, xử lý nước và các quy trình công nghiệp cần duy trì độ tin cậy của phép đo độ dẫn.
Theo tài liệu chính thức của Hanna, dung dịch HI7035L được chuẩn hóa bằng thiết bị đo độ dẫn đã hiệu chuẩn với dung dịch kali clorua tham chiếu NIST 2202 SRM. Giá trị chuẩn của dung dịch tại 25°C là 111800 µS/cm, tương đương 111.8 mS/cm.
Hanna Instruments là thương hiệu chuyên về thiết bị và dung dịch phục vụ đo lường phân tích như pH, EC, TDS, độ mặn, oxy hòa tan và nhiều chỉ tiêu hóa lý khác. Sản phẩm dung dịch hiệu chuẩn EC Hanna HI7035L trong nội dung này có xuất xứ Romania theo thông tin sản phẩm cung cấp.
| Đặc tính | Giá trị / mô tả |
|---|---|
| Loại dung dịch | Dung dịch chuẩn độ dẫn điện EC |
| Giá trị chuẩn tại 25°C | 111800 µS/cm |
| Giá trị tương đương | 111.8 mS/cm |
| Quy cách | Chai 500mL |
| Chất chuẩn tham chiếu | Kali clorua truy xuất NIST 2202 SRM |
| Thông tin nhiệt độ | Bảng giá trị EC theo nhiệt độ được cung cấp trên chai |
| Nhận dạng lô | Có số lô và hạn sử dụng trên nhãn |
| Đóng kín | Chai kín khí, có niêm phong chống can thiệp |
Chức năng chính của HI7035L Hanna là cung cấp một giá trị độ dẫn đã biết để máy đo EC hoặc bộ điều khiển độ dẫn so sánh với tín hiệu đo được từ đầu dò. Khi đầu dò được đặt trong dung dịch chuẩn, thiết bị sử dụng giá trị tham chiếu của dung dịch để xác định hoặc hiệu chỉnh hệ số liên quan đến phép đo, từ đó cải thiện độ tin cậy khi đo mẫu thực tế.
Tài liệu Hanna về thiết bị đo độ dẫn cho thấy 111.8 mS/cm là một trong các mức chuẩn được hỗ trợ cho hiệu chuẩn EC trên các thiết bị có dải đo phù hợp. Hanna cũng khuyến nghị lựa chọn dung dịch chuẩn gần với vùng độ dẫn của mẫu cần đo để quá trình hiệu chuẩn có ý nghĩa tốt hơn đối với ứng dụng thực tế.
Độ dẫn điện của dung dịch thay đổi đáng kể theo nhiệt độ, vì vậy người sử dụng không nên mặc định rằng dung dịch luôn có giá trị 111800 µS/cm trong mọi điều kiện. Tài liệu Hanna xác nhận HI7035 đạt 111800 µS/cm tại 25°C và cung cấp các giá trị khác nhau khi nhiệt độ thay đổi. Bảng nhiệt độ trên chai giúp người vận hành sử dụng đúng giá trị tham chiếu trong quá trình hiệu chuẩn.
Trong quá trình hiệu chuẩn, đầu dò độ dẫn được làm sạch và tráng phù hợp trước khi tiếp xúc với dung dịch chuẩn. Đầu dò sau đó được nhúng vào lượng dung dịch HI7035L cần thiết, tránh để bọt khí ảnh hưởng đến vùng cảm biến. Khi tín hiệu ổn định, máy đo nhận hoặc được nhập giá trị chuẩn tương ứng với nhiệt độ để hoàn tất bước hiệu chuẩn.
Để hạn chế nhiễm bẩn chai dung dịch gốc, nên rót một lượng vừa đủ ra cốc sạch để hiệu chuẩn và không đổ phần dung dịch đã sử dụng trở lại chai. Việc tuân thủ hướng dẫn hiệu chuẩn của chính model máy đo và đầu dò đang sử dụng là cần thiết vì số điểm hiệu chuẩn, cơ chế nhận chuẩn và bù nhiệt có thể khác nhau giữa các thiết bị.
Khi lựa chọn dung dịch chuẩn độ dẫn Hanna HI7035L 111800 µS/cm, người dùng nên ưu tiên sản phẩm đúng model, còn nguyên niêm phong, có thông tin lô và hạn sử dụng rõ ràng để bảo đảm độ tin cậy cho quá trình hiệu chuẩn.
Khách hàng có nhu cầu mua HI7035L chính hãng, tư vấn lựa chọn dung dịch chuẩn EC hoặc kiểm tra khả năng tương thích với máy đo đang sử dụng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ cung cấp thông tin sản phẩm, lựa chọn đúng mã hàng và giải pháp phù hợp với yêu cầu đo lường thực tế.
HI7035L là dung dịch chuẩn dùng để hiệu chuẩn hoặc kiểm tra máy đo độ dẫn điện EC. Giá trị chuẩn của dung dịch là 111800 µS/cm tại 25°C, phù hợp với các ứng dụng đo trong vùng độ dẫn cao.
Giá trị 111800 µS/cm tương đương 111.8 mS/cm. Đây cũng là mức chuẩn được Hanna sử dụng trong tài liệu về hiệu chuẩn độ dẫn của nhiều dòng thiết bị EC.
Không. Độ dẫn điện phụ thuộc vào nhiệt độ. Giá trị 111800 µS/cm của HI7035 được xác định tại 25°C; khi nhiệt độ thay đổi, giá trị thực của dung dịch cũng thay đổi. Hanna cung cấp bảng EC theo nhiệt độ để người dùng tham chiếu.
Có. Theo Hanna Instruments, HI7035L được chuẩn hóa bằng hệ thống đo đã hiệu chuẩn với kali clorua NIST 2202 SRM trong nước khử ion dùng cho mục đích phân tích.
Không nên. Để hạn chế nguy cơ làm nhiễm bẩn dung dịch chuẩn gốc, nên lấy lượng vừa đủ ra dụng cụ sạch để hiệu chuẩn và loại bỏ phần đã sử dụng theo quy trình của đơn vị.
Không phải mọi thiết bị đều hỗ trợ mức chuẩn 111.8 mS/cm. Trước khi sử dụng, cần kiểm tra dải đo, danh sách dung dịch chuẩn được máy hỗ trợ và hướng dẫn hiệu chuẩn của model máy đo. Một số thiết bị Hanna có 111.8 mS/cm trong danh sách chuẩn hiệu chuẩn tích hợp.
Theo thông tin chính thức của Hanna, dòng dung dịch chuẩn độ dẫn này được thiết kế với thời hạn sử dụng lên tới 5 năm kể từ ngày sản xuất đối với chai chưa mở. Người dùng vẫn cần kiểm tra hạn sử dụng thực tế ghi trên nhãn của từng chai và tuân thủ điều kiện bảo quản của nhà sản xuất.
| Loại dung dịch | Dung dịch chuẩn hiệu chuẩn độ dẫn điện (EC) |
| Giá trị độ dẫn tại 25°C | 111800 µS/cm |
| Giá trị độ dẫn tương đương | 111.8 mS/cm |
| Dung tích | 500 mL |
| Dung dịch tham chiếu | Kali clorua (KCl) truy xuất NIST 2202 SRM |
| Phương pháp chuẩn hóa | Chuẩn hóa bằng máy đo độ dẫn được hiệu chuẩn với KCl NIST 2202 SRM |
| Nước sử dụng pha chế | Nước khử ion dùng cho phân tích theo ISO 3696/BS 3978 |
| Thông tin bù nhiệt | Bảng giá trị độ dẫn µS/cm theo nhiệt độ được in trên chai |
| Kiểu bao bì | Chai kín khí có niêm phong chống can thiệp |
| Thông tin truy xuất | Số lô và hạn sử dụng được ghi trên nhãn chai |
| Hạn sử dụng khi chưa mở | 5 năm kể từ ngày sản xuất |