| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI847492-11 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Hanna HI847492-11 là bộ dung dịch chuẩn chuyên dụng để hiệu chuẩn và xác nhận máy đo độ đục bia HI847492. Sản phẩm giúp người vận hành kiểm tra đáp ứng của hệ thống quang học theo các mức độ đục chuẩn đã biết, từ đó duy trì khả năng truy xuất và độ tin cậy của kết quả đo trong quá trình kiểm soát chất lượng bia.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành từ năm 1978 tại Ý. Hãng phát triển nhiều dòng thiết bị và vật tư phục vụ đo pH, độ dẫn điện, độ đục, phân tích nước, thực phẩm và đồ uống. Bộ chuẩn HI847492-11 được Hanna thiết kế riêng cho máy đo haze HI847492 dùng trong phân tích độ trong và độ đục của bia.
Sản phẩm sử dụng vật liệu chuẩn AMCO AEPA-1, được Hanna sản xuất và kiểm soát trong điều kiện phù hợp cho vật liệu chuẩn đo độ đục. Các giá trị chuẩn được truy xuất tới vật liệu tham chiếu NIST và bộ sản phẩm đi kèm chứng nhận phân tích để hỗ trợ công tác kiểm soát chất lượng và truy xuất hiệu chuẩn.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Thiết bị tương thích | Máy đo độ đục bia Hanna HI847492 |
| Số cuvet chuẩn | 4 cuvet |
| Điểm chuẩn thứ nhất | <0.1 FTU |
| Điểm chuẩn thứ hai | 15 FTU |
| Điểm chuẩn thứ ba | 100 FTU |
| Điểm chuẩn thứ tư | 800 FTU |
| Vật liệu chuẩn | AMCO AEPA-1 |
| Khả năng truy xuất | Chuẩn tham chiếu NIST |
| Chứng nhận đi kèm | Certificate of Analysis |
| Mục đích sử dụng | Hiệu chuẩn và xác nhận hoạt động của máy đo độ đục bia HI847492 |
Dung dịch hiệu chuẩn Hanna HI847492-11 tạo ra các mức tán xạ ánh sáng đã biết để máy HI847492 sử dụng làm điểm tham chiếu trong quá trình hiệu chuẩn. Khi đo các cuvet chuẩn, thiết bị so sánh tín hiệu quang thu được với giá trị chuẩn tương ứng và thiết lập hệ số hiệu chuẩn cần thiết cho các phép đo độ đục tiếp theo.
Việc hiệu chuẩn bằng vật liệu chuẩn có giá trị xác định giúp người sử dụng chứng minh rằng thiết bị đang phản hồi đúng trong vùng đo cần kiểm soát. Đây là bước quan trọng khi kết quả đo haze trong bia được sử dụng cho kiểm tra chất lượng, đánh giá độ trong hoặc theo dõi tính ổn định của quá trình sản xuất.
HI847492 là máy đo theo nguyên lý nephelometric. Khi chùm sáng truyền qua mẫu có chứa các hạt lơ lửng, ánh sáng bị tán xạ theo nhiều hướng. Hệ quang của máy thu nhận tín hiệu ánh sáng tán xạ và ánh sáng truyền qua để tính toán mức độ đục. Vì vậy, một chuẩn có đặc tính tán xạ ánh sáng ổn định là cơ sở cần thiết để kiểm tra và hiệu chuẩn hệ thống đo.
AMCO AEPA-1 trong HI847492-11 sử dụng các vi cầu polymer có hình dạng, kích thước và chiết suất được kiểm soát. Đặc tính này tạo ra đáp ứng tán xạ ổn định, giúp vật liệu phù hợp làm chuẩn độ đục truy xuất NIST cho thiết bị.
Máy HI847492 hỗ trợ hiệu chuẩn hai, ba hoặc bốn điểm. Với bộ HI847492-11, người vận hành có thể sử dụng lần lượt các cuvet chuẩn theo trình tự từ mức thấp đến mức cao. Trong quy trình hiệu chuẩn bốn điểm mặc định, máy lần lượt yêu cầu các chuẩn <0.1 FTU, 15 FTU, 100 FTU và 800 FTU.
Trước khi đưa cuvet vào máy, cần đảm bảo bề mặt quang học của cuvet sạch, không có dấu vân tay hoặc chất bẩn làm ảnh hưởng tới đường truyền ánh sáng. Nên tuân thủ đúng hướng dẫn sử dụng của Hanna và không thay đổi hoặc pha loãng dung dịch chuẩn nếu nhà sản xuất không yêu cầu.
Khi lựa chọn HI847492-11 chính hãng Hanna, khách hàng nên ưu tiên đúng mã sản phẩm và bộ chuẩn tương thích với máy HI847492 để bảo đảm quy trình hiệu chuẩn được thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Đặc biệt, thông tin số lô, hạn sử dụng và giá trị chứng nhận cần được đối chiếu trên Certificate of Analysis của bộ sản phẩm thực tế.
Để đặt mua dung dịch hiệu chuẩn máy đo độ đục bia HI847492 đúng model, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn sản phẩm Hanna HI847492-11 chính hãng, kiểm tra thông tin hàng hóa và lựa chọn phụ kiện phù hợp với thiết bị đang sử dụng.
HI847492-11 là bộ chuẩn hiệu chuẩn độ đục của Hanna dành cho máy đo haze bia HI847492. Bộ sản phẩm được dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra khả năng đáp ứng của thiết bị bằng các mức độ đục đã xác định.
Bộ chuẩn gồm bốn cuvet tương ứng với các điểm hiệu chuẩn <0.1 FTU, 15 FTU, 100 FTU và 800 FTU. Đây cũng là các điểm hiệu chuẩn mặc định được sử dụng trong quy trình hiệu chuẩn nhiều điểm của HI847492.
Có. Đây là bộ chuẩn được Hanna chỉ định cho HI847492 và được liệt kê trong tài liệu hướng dẫn của máy như bộ cuvet hiệu chuẩn tương thích.
Có. Hanna công bố bộ chuẩn được sản xuất từ vật liệu chuẩn tham chiếu có khả năng truy xuất NIST. Certificate of Analysis đi kèm cung cấp các thông tin cần thiết để hỗ trợ truy xuất từng lô chuẩn.
Có. Bộ chuẩn được cung cấp với Certificate of Analysis, trong đó có các thông tin như số lô, ngày hết hạn, giá trị chuẩn và thông tin tham chiếu đến chuẩn NIST.
Có. Theo hướng dẫn của Hanna, HI847492 cho phép thực hiện hiệu chuẩn hai, ba hoặc bốn điểm. Số điểm nên được lựa chọn phù hợp với vùng đo và quy trình kiểm soát chất lượng của đơn vị sử dụng.
Không. Đây là dung dịch chuẩn hiệu chuẩn độ đục, không phải mẫu thử bia. Chức năng của sản phẩm là tạo giá trị tham chiếu để hiệu chuẩn hoặc xác nhận hoạt động của máy HI847492 trước khi thực hiện phép đo mẫu thực tế.
Không nên áp dụng một thời hạn cố định cho mọi bộ sản phẩm. Người dùng cần kiểm tra ngày hết hạn được Hanna ghi trên Certificate of Analysis của đúng số lô đang sử dụng và tuân thủ điều kiện bảo quản của nhà sản xuất.
| Loại sản phẩm | Bộ dung dịch chuẩn hiệu chuẩn độ đục |
| Số lượng cuvet chuẩn | 4 cuvet |
| Điểm chuẩn 1 | <0,1 NTU |
| Điểm chuẩn 2 | 15 NTU |
| Điểm chuẩn 3 | 100 NTU |
| Điểm chuẩn 4 | 800 NTU |
| Vật liệu chuẩn | AMCO AEPA-1 |
| Khả năng truy xuất chuẩn | Truy xuất theo vật liệu tham chiếu NIST |
| Chứng nhận đi kèm | Certificate of Analysis (CoA) |
| Thông tin trên chứng nhận | Số lô, hạn sử dụng, giá trị chuẩn và thông tin tham chiếu NIST |
| Thiết bị tương thích | Máy đo độ đục bia HI847492 |
| Bao bì bảo quản | Hộp bảo quản kín sáng, hỗ trợ bảo vệ cuvet khỏi va đập |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |