| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98713-11 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 4,005,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,405,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI98713-11 là bộ dung dịch hiệu chuẩn độ đục chính hãng của Hanna Instruments, được thiết kế để hiệu chuẩn và kiểm tra xác nhận cho máy đo độ đục HI98713, đồng thời được Hanna liệt kê trong nhóm phụ kiện chuẩn dùng cho HI98713/HI987134. Bộ chuẩn giúp người vận hành kiểm tra đáp ứng của hệ thống quang học bằng các giá trị độ đục tham chiếu đã biết, từ đó duy trì độ tin cậy của phép đo trong quá trình kiểm soát chất lượng nước.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị đo và phân tích được hình thành từ năm 1978 tại Ý. Hanna phát triển nhiều dòng thiết bị và vật tư phục vụ đo pH, độ dẫn điện, TDS, độ đục cùng nhiều chỉ tiêu phân tích khác cho phòng thí nghiệm, môi trường, xử lý nước và công nghiệp.
Đối với phép đo độ đục, việc sử dụng đúng chuẩn hiệu chuẩn là yếu tố quan trọng để kiểm tra và duy trì khả năng đáp ứng của máy đo. Dung dịch chuẩn Hanna HI98713-11 được sản xuất riêng cho hệ thống đo độ đục tương thích, giúp người dùng thuận tiện thực hiện hiệu chuẩn định kỳ mà không phải tự pha chuẩn cho các công việc kiểm tra thông thường.
| Đặc tính | Thông tin xác minh từ Hanna |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HI98713-11 |
| Loại sản phẩm | Bộ chuẩn hiệu chuẩn độ đục |
| Thiết bị tương thích | HI98713 / HI987134 |
| Các giá trị chuẩn | <0.1, 15, 100 và 750 FNU |
| Số mức chuẩn | 4 mức |
| Vật liệu chuẩn | AMCO AEPA-1 |
| Khả năng truy xuất | Chuẩn bị từ vật liệu tham chiếu có khả năng truy xuất NIST |
| Chứng nhận đi kèm | Certificate of Analysis (CoA) |
| Thông tin truy xuất trên CoA | Số lô, thời hạn sử dụng, giá trị chuẩn và thông tin máy tham chiếu truy xuất NIST |
| Khả năng sử dụng lại | Có thể tái sử dụng; có độ ổn định bảo quản dài hạn khi tuân thủ điều kiện sử dụng |
| Dạng đóng gói | Các cuvet chuẩn trong vật chứa bảo vệ, hạn chế ánh sáng |
Các mức chuẩn và thông tin tương thích trong bảng được đối chiếu với tài liệu sản phẩm và danh mục phụ kiện chính thức của Hanna.
Chức năng chính của bộ chuẩn độ đục HI98713-11 là cung cấp các mẫu tham chiếu có độ đục xác định để máy HI98713 so sánh đáp ứng quang học thực tế với giá trị chuẩn. Quá trình này cho phép người dùng hiệu chuẩn máy đo độ đục, kiểm tra khả năng hoạt động của thiết bị và phát hiện sai lệch trước khi thực hiện các phép đo quan trọng.
Máy HI98713 hỗ trợ hiệu chuẩn nhiều điểm bằng các chuẩn tương ứng của bộ HI98713-11. Hanna cũng cho phép sử dụng chuẩn do người dùng chuẩn bị, tuy nhiên bộ chuẩn chính hãng giúp đơn giản hóa thao tác nhờ các giá trị tham chiếu được chuẩn bị sẵn và có hồ sơ truy xuất đi kèm.
Độ đục là một đặc tính quang học liên quan đến hiện tượng ánh sáng bị tán xạ bởi các hạt lơ lửng trong mẫu. Máy HI98713 hoạt động theo phương pháp quang học phù hợp với ISO 7027. Khi cuvet chứa chuẩn HI98713-11 được đưa vào máy, hệ thống quang học đo tín hiệu tán xạ từ chuẩn có giá trị đã biết và sử dụng dữ liệu đó để thiết lập hoặc kiểm tra đường đáp ứng của thiết bị.
Việc hiệu chuẩn bằng chuẩn đã biết đặc biệt hữu ích vì cường độ nguồn sáng và đặc tính của hệ thống quang học có thể thay đổi theo thời gian. Hiệu chuẩn giúp máy bù lại những thay đổi này và duy trì tính nhất quán của kết quả đo.
Dung dịch hiệu chuẩn độ đục cho HI98713 phù hợp với các đơn vị sử dụng máy đo độ đục trong kiểm soát nước uống, nước cấp, nước mặt, xử lý nước, phòng thí nghiệm môi trường, hệ thống QA/QC và các quy trình cần kiểm tra thiết bị trước khi đo mẫu.
HI98713-11 cũng hữu ích trong các chương trình quản lý chất lượng cần ghi nhận lịch sử hiệu chuẩn hoặc chứng minh khả năng truy xuất của chuẩn. CoA đi kèm giúp người vận hành đối chiếu đúng lô chuẩn và thời hạn sử dụng trước mỗi đợt hiệu chuẩn.
Để đảm bảo độ tin cậy, người dùng nên thao tác cuvet cẩn thận, giữ bề mặt quang học sạch và tuân thủ quy trình hiệu chuẩn của máy HI98713. Chuẩn độ đục Hanna không nên tiếp tục sử dụng sau thời hạn được ghi cho lô sản phẩm. Khi không sử dụng, nên đặt các cuvet trở lại vật chứa bảo vệ để hạn chế tác động của ánh sáng và nguy cơ va đập.
Khi cần mua HI98713-11 chính hãng Hanna, khách hàng nên lựa chọn đúng mã sản phẩm tương thích với thiết bị đang sử dụng để tránh nhầm với các bộ chuẩn dành cho những dòng máy đo độ đục khác.
Khách hàng có thể đặt mua dung dịch hiệu chuẩn độ đục Hanna HI98713-11 tại thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ tư vấn đúng model, kiểm tra khả năng tương thích với máy đo và cung cấp sản phẩm chính hãng phục vụ nhu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra và quản lý chất lượng thiết bị.
HI98713-11 là bộ chuẩn tham chiếu dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra xác nhận hoạt động của máy đo độ đục tương thích, giúp thiết bị thiết lập lại đáp ứng quang học theo các mẫu có giá trị độ đục đã biết.
Có. Đây là bộ chuẩn hiệu chuẩn chuyên dụng cho HI98713. Danh mục phụ kiện hiện hành của Hanna cũng liệt kê bộ chuẩn này cho nhóm HI98713/HI987134.
Bộ sản phẩm cung cấp nhiều mức chuẩn để phục vụ hiệu chuẩn đa điểm. Các giá trị cụ thể và số lượng mức chuẩn đã được trình bày trong bảng thông tin kỹ thuật phía trên theo tài liệu chính thức của Hanna.
Có. Hanna cung cấp Certificate of Analysis cho bộ chuẩn, hỗ trợ người sử dụng kiểm tra thông tin lô, giá trị tham chiếu và thời hạn sử dụng phục vụ công tác truy xuất hiệu chuẩn.
Có. Hanna mô tả các chuẩn này là chuẩn có thể tái sử dụng và có độ ổn định bảo quản dài hạn. Tuy nhiên người dùng cần bảo quản đúng cách và không sử dụng chuẩn sau thời hạn được ghi cho sản phẩm.
| Loại chuẩn | Chuẩn hiệu chuẩn và xác nhận độ đục |
| Phạm vi máy đo tương thích | 0 đến 1000 FNU |
| Các giá trị chuẩn | <0,1; 15; 100; 750 FNU |
| Số lượng cuvet chuẩn | 4 cuvet |
| Vật liệu chuẩn | AMCO AEPA-1 |
| Thành phần chuẩn | Vi hạt copolymer styrene-divinylbenzene liên kết chéo phân tán trong nước siêu tinh khiết |
| Khả năng truy xuất | Vật liệu tham chiếu có khả năng truy xuất NIST |
| Chuẩn đối chiếu | Dung dịch chuẩn độ đục formazin |
| Chứng nhận đi kèm | Certificate of Analysis (CoA) |
| Thông tin trên chứng nhận | Số lô, hạn sử dụng, giá trị chuẩn và máy tham chiếu truy xuất NIST |
| Khả năng tái sử dụng | Có, chuẩn có độ ổn định bảo quản dài hạn |
| Bao bì bảo quản | Hộp bảo vệ kín sáng, hạn chế hư hỏng do va đập |
| Điều kiện sản xuất | Sản xuất trong môi trường kiểm soát nhiệt độ và điều kiện phòng sạch |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |