| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI93102-0 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 4,005,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,405,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI93102-0 | Dung Dịch Hiệu Chuẩn Độ Đục 0 NTU Hanna là dung dịch chuẩn chuyên dụng để hiệu chuẩn và kiểm tra máy đo độ đục HI93102. Sản phẩm có giá trị chuẩn danh định 0 NTU, sử dụng chuẩn độ đục sơ cấp AMCO-AEPA-1 và được Hanna thiết kế nhằm tạo điểm tham chiếu tin cậy cho quá trình đo độ đục.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978, phát triển các giải pháp đo lường cho phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng, môi trường, nước và nhiều ngành công nghiệp. Với model HI93102-0, Hanna cung cấp dung dịch chuẩn được sản xuất trong điều kiện kiểm soát và sử dụng vật liệu tham chiếu có khả năng truy xuất theo NIST.
Đây là dung dịch hiệu chuẩn được Hanna chỉ định cho máy HI93102, giúp người vận hành kiểm tra và thiết lập điểm chuẩn thấp trong phép đo độ đục bằng đơn vị NTU. Tài liệu chính hãng của Hanna xác nhận HI93102-0 là dung dịch AMCO-AEPA-1 0 NTU với dung tích 30 mL.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HI93102-0 |
| Loại sản phẩm | Dung dịch hiệu chuẩn độ đục |
| Giá trị chuẩn danh định | 0 NTU |
| Loại chuẩn | AMCO-AEPA-1 |
| Dung tích | 30 mL |
| Thiết bị sử dụng | Máy đo độ đục Hanna HI93102 |
| Phạm vi đo độ đục của thiết bị tương thích | 0.00 đến 50.0 NTU |
| Khả năng truy xuất chuẩn | Vật liệu tham chiếu truy xuất theo NIST |
| Chứng nhận đi kèm theo thông tin Hanna | Certificate of Analysis với số lô, giá trị chuẩn, hạn sử dụng và thông tin tham chiếu |
Dung dịch chuẩn độ đục HI93102-0 được phát triển để quá trình hiệu chuẩn HI93102 thuận tiện và có khả năng truy xuất. Thay vì tự pha một chuẩn độ đục có giá trị rất thấp, người dùng có thể sử dụng chuẩn được Hanna chuẩn bị sẵn để giảm các sai khác do khâu chuẩn bị dung dịch.
Chức năng chính của HI93102-0 0 NTU là cung cấp một điểm tham chiếu đã biết cho máy đo độ đục HI93102. Khi hiệu chuẩn, thiết bị ghi nhận đáp ứng quang học của chuẩn và sử dụng dữ liệu này làm cơ sở để quy đổi tín hiệu quang thành kết quả độ đục khi đo các mẫu chưa biết.
Việc hiệu chuẩn định kỳ bằng chuẩn phù hợp giúp người vận hành kiểm tra khả năng đáp ứng của thiết bị, giảm nguy cơ sai lệch theo thời gian và tăng tính nhất quán giữa các lần đo. Theo hướng dẫn của Hanna cho HI93102, hiệu chuẩn độ đục nên được thực hiện định kỳ bằng các chuẩn sơ cấp phù hợp với yêu cầu quản lý hoặc kinh nghiệm sử dụng thực tế.
Chuẩn độ đục AMCO-AEPA-1 của Hanna là hệ huyền phù ổn định chứa các vi cầu copolymer styrene-divinylbenzene liên kết chéo trong nước siêu tinh khiết. Các hạt có đặc tính đồng đều về kích thước, hình dạng và chiết suất, nhờ đó tạo đáp ứng hấp thụ và tán xạ ánh sáng có tính lặp lại.
Trong phép đo độ đục, các hạt lơ lửng làm ánh sáng bị tán xạ. Hệ quang học của máy đo đánh giá tín hiệu ánh sáng liên quan đến hiện tượng này và chuyển đổi thành giá trị NTU. Khi sử dụng dung dịch hiệu chuẩn 0 NTU, máy có một mức tham chiếu thấp đã biết để thiết lập hoặc kiểm tra đáp ứng của phép đo trước khi phân tích mẫu thực tế.
HI93102-0 phù hợp cho người dùng đang vận hành máy HI93102 trong các công việc phân tích chất lượng nước, kiểm tra nước uống, nước xử lý, nước hồ bơi, nước trong phòng thí nghiệm hoặc các quy trình cần theo dõi độ trong và độ đục. Sản phẩm đặc biệt hữu ích cho phòng QA/QC, phòng thí nghiệm và đơn vị kỹ thuật cần duy trì tính nhất quán của thiết bị đo.
Để có kết quả tốt, người sử dụng nên tuân thủ đúng quy trình hiệu chuẩn trong tài liệu của máy HI93102, bảo đảm cuvet sạch, không trầy xước và tránh để dấu vân tay hoặc chất bẩn trên bề mặt quang học. Giá trị trên chứng nhận phân tích và thông tin lô của dung dịch nên được lưu lại khi quy trình quản lý chất lượng yêu cầu khả năng truy xuất.
Khi cần mua Hanna HI93102-0 chính hãng, khách hàng có thể lựa chọn thietbicodien để được tư vấn đúng mã hàng, đúng ứng dụng và kiểm tra khả năng tương thích với thiết bị đang sử dụng. Việc lựa chọn đúng chuẩn hiệu chuẩn rất quan trọng vì HI93102-0 được Hanna thiết kế cụ thể cho máy đo HI93102.
thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng model đặt hàng, hỗ trợ khách hàng đối chiếu thông tin kỹ thuật trước khi mua và tư vấn lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn phù hợp với nhu cầu kiểm tra độ đục. Khi nhận hàng, khách hàng nên kiểm tra nhãn sản phẩm, số lô, hạn sử dụng và các tài liệu đi kèm theo từng lô hàng thực tế.
HI93102-0 là dung dịch chuẩn AMCO-AEPA-1 có giá trị danh định 0 NTU, được Hanna sản xuất để hiệu chuẩn và xác nhận hoạt động của máy đo độ đục HI93102.
Theo tài liệu chính hãng Hanna, dung dịch HI93102-0 được cung cấp trong chai dung tích 30 mL.
Dung dịch này được Hanna thiết kế cụ thể cho máy đo độ đục HI93102, thiết bị có phạm vi đo độ đục từ 0.00 đến 50.0 NTU.
AMCO-AEPA-1 tạo ra mức tán xạ ánh sáng ổn định và có thể tái lập, nhờ đó cung cấp giá trị tham chiếu cho quá trình hiệu chuẩn hoặc xác nhận đáp ứng của máy đo độ đục.
Có. Hanna công bố các chuẩn độ đục HI93102-0 được chuẩn bị từ vật liệu tham chiếu có khả năng truy xuất theo NIST và được cung cấp với chứng nhận phân tích chứa các thông tin phục vụ truy xuất lô chuẩn.
Không nên tự động thay thế. HI93102-0 được Hanna chỉ định cho HI93102; khi sử dụng với thiết bị khác cần kiểm tra tài liệu kỹ thuật của chính model máy đó để lựa chọn đúng loại chuẩn và đúng quy trình hiệu chuẩn.
Hanna khuyến nghị thực hiện hiệu chuẩn độ đục định kỳ bằng chuẩn sơ cấp phù hợp, với tần suất phụ thuộc vào yêu cầu quản lý, quy trình kiểm soát chất lượng và kinh nghiệm sử dụng thiết bị.
Nên tuân thủ hướng dẫn sử dụng và bảo quản của Hanna, giữ cuvet sạch và không trầy xước, hạn chế nhiễm bẩn dung dịch, đồng thời kiểm tra số lô và hạn sử dụng trên nhãn hoặc chứng nhận phân tích trước khi hiệu chuẩn.
| Giá trị độ đục chuẩn | 0 NTU |
| Giá trị đọc kỳ vọng | 0 NTU |
| Loại chuẩn độ đục | AMCO-AEPA-1 |
| Dung tích | 30 mL |
| Dạng dung dịch | Huyền phù chuẩn độ đục ổn định |
| Vật liệu chuẩn | Vi hạt copolymer styrene-divinylbenzene liên kết chéo trong nước siêu tinh khiết |
| Khả năng truy xuất | Truy xuất theo vật liệu chuẩn tham chiếu NIST |
| Chứng nhận | Certificate of Analysis (COA) theo lô |
| Thông tin truy xuất trên chứng nhận | Số lô, giá trị tham chiếu và hạn sử dụng |
| Thiết bị tương thích | Máy đo độ đục HI93102 |
| Phạm vi độ đục của thiết bị tương thích | 0,00–50,0 NTU |
| Mục đích sử dụng | Hiệu chuẩn và xác nhận hoạt động máy đo độ đục |
| Quy cách đóng gói | 1 chai 30 mL |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |