| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI93703-10 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | Không bảo hành |
| Giá bán | 5,808,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,388,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
HI93703-10 là dung dịch hiệu chuẩn độ đục 10 FTU dung tích 30 mL của Hanna Instruments, được thiết kế để hiệu chuẩn và kiểm tra khả năng làm việc của máy đo độ đục Hanna HI93703. Đây là dung dịch chuẩn AMCO-AEPA-1 có giá trị độ đục xác định, giúp thiết bị thiết lập điểm tham chiếu khi thực hiện phép đo độ đục của nước và nước thải.
Hanna Instruments bắt đầu hoạt động từ năm 1978 tại Ý với định hướng phát triển các giải pháp phân tích có độ chính xác cao nhưng dễ sử dụng. Hiện Hanna cung cấp nhiều dòng thiết bị và phụ kiện phục vụ kiểm tra chất lượng nước, môi trường, phòng thí nghiệm, công nghiệp, thực phẩm và nhiều lĩnh vực phân tích khác.
Trong lĩnh vực đo độ đục, Hanna phát triển đồng bộ máy đo, cuvet, dung dịch vệ sinh và dung dịch chuẩn. Dung dịch chuẩn Hanna HI93703-10 là phụ kiện chuyên dụng cho hệ máy HI93703, giúp người vận hành hiệu chuẩn bằng một giá trị độ đục đã biết thay vì tự pha chuẩn tại chỗ.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Dung dịch chuẩn hiệu chuẩn độ đục AMCO-AEPA-1 |
| Giá trị chuẩn | 10 FTU |
| Dung tích | 30 mL |
| Thiết bị tương thích | Máy đo độ đục Hanna HI93703 |
| Mục đích sử dụng | Hiệu chuẩn và xác nhận hoạt động của máy đo độ đục |
| Khả năng truy xuất | Chuẩn được chuẩn bị từ vật liệu tham chiếu có khả năng truy xuất NIST |
| Đơn vị tương đương trên hệ HI93703 | 1 FTU = 1 NTU |
Các thông tin trên được Hanna công bố trong tài liệu sản phẩm và hướng dẫn của dòng HI93703.
Chức năng chính của HI93703-10 là cung cấp một mức độ đục tham chiếu 10 FTU đã biết để máy HI93703 so sánh tín hiệu quang học thực tế với giá trị chuẩn. Hanna lựa chọn mức này làm điểm hiệu chuẩn phù hợp cho nhiều phép đo nước, từ nước uống đến xử lý nước thải. Máy HI93703 cũng hỗ trợ hệ hiệu chuẩn với các điểm 0 FTU, 10 FTU và 500 FTU.
Máy HI93703 xác định độ đục dựa trên tương tác giữa ánh sáng hồng ngoại và các hạt lơ lửng trong mẫu theo thiết kế phù hợp với ISO 7027. Khi đưa dung dịch chuẩn độ đục Hanna vào cuvet, thiết bị nhận tín hiệu quang học từ chuẩn có giá trị đã biết và sử dụng tín hiệu này làm mốc hiệu chuẩn. Nhờ đó, sai lệch của hệ đo có thể được kiểm tra và hiệu chỉnh trước khi phân tích mẫu thực tế.
Dung dịch hiệu chuẩn độ đục HI93703-10 phù hợp cho các đơn vị thường xuyên sử dụng máy HI93703 trong kiểm tra nước sạch, nước cấp, nước thải, xử lý nước công nghiệp, kiểm soát môi trường và phòng thí nghiệm. Hiệu chuẩn định kỳ giúp duy trì tính nhất quán của phép đo và hỗ trợ phát hiện sớm những sai lệch có thể phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị.
Để hạn chế sai số, nên sử dụng cuvet sạch, tránh dấu vân tay tại vùng truyền ánh sáng, hạn chế bọt khí và tránh làm nhiễm bẩn dung dịch chuẩn. Tài liệu hướng dẫn HI93703 khuyến nghị hiệu chuẩn định kỳ bằng chuẩn HI93703-10 và có thể tăng tần suất hiệu chuẩn khi yêu cầu độ chính xác cao hơn.
Khi cần mua HI93703-10 chính hãng Hanna, khách hàng có thể lựa chọn thietbicodien để được tư vấn đúng model, đúng dung dịch chuẩn tương thích với thiết bị và hỗ trợ lựa chọn phụ kiện phù hợp cho hệ thống đo độ đục.
thietbicodien cung cấp sản phẩm theo đúng thông tin mã hàng, hỗ trợ kiểm tra tính tương thích trước khi đặt mua và tư vấn sử dụng cho các nhu cầu đo kiểm tại nhà máy, phòng thí nghiệm, đơn vị xử lý nước và cơ sở quan trắc môi trường.
HI93703-10 là dung dịch chuẩn dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra máy đo độ đục Hanna HI93703 tại điểm tham chiếu 10 FTU.
Có. Hanna xác định HI93703-10 là dung dịch hiệu chuẩn chuyên dụng cho HI93703; dung dịch này cũng được liệt kê trong bộ phụ kiện và bộ kit của dòng máy HI93703.
Trong tài liệu của HI93703, Hanna nêu rằng 1 FTU tương đương 1 NTU. Vì vậy, mức chuẩn 10 FTU tương ứng về trị số với 10 NTU trong ngữ cảnh đo độ đục của hệ thiết bị này.
Hanna cho biết điểm 10 FTU được lựa chọn vì phù hợp với nhiều phép đo độ đục của nước trong thực tế, bao gồm các ứng dụng từ nước uống đến xử lý nước thải.
Không cần tự pha một chuẩn 10 FTU mới từ hóa chất ban đầu. HI93703-10 là dung dịch chuẩn AMCO-AEPA-1 được chuẩn bị sẵn, giúp quá trình hiệu chuẩn thuận tiện và giảm các biến số có thể xuất hiện khi tự chuẩn bị chuẩn.
Tài liệu hướng dẫn của Hanna khuyến nghị hiệu chuẩn máy HI93703 hàng tháng bằng chuẩn 10 FTU hoặc thường xuyên hơn khi cần đạt độ chính xác cao. Tần suất thực tế nên được điều chỉnh theo mức độ sử dụng và yêu cầu kiểm soát chất lượng tại từng đơn vị.
| Loại chuẩn | Dung dịch hiệu chuẩn độ đục |
| Giá trị độ đục chuẩn | 10 FTU |
| Giá trị tương đương | 10 NTU |
| Vật liệu chuẩn | AMCO-AEPA-1 |
| Dung tích | 30 mL |
| Thiết bị tương thích | Máy đo độ đục HI93703 |
| Mục đích sử dụng | Hiệu chuẩn và xác nhận hoạt động của máy đo độ đục |
| Khả năng truy xuất chuẩn | Truy xuất theo chuẩn tham chiếu NIST |
| Chứng nhận đi kèm | Chứng nhận phân tích COA |
| Thông tin truy xuất trên COA | Số lô, giá trị chuẩn và hạn sử dụng |
| Bao bì bảo quản | Bao bì kín sáng bảo vệ dung dịch chuẩn |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |