| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 1061 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 12,638,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 13,901,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
KYORITSU KEW 1061 là đồng hồ đo đa năng kỹ thuật số thuộc nhóm thiết bị đo điện chuyên nghiệp của Kyoritsu, thương hiệu Nhật Bản nổi tiếng trong lĩnh vực thiết bị đo kiểm điện, an toàn điện và bảo trì công nghiệp. Model KEW 1061 được thiết kế cho kỹ sư điện, đội bảo trì nhà máy, kỹ thuật viên tủ điện, HVAC, tự động hóa và các đơn vị cần một đồng hồ đo có độ chính xác cao, nhiều chức năng và độ an toàn tốt khi làm việc trong môi trường công nghiệp.
Sản phẩm có xuất xứ Nhật Bản, nổi bật với màn hình lớn 50.000 counts, đo True RMS, đo AC+DC, lưu dữ liệu nội bộ, hỗ trợ truyền dữ liệu qua USB tùy chọn và đạt cấp an toàn đo lường CAT IV 600V / CAT III 1000V.
| Hạng mục | Giá trị tham khảo theo tài liệu hãng |
|---|---|
| Chế độ đo | True RMS |
| Độ chính xác DCV cơ bản | ±0.02%rdg ±2dgt |
| Hiển thị | 50.000 counts, hiển thị kép |
| Đo điện áp DC | 50.000/500.00/2400.0mV; 5.0000/50.000/500.00/1000.0V |
| Đo điện áp AC | 500.00mV; 5.0000/50.000/500.00/1000.0V |
| Đo dòng DC | 500.00/5000.0µA; 50.000/500.00mA; 5.0000/10.000A |
| Đo dòng AC | 500.00/5000.0µA; 50.000/500.00mA; 5.0000/10.000A |
| Đo điện trở | 500.00Ω đến 50.000MΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Có còi báo continuity |
| Kiểm tra diode | Dải 2.4000V |
| Đo điện dung | 5.000nF đến 50.00mF |
| Đo tần số | 2.000Hz đến 99.99kHz |
| Đo duty | 10% đến 90% |
| Đo nhiệt độ | -200 đến 1372ºC khi dùng đầu dò nhiệt độ K-type phù hợp |
| Chức năng hỗ trợ | Data Hold, Auto Hold, Range Hold, MAX, MIN, AVG, Relative, Zero Adjustment, Memory, đèn nền LCD |
| Bộ nhớ | 1.000 dữ liệu logging, 100 dữ liệu manual |
| Giao tiếp máy tính | USB tùy chọn với bộ phụ kiện truyền thông tương thích |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600V / CAT III 1000V, Pollution degree 2 |
| Nguồn cấp | Pin R6/LR6 1.5V x 4, tự động tắt nguồn khoảng 20 phút |
| Kích thước | 192 x 90 x 49 mm |
| Khối lượng | Khoảng 570g gồm pin và blank cover |
Đồng hồ vạn năng Kyoritsu KEW 1061 có thể đo điện áp AC/DC, dòng AC/DC, AC+DC, điện trở, thông mạch, diode, điện dung, tần số, duty, nhiệt độ và decibel. Thiết bị phù hợp cho kiểm tra tủ điện, biến tần, nguồn cấp, mạch điều khiển, hệ thống điện công nghiệp, motor, bo mạch và các điểm đo cần độ ổn định cao.
Khi đo điện áp, que đo được mắc song song với tải hoặc nguồn cần kiểm tra. Khi đo dòng, đồng hồ phải được mắc nối tiếp với mạch tải và chọn đúng cổng dòng tương ứng. Khi đo điện trở, diode, thông mạch hoặc điện dung, cần ngắt nguồn mạch trước khi đo để tránh gây sai số hoặc hư hỏng thiết bị.

Về nguyên lý, tín hiệu đo từ que đỏ và que đen đi vào các cổng đo của KEW 1061, sau đó qua khối bảo vệ đầu vào gồm cầu chì, mạch bảo vệ và màn chắn cổng dòng nhằm hạn chế thao tác sai. Tín hiệu tiếp tục được chuyển qua núm chọn chức năng và phím SELECT để đưa đến từng khối đo chuyên biệt như điện áp, dòng điện, điện trở, thông mạch, diode, điện dung, tần số, duty và nhiệt độ.
Sau khi được xử lý ở khối đo phù hợp, tín hiệu được đưa vào mạch chuyển đổi A/D và vi xử lý. Bộ xử lý thực hiện các chức năng như True RMS, AC+DC, Peak Hold, Data Hold, Auto Hold, MAX/MIN/AVG, Relative, lưu bộ nhớ, điều khiển đèn nền LCD, tự động tắt nguồn và giao tiếp USB tùy chọn trước khi hiển thị kết quả trên màn hình.

KYORITSU KEW 1061 được dùng trong kiểm tra điện áp nguồn, đo dòng tải, phân tích tín hiệu AC/DC, kiểm tra tụ điện, kiểm tra diode, dò thông mạch dây dẫn, đo tần số ngõ ra, kiểm tra duty cycle và đo nhiệt độ bằng đầu dò K-type. Nhờ khả năng lưu dữ liệu và hỗ trợ truyền dữ liệu qua USB tùy chọn, thiết bị đặc biệt hữu ích cho công tác bảo trì dự phòng, nghiệm thu hệ thống và lập báo cáo đo kiểm.
Khi chọn mua KYORITSU KEW 1061 chính hãng, khách hàng nên ưu tiên đơn vị có khả năng tư vấn đúng model, đúng ứng dụng, cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật và hỗ trợ sau bán hàng rõ ràng. Đây là thiết bị đo điện chuyên nghiệp, vì vậy việc chọn đúng nguồn hàng giúp đảm bảo độ tin cậy khi sử dụng trong môi trường điện công nghiệp.
Để đặt mua đồng hồ đo đa năng KYORITSU KEW 1061 chính hãng cho nhà máy, xưởng bảo trì, đội thi công điện hoặc phòng kỹ thuật, quý khách vui lòng truy cập thietbicodien để được tư vấn sản phẩm phù hợp, báo giá và hỗ trợ mua hàng nhanh chóng.
KYORITSU KEW 1061 dùng để đo điện áp AC/DC, dòng AC/DC, AC+DC, điện trở, thông mạch, diode, điện dung, tần số, duty, nhiệt độ và một số chức năng hỗ trợ như dB, Data Hold, Auto Hold, MAX/MIN/AVG.
Có. KEW 1061 hỗ trợ đo True RMS cho AC và AC+DC, giúp đọc giá trị hiệu dụng chính xác hơn khi làm việc với dạng sóng không sin hoặc tải phi tuyến.
Có. Thiết bị đạt tiêu chuẩn an toàn CAT IV 600V / CAT III 1000V, có cổng đo dòng được bảo vệ bằng cầu chì và thiết kế terminal shutter nhằm giảm rủi ro cắm nhầm que đo vào cổng dòng.
Có. Đồng hồ vạn năng KEW 1061 có bộ nhớ trong với khả năng lưu dữ liệu logging và dữ liệu thủ công, phù hợp cho kiểm tra định kỳ và lập hồ sơ bảo trì.
Có thể kết nối máy tính khi dùng bộ phụ kiện USB Communication set tùy chọn. Tính năng này hỗ trợ tải dữ liệu và theo dõi phép đo trên PC.
Khi đo dòng, cần chọn đúng thang đo, cắm que đỏ vào đúng cổng µA/mA hoặc A theo mức dòng dự kiến và mắc đồng hồ nối tiếp với tải. Với dòng lớn, cần tuân thủ giới hạn đo và thời gian đo theo hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất.
Có thể dùng KEW 1061 để kiểm tra nhiều đại lượng trong hệ thống biến tần, UPS, nguồn xung và tủ điều khiển. Nhờ True RMS, hiển thị kép và Peak Hold, thiết bị hỗ trợ kỹ thuật viên đánh giá tín hiệu điện tốt hơn so với đồng hồ phổ thông.
| Chế độ đo | True RMS |
| Độ hiển thị | 50.000 counts, hiển thị kép |
| Độ chính xác DCV cơ bản | ±0.02%rdg ±2dgt |
| Dải đo điện áp DC | 50.000/500.00/2400.0mV; 5.0000/50.000/500.00/1000.0V |
| Dải đo điện áp AC | 500.00mV; 5.0000/50.000/500.00/1000.0V |
| Dải đo dòng DC | 500.00/5000.0µA; 50.000/500.00mA; 5.0000/10.000A |
| Dải đo dòng AC | 500.00/5000.0µA; 50.000/500.00mA; 5.0000/10.000A |
| Dải đo điện trở | 500.00Ω; 5.0000/50.000/500.00kΩ; 5.0000/50.000MΩ |
| Dải đo điện dung | 5.000/50.00/500.0nF; 5.000/50.00/500.0µF; 5.000/50.00mF |
| Dải đo tần số | 2.000Hz đến 99.99kHz |
| Dải đo nhiệt độ | -200 đến 1372°C với đầu dò K-type phù hợp |
| Cấp an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600V / CAT III 1000V, Pollution degree 2 |
| Nguồn cấp | Pin R6/LR6 1.5V × 4, tự động tắt nguồn khoảng 20 phút |
| Kích thước | 192×90×49 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 570 g gồm pin và blank cover |