| Hãng sản xuất: | TESTO |
| Model: | testo 312-4 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo chênh áp testo 312-4 là thiết bị đo áp suất điện tử của Testo, thương hiệu thiết bị đo lường chuyên nghiệp của Đức. Thiết bị được phát triển cho các công việc kiểm tra hệ thống gia nhiệt, đường ống khí và đường ống nước, đặc biệt phù hợp với các phép đo áp suất thấp, kiểm tra độ kín, thử tải và theo dõi biến thiên áp suất trong khoảng thời gian dài.
Với mã đặt hàng 0563 1328, sản phẩm tương ứng với bộ High-pressure set testo 312-4. Bộ này sử dụng máy testo 312-4 làm thiết bị đo trung tâm và bổ sung đầu dò áp suất cao cùng các phụ kiện kết nối để mở rộng phạm vi kiểm tra. Nhờ đó, người dùng có thể thực hiện cả phép đo chênh áp bằng cảm biến tích hợp và phép đo áp suất cao tới 25 bar bằng đầu dò ngoài phù hợp.
testo 312-4 hướng tới kỹ thuật viên lắp đặt, bảo trì hệ thống khí và nước cần một thiết bị cơ động để đo, lưu dữ liệu, lập chuỗi đo theo thời gian và truyền kết quả về máy tính phục vụ phân tích hoặc lập hồ sơ.
Điểm nổi bật của testo 312-4 là khả năng kết hợp đo chênh áp 0 đến 200 hPa, đo áp suất bằng đầu dò ngoài và ghi dữ liệu tự động trong cùng một thiết bị. Cảm biến áp suất tích hợp sử dụng nguyên lý piezoresistive, phù hợp với các phép đo áp suất nhỏ cần độ phân giải cao.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cảm biến áp suất tích hợp | Piezoresistive |
| Dải đo áp suất cảm biến tích hợp | 0 đến 200 hPa |
| Độ chính xác 0 đến 3 hPa | ±0,03 hPa |
| Độ chính xác trên 3 đến 40 hPa | ±1,5% giá trị đo |
| Độ chính xác 41 đến 200 hPa | ±2 hPa hoặc ±1% toàn thang theo dữ liệu kỹ thuật của thiết bị |
| Độ phân giải áp suất tích hợp | 0,01 hPa |
| Dải đo với đầu dò áp suất cao | 0 đến 25 bar |
| Độ phân giải với đầu dò áp suất cao | 10 hPa |
| Đầu vào cảm biến ngoài | Đầu dò áp suất, đầu dò nhiệt độ Type K hoặc NTC tương thích |
| Bộ nhớ dữ liệu | Khoảng 25.000 giá trị đo |
| Chế độ ghi tự động | Chu kỳ từ 1 giây đến 24 giờ; chế độ nhanh 0,04 giây |
| Giao tiếp máy tính | RS232, phần mềm EasyHeat |
| Giao tiếp máy in | Hồng ngoại |
| Nguồn cấp | Pin khối 9 V hoặc bộ nguồn 12 V DC tương thích |
| Kích thước và khối lượng | 219 x 68 x 50 mm; khoảng 600 g |
Mã đặt hàng 0563 1328 là cấu hình bộ đo áp suất cao, không chỉ là thân máy đơn lẻ. Cấu hình của hãng bao gồm máy đo testo 312-4, bộ ống nối, bơm bóng tạo áp có van xả, đầu thử hình nón 1/2 inch và 3/4 inch, máy in nhanh Testo, bộ phụ kiện đo áp suất khí trong hệ thống gia nhiệt, các đầu kết nối áp suất cao, đầu dò áp suất cao tới 25 bar và vali hệ thống.
Đối với phép đo áp suất thấp hoặc chênh áp, đường áp suất từ hệ thống cần kiểm tra được nối vào các cổng áp suất ký hiệu “+” và “−” của testo 312-4 bằng ống và đầu nối phù hợp. Khi đo áp suất so với môi trường, một phía được kết nối với điểm đo và phía tham chiếu được bố trí theo đúng phương pháp đo. Khi đo chênh áp giữa hai điểm, hai đường áp suất được đưa lần lượt tới hai cổng để thiết bị xác định chênh lệch áp suất.
Hai ổ cắm cảm biến ngoài cho phép sử dụng đầu dò áp suất hoặc đầu dò nhiệt độ tương thích. Với các phép thử áp suất cao, đặc biệt trên đường ống nước, cần sử dụng đầu dò áp suất cao bên ngoài thay vì đưa áp suất cao trực tiếp vào cảm biến 0–200 hPa của máy.
Thiết bị có thể hoạt động bằng pin khối 9 V hoặc nguồn 12 V DC tương thích. RS232 được sử dụng để truyền dữ liệu sang máy tính, trong khi giao tiếp hồng ngoại phục vụ máy in Testo. Đây là thiết bị đo cầm tay nên không có mạch tải điện công suất như contactor hoặc động cơ và không được đấu nguồn AC trực tiếp vào các cổng cảm biến.
.webp)
Khi áp suất từ hệ thống được đưa tới hai cổng đo, cảm biến áp suất piezoresistive bên trong testo 312-4 biến đổi tác động của áp suất thành tín hiệu điện. Mạch điện tử tiếp nhận và xử lý tín hiệu, sau đó bộ xử lý tính toán giá trị áp suất hoặc chênh áp và đưa kết quả lên màn hình.
Trước khi thực hiện phép đo, người vận hành có thể zero cảm biến theo quy trình sử dụng của thiết bị. Sau khi hệ thống được tạo áp và ổn định, testo 312-4 theo dõi diễn biến giá trị đo trong thời gian thử. Các chương trình đo và chức năng lưu tự động cho phép ghi lại sự thay đổi áp suất, nhờ đó hỗ trợ nhận biết hiện tượng giảm áp hoặc dao động bất thường.
Khi kết nối đầu dò nhiệt độ, thiết bị có thể ghi nhận thêm nhiệt độ để hỗ trợ đánh giá các biến thiên áp suất liên quan đến điều kiện nhiệt. Dữ liệu đã lưu có thể chuyển sang EasyHeat để xem, quản lý và phân tích dưới dạng đồ thị; kết quả cũng có thể được in tại hiện trường qua máy in giao tiếp hồng ngoại.
.webp)
testo 312-4 phù hợp cho kiểm tra độ kín đường ống khí, thử tải đường ống mới, theo dõi độ giảm áp và kiểm tra khả năng sử dụng của hệ thống đang vận hành. Thiết bị cũng có thể được dùng để theo dõi áp suất kết nối, áp suất dòng khí và hỗ trợ kiểm tra bộ điều áp.
Trong hệ thống đầu đốt và thiết bị gia nhiệt dùng khí, khả năng đo áp suất nhỏ cho phép kỹ thuật viên kiểm tra áp suất khí và hỗ trợ thiết lập áp suất tại đầu đốt. Các chương trình thử được thiết kế phục vụ những quy trình kỹ thuật như pre-test, main test và đánh giá độ kín; việc áp dụng tiêu chuẩn cụ thể cần tuân theo quy định kỹ thuật tại nơi lắp đặt.
Với đầu dò áp suất cao trong bộ 0563 1328, testo 312-4 có thể mở rộng sang kiểm tra áp suất đường ống nước tới 25 bar. Đầu dò ngoài giúp tách cảm biến bên trong máy khỏi môi trường nước và khỏi mức áp suất cao vượt khả năng của cảm biến tích hợp, phù hợp cho thử tải đường ống nước uống và các phép kiểm tra đường ống nước thải theo quy trình kỹ thuật tương ứng.
Một ưu thế quan trọng khi kiểm tra độ kín là khả năng ghi dữ liệu tự động trong thời gian dài. Thay vì chỉ đọc một giá trị tức thời, kỹ thuật viên có thể ghi chuỗi số liệu, quan sát xu hướng áp suất và chuyển dữ liệu về PC. Cách làm này đặc biệt hữu ích khi cần đánh giá một hệ thống có giảm áp theo thời gian hay xuất hiện dao động bất thường trong quá trình vận hành.
Khi lựa chọn testo 312-4 mã 0563 1328, cần đặc biệt đối chiếu đúng mã đặt hàng vì đây là bộ High-pressure set với cấu hình phụ kiện rộng hơn thân máy testo 312-4 đơn lẻ. Việc xác định đúng loại đầu dò, dải áp suất cần kiểm tra và phụ kiện kết nối giúp tránh sử dụng sai cảm biến hoặc đưa áp suất vượt giới hạn vào thiết bị.
Khách hàng có nhu cầu mua Máy đo chênh áp testo 312-4 chính hãng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra cấu hình bộ 0563 1328 và lựa chọn phụ kiện phù hợp với ứng dụng đo áp suất, kiểm tra đường ống khí hoặc thử áp đường ống nước.
0563 1328 là mã đặt hàng của bộ High-pressure set testo 312-4. Bộ này bao gồm máy đo testo 312-4 cùng hệ thống ống, phụ kiện tạo áp, đầu kết nối, máy in, đầu dò áp suất cao và vali chứa thiết bị theo cấu hình của hãng.
Cảm biến áp suất tích hợp của máy có dải đo từ 0 đến 200 hPa và độ phân giải 0,01 hPa, phù hợp với các phép đo áp suất nhỏ và chênh áp trên hệ thống khí.
Có, nhưng mức áp suất này được đo bằng đầu dò áp suất cao bên ngoài tương thích. Không được đưa trực tiếp áp suất tới 25 bar vào các cổng của cảm biến tích hợp 0–200 hPa.
Có. testo 312-4 hỗ trợ các phép kiểm tra độ kín, thử tải và đánh giá hệ thống bằng cách theo dõi diễn biến hoặc độ giảm áp trong khoảng thời gian xác định. Quy trình thử cụ thể cần được thiết lập theo tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho hệ thống.
Có. Máy có bộ nhớ khoảng 25.000 giá trị và hỗ trợ chế độ ghi thủ công, tự động hoặc đo nhanh, thuận tiện cho việc theo dõi áp suất theo thời gian.
Có. Thiết bị sử dụng giao tiếp RS232 để truyền dữ liệu tới máy tính và làm việc với phần mềm EasyHeat, hỗ trợ quản lý cũng như phân tích các chuỗi giá trị đo.
Có. Máy hỗ trợ kết nối đầu dò nhiệt độ ngoài tương thích, trong đó có đầu dò thermocouple Type K. Khả năng ghi áp suất và nhiệt độ hỗ trợ phân tích chính xác hơn khi điều kiện nhiệt gây ảnh hưởng tới biến thiên áp suất.
| Dải đo chênh áp | 0 đến 200 hPa |
| Độ chính xác chênh áp | ±0,03 hPa (0 đến 3 hPa); ±1,5% giá trị đo (3,1 đến 40 hPa); ±2 hPa hoặc ±1% toàn thang (41 đến 200 hPa) |
| Độ phân giải chênh áp | 0,01 hPa |
| Dải đo áp suất với đầu dò ngoài | 0 đến 25 bar |
| Độ chính xác áp suất với đầu dò ngoài | ±0,6% toàn thang |
| Độ phân giải áp suất với đầu dò ngoài | 10 hPa |
| Loại cảm biến nhiệt độ hỗ trợ | Thermocouple Type K (NiCr-Ni) |
| Dải đo nhiệt độ | Phụ thuộc vào đầu dò Type K được sử dụng |
| Độ chính xác đo nhiệt độ | ±0,4 °C (-100 đến +200 °C); ±1 °C ở dải còn lại, chưa tính sai số đầu dò |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,01 °C |
| Bộ nhớ dữ liệu | Khoảng 25.000 giá trị đo |
| Truyền dữ liệu | RS232, hỗ trợ phần mềm EasyHeat |
| Giao tiếp máy in | Hồng ngoại |
| Trọng lượng | Khoảng 600 g |
| Kích thước | 219×68×50 mm |