| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.8.006.0026 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Ngưng sản xuất |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.8.006.0026 là rơ le điện cơ thuộc Series 62, sử dụng cuộn dây điều khiển 6 VAC và ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Với dòng định mức tiếp điểm 16 A, sản phẩm phù hợp cho các mạch điều khiển, liên động, khuếch đại tiếp điểm và đóng cắt tải trong tủ điện công nghiệp.
Finder là thương hiệu có nguồn gốc từ Italia, được thành lập năm 1954 bởi Piero Giordanino. Hãng chuyên phát triển và sản xuất các thiết bị điện cơ, điện tử cho tự động hóa công nghiệp, tòa nhà và hệ thống điện; trong đó relay là một trong những nhóm sản phẩm cốt lõi.
Model 62.33.8.006.0026 thuộc cấu hình 62.33 dạng cắm, ba cực, sử dụng cuộn dây AC 50/60 Hz. Theo hệ mã đặt hàng Finder áp dụng cho biến thể này, đuôi.0026 thể hiện cấu hình tiếp điểm chuyển đổi, chỉ thị cơ khí và phiên bản có phần gá phía sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Finder Series 62 |
| Kiểu relay | Relay điện cơ công suất, dạng plug-in |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp cuộn dây danh định | 6 V AC, 50/60 Hz |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 V AC | 0,8 / 1,5 kW |
| Công suất cuộn dây AC | 2,2 VA tại 50 Hz |
| Dải điện áp làm việc của cuộn AC | 0,8...1,1 lần điện áp danh định |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Xung cách điện giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV (1,2/50 µs) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40...+70 °C |
| Kết nối / lắp đặt | Socket Series 92 hoặc Faston 187 (4,8 x 0,5 mm); cấu hình.0026 có chỉ thị cơ khí và gá phía sau |
Đối với mã.0026 thuộc hệ mã Finder thế hệ trước, vật liệu tiếp điểm được mã hóa theo cấu hình cũ của hãng. Khi thay thế bằng phiên bản Series 62 sản xuất theo catalogue hiện hành, nên đối chiếu đầy đủ mã đặt hàng, vật liệu tiếp điểm và tùy chọn cơ khí thay vì chỉ so sánh điện áp cuộn dây và số cực.
.webp)
Relay trung gian 3CO 16A có nhiệm vụ nhận một tín hiệu điện áp điều khiển tại cuộn dây và chuyển đổi trạng thái của ba bộ tiếp điểm. Nhờ đó, một tín hiệu điều khiển có thể đồng thời đóng, ngắt hoặc chuyển mạch nhiều nhánh điện khác nhau mà vẫn tạo sự cách ly điện giữa mạch điều khiển và mạch tải.
Khi cấp đúng 6 VAC cho cuộn điện từ, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng cơ khí, làm ba tiếp điểm CO chuyển đồng thời từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động. Mỗi tiếp điểm CO gồm một chân chung và hai trạng thái chuyển mạch, cho phép lựa chọn chức năng thường đóng hoặc thường mở tùy cách đấu mạch.
Khi ngắt điện áp cuộn dây, từ trường mất đi và cơ cấu lò xo đưa phần ứng cùng các tiếp điểm trở về trạng thái ban đầu. Cơ chế điện từ này giúp Finder 62.33 thực hiện chức năng giao tiếp giữa PLC, bộ điều khiển, công tắc, cảm biến hoặc mạch logic với các tải bên ngoài.
.webp)
Khi lựa chọn Rơ le Finder 62.33.8.006.0026 chính hãng, cần kiểm tra đầy đủ mã hàng, điện áp cuộn dây 6 VAC, cấu hình 3CO và các tùy chọn cơ khí để tránh nhầm với những biến thể Series 62 có cùng hình dáng nhưng khác điện áp hoặc cấu hình tiếp điểm.
Khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm chính hãng, kiểm tra khả năng thay thế mã cũ hoặc lựa chọn socket và phụ kiện phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn đúng cấu hình cho hệ thống thực tế.
Model 62.33.8.006.0026 sử dụng cuộn dây danh định 6 V AC, làm việc với nguồn xoay chiều 50/60 Hz. Khi thay relay cần phân biệt rõ với các phiên bản 6 V DC hoặc các mức điện áp cuộn dây khác của Series 62.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi CO, tương đương cấu hình 3PDT. Ba bộ tiếp điểm thay đổi trạng thái đồng thời khi cuộn dây được cấp điện.
Không. Giá trị 16 A là dòng định mức tiếp điểm trong điều kiện tải quy định. Khả năng đóng cắt thực tế còn phụ thuộc loại tải, điện áp, hệ số công suất, dòng khởi động và đặc tính cảm ứng. Với động cơ, contactor, van điện từ hoặc tải có dòng xung lớn cần kiểm tra đúng cấp tải trước khi thiết kế.
Có. Finder 62.33 dạng plug-in được thiết kế để sử dụng với các socket tương thích thuộc Series 92; dòng 62.3x cũng hỗ trợ kết nối Faston 187 và các phụ kiện gá lắp phù hợp.
Chỉ thị cơ khí giúp nhận biết trực quan trạng thái phần ứng của relay. Khi relay tác động, chỉ thị thay đổi theo cơ cấu bên trong, hỗ trợ kiểm tra và chẩn đoán nhanh khi bảo trì tủ điện mà không cần suy đoán trạng thái chỉ từ tín hiệu điều khiển.
Có thể lựa chọn mã tương đương trong nhiều trường hợp, nhưng cần đối chiếu đồng thời điện áp cuộn dây, 3CO, dòng tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, chỉ thị cơ khí và kiểu gá lắp. Đuôi.0026 thuộc hệ mã cấu hình Finder trước đây nên không nên thay thế chỉ dựa trên hình thức bên ngoài.
Không nên. Mã cuộn dây 8 của sản phẩm này là phiên bản AC 50/60 Hz. Cần cấp đúng nguồn 6 VAC theo thiết kế; nếu hệ thống sử dụng 6 VDC phải chọn biến thể cuộn DC tương ứng thay vì cấp trực tiếp cho phiên bản AC.
| Điện áp cuộn dây danh định | 6 V AC |
| Tần số cuộn dây | 50/60 Hz |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 tiếp điểm chuyển đổi (3CO/3PDT) |
| Dòng điện tiếp điểm định mức | 16 A |
| Dòng điện tức thời tối đa | 30 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức | 250 V AC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất cuộn dây AC | 2,2 VA tại 50 Hz |
| Dải điện áp làm việc cuộn dây | 0,8...1,1 lần điện áp danh định |
| Độ bền điện ở tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40...+70 °C |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |