| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.8.006.0046 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.8.006.0046 thuộc Series 62 của Finder, là dòng rơ le điện cơ công suất 16 A sử dụng cuộn hút 6 VAC và ba tiếp điểm chuyển đổi CO. Cấu hình 3CO cho phép một tín hiệu điều khiển tác động đồng thời lên ba mạch tiếp điểm độc lập, phù hợp cho tủ điện điều khiển, máy móc, hệ thống tự động hóa và các mạch trung gian cần khả năng đóng cắt dòng tải tương đối lớn.
Finder là thương hiệu của Italia, được thành lập năm 1954 bởi Piero Giordanino, người đã phát triển và đăng ký sáng chế rơ le bước hiện đại từ năm 1949. Finder chuyên phát triển các thiết bị điện cơ và điện tử cho lĩnh vực công nghiệp, dân dụng và tự động hóa, trong đó rơ le là một trong những nhóm sản phẩm cốt lõi của hãng.
Model 62.33.8.006.0046 sử dụng cuộn dây AC 50/60 Hz với điện áp danh định 6 VAC. Theo cấu trúc mã đặt hàng của Series 62, phiên bản này thuộc loại 62.33 ba cực chuyển đổi, đồng thời có nút thử có thể khóa, chỉ thị cơ khí và cấu hình gá phía sau phù hợp cho các ứng dụng lắp đặt công nghiệp.
Điểm nổi bật của Finder 62.33.8.006.0046 là sự kết hợp giữa cuộn điều khiển điện áp thấp 6 VAC với hệ thống 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Mỗi tiếp điểm có trạng thái thường đóng và thường mở, giúp người thiết kế linh hoạt thực hiện các chức năng đóng cắt, đảo trạng thái, liên động hoặc nhân tín hiệu trong tủ điện.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Finder Series 62 |
| Kiểu rơ le | Rơ le điện cơ công suất / trung gian |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 VAC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230/400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Điện áp cuộn dây danh định | 6 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất cuộn dây AC | 2,2 VA tại 50 Hz |
| Dải điện áp làm việc cuộn AC | 0,8...1,1 lần điện áp danh định |
| Độ bền cơ khí với cuộn AC | 10 triệu chu kỳ |
| Độ bền điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV |
Rơ le Finder 6VAC 16A 3CO đóng vai trò thiết bị chuyển mạch điện điều khiển bằng điện từ. Một tín hiệu 6 VAC có công suất nhỏ ở phía cuộn dây có thể điều khiển đồng thời ba bộ tiếp điểm riêng biệt, nhờ đó tách biệt mạch điều khiển với các nhánh mạch được đóng cắt.
Khi cấp điện áp 6 VAC đúng định mức vào cuộn dây, dòng điện chạy qua cuộn điện từ tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng cơ khí bên trong rơ le và làm cả ba tiếp điểm chuyển đổi thay đổi trạng thái cùng lúc. Các tiếp điểm thường đóng được mở ra trong khi các tiếp điểm thường mở được đóng lại.
Khi ngắt nguồn khỏi cuộn dây, từ trường mất đi và cơ cấu lò xo đưa phần ứng trở về vị trí ban đầu. Ba bộ tiếp điểm cũng trở về trạng thái nghỉ. Nguyên lý điện từ này cho phép đóng cắt ba mạch độc lập bằng một tín hiệu điều khiển duy nhất.
Nút thử tích hợp cho phép tác động cơ khí lên rơ le để kiểm tra hoạt động của hệ thống trong quá trình chạy thử hoặc bảo trì. Chỉ thị cơ khí hỗ trợ kỹ thuật viên nhận biết trực quan rơ le đang ở trạng thái nghỉ hay đã tác động.
Khi lựa chọn Rơ le Finder 62.33.8.006.0046 chính hãng, việc kiểm tra đúng mã đầy đủ là rất quan trọng vì các phiên bản cùng Series 62 có thể khác nhau về điện áp cuộn dây, cấu hình tiếp điểm, phụ kiện chỉ thị, nút thử và kiểu lắp đặt.
Khách hàng có nhu cầu mua đúng model Finder 62.33.8.006.0046 với cuộn hút 6 VAC, dòng tiếp điểm 16 A và cấu hình 3CO có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra mã hàng, tư vấn lựa chọn và đặt mua sản phẩm chính hãng phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
Finder 62.33.8.006.0046 sử dụng cuộn dây điện áp danh định 6 VAC, làm việc với nguồn xoay chiều 50/60 Hz.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi CO, tương đương cấu hình 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được chuyển trạng thái đồng thời khi cuộn dây được kích hoạt.
Dòng điện định mức của tiếp điểm là 16 A. Khả năng đóng cắt thực tế còn phụ thuộc loại tải, điện áp, hệ số công suất, tần suất thao tác và điều kiện lắp đặt.
Có thể sử dụng sản phẩm làm rơ le cách ly hoặc trung gian giữa bộ điều khiển và tải khi hệ thống có nguồn điều khiển phù hợp với cuộn 6 VAC. Cần kiểm tra điện áp và khả năng cấp dòng của ngõ điều khiển trước khi đấu nối.
Mỗi tiếp điểm CO có một cực chung cùng nhánh thường đóng và thường mở. Khi cuộn dây chưa được cấp điện, cực chung nối với nhánh thường đóng; khi rơ le tác động, cực chung chuyển sang nhánh thường mở. Cả ba bộ tiếp điểm chuyển trạng thái theo cùng một cơ cấu điện từ.
Nút thử có thể khóa hỗ trợ kỹ thuật viên tác động rơ le bằng cơ khí khi chạy thử hoặc kiểm tra mạch. Khi sử dụng chức năng khóa, cần tuân thủ quy trình an toàn vì các tiếp điểm có thể được giữ ở trạng thái tác động ngay cả khi không có tín hiệu điều khiển bình thường.
Không nên chỉ dựa vào hình dáng hoặc mã 62.33. Khi thay thế cần đối chiếu đầy đủ điện áp cuộn dây, loại AC/DC, số lượng và kiểu tiếp điểm, dòng tải, tùy chọn nút thử, chỉ thị cơ khí, kiểu gá và cấu hình đầu nối để bảo đảm tương thích với thiết bị đang sử dụng.
| Điện áp cuộn dây định mức | 6 VAC |
| Tần số cuộn dây | 50/60 Hz |
| Dải điện áp làm việc cuộn dây | 4,8–6,6 VAC |
| Công suất cuộn dây | 2,2 VA tại 50 Hz |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây | Khoảng 367 mA tại 6 VAC, 50 Hz |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức | 250 VAC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 | 750 VA tại 230 VAC |
| Công suất động cơ | 0,8 kW tại 230 VAC; 1,5 kW tại 400 VAC |
| Vật liệu tiếp điểm tiêu chuẩn | AgSnO₂ |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |