| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.8.006.0050 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.8.006.0050 thuộc Series 62 – dòng rơ le công suất điện cơ của Finder, được thiết kế cho các mạch điều khiển, đóng cắt tải và cách ly tín hiệu trong tủ điện công nghiệp. Phiên bản này sử dụng cuộn hút AC điện áp thấp, ba tiếp điểm chuyển đổi và cấu hình dạng cắm, phù hợp cho nhiều hệ thống điều khiển máy, thiết bị điện và tự động hóa.
Finder là thương hiệu của Italia được thành lập năm 1954 bởi Piero Giordanino. Hãng chuyên phát triển và sản xuất các thiết bị điện cơ, điện tử cho công nghiệp, dân dụng và tự động hóa, trong đó relay là một trong những nhóm sản phẩm cốt lõi. Finder hiện sản xuất tại các cơ sở ở châu Âu và cung cấp sản phẩm trên phạm vi toàn cầu.
Với cấu trúc relay điện cơ truyền thống, khả năng chuyển mạch tải tốt và hệ phụ kiện socket tương thích, model này thích hợp cho các kỹ sư cần một giải pháp relay trung gian 3 tiếp điểm chuyển đổi để mở rộng tiếp điểm hoặc tách mạch điều khiển khỏi mạch tải.
Finder 62.33.8.006.0050 kết hợp khả năng đóng cắt tải của Series 62 với thiết kế plug-in, giúp thuận tiện khi lắp đặt, bảo trì hoặc thay thế relay trong tủ điện. Cấu hình nhiều tiếp điểm cho phép một tín hiệu điều khiển tác động đồng thời lên nhiều nhánh mạch độc lập.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Finder Series 62 |
| Kiểu relay | Relay công suất điện cơ, dạng plug-in/Faston 187 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 V AC |
| Điện áp chuyển mạch tối đa | 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230/400 V AC | 0,8/1,5 kW |
| Điện áp cuộn hút | 6 V AC, 50/60 Hz |
| Công suất cuộn AC tại 50 Hz | 2,2 VA |
| Dải điện áp làm việc cuộn AC | 0,8…1,1 UN |
| Thời gian tác động/nhả | 11/4 ms |
| Độ bền cơ với cuộn AC | 10 × 10^6 chu kỳ |
| Nhiệt độ môi trường | -40…+70 °C |
Rơ le trung gian Finder Series 62 nhận tín hiệu điều khiển tại cuộn điện từ và sử dụng lực hút điện từ để chuyển trạng thái hệ tiếp điểm. Nhờ đó, một mạch điều khiển có thể đóng, ngắt hoặc chuyển đổi nhiều mạch khác mà không cần kết nối trực tiếp tải với thiết bị phát lệnh.
Ba bộ tiếp điểm chuyển đổi độc lập đặc biệt hữu ích khi cùng một tín hiệu cần thực hiện nhiều nhiệm vụ như điều khiển contactor, gửi tín hiệu phản hồi về PLC và kích hoạt đèn hoặc còi báo trạng thái.
Khi cuộn relay được cấp điện AC đúng điện áp định mức, từ trường được tạo ra trong mạch từ và hút phần ứng. Chuyển động cơ khí của phần ứng làm các tiếp điểm chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động. Khi ngắt nguồn cuộn dây, lực hút điện từ mất đi và cơ cấu lò xo đưa hệ tiếp điểm trở lại trạng thái ban đầu.
Cơ chế này tạo ra sự cách ly điện giữa mạch điều khiển và mạch tiếp điểm, đồng thời cho phép tín hiệu điều khiển điều khiển các tải có yêu cầu dòng lớn hơn khả năng trực tiếp của nhiều ngõ ra điều khiển.
.webp)
.webp)
Khi chọn relay Finder 62.33.8.006.0050 chính hãng, cần kiểm tra đầy đủ mã sản phẩm, điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm và phụ kiện socket để bảo đảm tương thích với mạch điều khiển thực tế. Việc chọn đúng biến thể đặc biệt quan trọng vì Series 62 có nhiều phiên bản cuộn AC/DC, số cực và tùy chọn phụ trợ khác nhau.
Khách hàng có nhu cầu mua đúng mã Finder 62.33.8.006.0050, kiểm tra tình trạng hàng hoặc cần hỗ trợ lựa chọn relay và socket tương thích có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Model 62.33.8.006.0050 sử dụng cuộn hút AC. Thông số điện áp và tần số định mức của cuộn được thể hiện trong bảng kỹ thuật phía trên.
Sản phẩm sử dụng ba bộ tiếp điểm chuyển đổi CO. Mỗi bộ có tiếp điểm chung, thường đóng và thường mở, cho phép bố trí nhiều chức năng điều khiển từ cùng một relay.
Có thể, khi điện áp và đặc tính ngõ ra của PLC phù hợp với cuộn relay. Đây là một ứng dụng phổ biến nhằm cách ly ngõ ra PLC với tải, mở rộng tiếp điểm hoặc điều khiển contactor và thiết bị chấp hành.
Có. Cấu hình 0050 của biến thể này được trang bị nút kiểm tra có thể khóa và LED cho cuộn AC, hỗ trợ kiểm tra hoạt động trong quá trình lắp đặt, chạy thử hoặc bảo trì.
Đây là relay dạng cắm. Khi sử dụng trong tủ điện, relay thường được kết hợp với socket hoặc phụ kiện lắp phù hợp của Series 92 và hệ phụ kiện được Finder chỉ định cho Series 62.
Có thể sử dụng trong phạm vi tải động cơ mà nhà sản xuất quy định, nhưng cần đối chiếu công suất, điện áp, loại tải, dòng khởi động và tần suất đóng cắt của ứng dụng. Với động cơ hoặc tải có dòng khởi động lớn, phương án dùng relay để điều khiển cuộn contactor thường phù hợp hơn.
Nên đối chiếu điện áp cuộn hút, loại AC/DC, số lượng và kiểu tiếp điểm, dòng tải, sơ đồ chân, socket và tùy chọn phụ trợ. Không nên chỉ dựa vào hình dáng bên ngoài vì các biến thể cùng Series 62 có thể khác nhau về cấu hình điện.
| Điện áp cuộn hút định mức | 6 V AC |
| Tần số cuộn hút | 50/60 Hz |
| Công suất cuộn hút AC | 2,2 VA tại 50 Hz |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT, 3 tiếp điểm chuyển đổi) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 V AC |
| Điện áp chuyển mạch tối đa | 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 | 750 VA tại 230 V AC |
| Công suất động cơ | 0,8 kW tại 230 V AC / 1,5 kW tại 400 V AC |
| Dải điện áp làm việc cuộn AC | 0,8…1,1 lần điện áp định mức |
| Nhiệt độ làm việc | -40…+70 °C |
| Kích thước | 38,2×35,8×49,1 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |