| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.8.006.0030 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.8.006.0030 thuộc Series 62 của Finder, là rơ le điện từ công suất dạng cắm với 3 tiếp điểm chuyển đổi CO, cuộn hút 6 VAC và dòng định mức tiếp điểm 16 A. Sản phẩm phù hợp cho các mạch điều khiển, giao tiếp tín hiệu và đóng cắt tải trong tủ điện công nghiệp, máy móc và hệ thống tự động hóa.
Finder là thương hiệu của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển các thiết bị điện cơ, điện tử cho lĩnh vực công nghiệp, thương mại và dân dụng. Series 62 được Finder thiết kế cho những ứng dụng cần rơ le công suất có khả năng đóng cắt cao nhưng vẫn thuận tiện cho việc lắp đặt, thay thế và bảo trì.
Với cấu hình cuộn hút 6VAC, 16A, 3CO, model này cho phép một tín hiệu điều khiển điện áp thấp đồng thời chuyển trạng thái ba mạch độc lập. Phiên bản đuôi.0030 sử dụng LED báo trạng thái cuộn AC, giúp người vận hành dễ nhận biết trạng thái kích hoạt trong quá trình kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 62.33.8.006.0030 |
| Dòng sản phẩm | Finder Series 62 – Type 62.33 |
| Loại rơ le | Rơ le điện từ công suất, dạng cắm |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO / 3PDT |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 V AC |
| Điện áp chuyển mạch tối đa | 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Điện áp cuộn hút danh định | 6 V AC, 50/60 Hz |
| Dải điện áp hoạt động của cuộn AC | 4,8 – 6,6 V AC |
| Công suất cuộn hút AC | 2,2 VA |
| Dòng cuộn hút tại 6 V AC, 50 Hz | Khoảng 367 mA |
| Vật liệu tiếp điểm của phiên bản.0030 | AgCdO |
| Tùy chọn chỉ thị | LED cho cuộn AC |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187 (4,8 x 0,5 mm) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
Finder 62.33.8.006.0030 thực hiện chức năng cách ly và chuyển tiếp lệnh điều khiển giữa mạch cấp cho cuộn dây và các mạch tải. Ba bộ tiếp điểm chuyển đổi cho phép một tín hiệu điều khiển duy nhất tác động đến ba mạch riêng biệt, nhờ đó rơ le có thể dùng để mở rộng số lượng tiếp điểm, tạo liên động hoặc đóng cắt nhiều tín hiệu đồng thời.
Khi cấp 6 VAC vào cuộn điện từ, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường hút phần ứng. Chuyển động của phần ứng làm cả ba bộ tiếp điểm CO chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái làm việc. Mỗi bộ CO gồm một chân chung, một tiếp điểm thường đóng và một tiếp điểm thường mở, vì vậy mạch được chuyển đổi giữa hai đường dẫn điện khi rơ le tác động.
Khi ngắt nguồn cuộn hút, từ trường mất đi và cơ cấu đàn hồi đưa phần ứng cùng các tiếp điểm trở lại trạng thái ban đầu. LED của phiên bản.0030 sáng khi cuộn AC được cấp điện, hỗ trợ kiểm tra trực quan việc rơ le đang nhận tín hiệu điều khiển.
Mạch cuộn hút và mạch tiếp điểm được tách biệt về điện, nhờ đó rơ le trung gian 3CO có thể dùng làm phần tử giao tiếp giữa mạch điều khiển điện áp thấp và mạch tải có điện áp hoặc dòng điện khác, với điều kiện tải luôn nằm trong giới hạn kỹ thuật của rơ le.
Khi lựa chọn rơ le Finder 62.33.8.006.0030 chính hãng, cần kiểm tra đúng mã đầy đủ, điện áp cuộn hút 6 VAC, cấu hình 3CO và phiên bản tùy chọn để tránh nhầm với các model Series 62 có điện áp cuộn dây hoặc kiểu tiếp điểm khác.
Khách hàng có nhu cầu mua Finder 62.33.8.006.0030, lựa chọn socket tương thích hoặc cần tư vấn thay thế model trong hệ thống hiện hữu có thể liên hệ thietbicodien. Chúng tôi cung cấp thiết bị điện công nghiệp chính hãng, hỗ trợ đối chiếu mã hàng và lựa chọn cấu hình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng ứng dụng.
Model 62.33.8.006.0030 sử dụng cuộn hút xoay chiều danh định 6 V AC, 50/60 Hz. Đây là thông số của mạch điều khiển cuộn dây, không phải điện áp định mức của tiếp điểm tải.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi CO, tương đương cấu hình 3PDT. Khi cuộn hút được cấp điện, cả ba bộ tiếp điểm chuyển trạng thái đồng thời.
16 A là dòng định mức của tiếp điểm trong điều kiện tải được nhà sản xuất quy định. Khả năng đóng cắt thực tế còn phụ thuộc loại tải, điện áp, hệ số công suất, dòng khởi động và chu kỳ đóng cắt; vì vậy không nên chỉ dựa vào giá trị 16 A để lựa chọn cho mọi loại tải.
Có. Phiên bản.0030 thuộc cấu hình có LED dành cho cuộn AC, giúp nhận biết trực quan khi cuộn điện từ đang được cấp nguồn.
Có. Type 62.33 được thiết kế dạng plug-in và có thể sử dụng với socket Series 92 tương thích của Finder. Việc dùng socket giúp đấu dây, tháo rơ le và bảo trì thuận tiện hơn trong tủ điện.
Có thể sử dụng trong giới hạn đóng cắt mà Finder quy định cho từng loại tải, nhưng tải cảm và động cơ thường có dòng khởi động hoặc năng lượng cảm ứng lớn. Khi thiết kế cần đối chiếu đặc tính tải thực tế, khả năng đóng cắt của tiếp điểm và sử dụng contactor hoặc phần tử dập xung phù hợp khi cần.
Không thể thay trực tiếp nếu nguồn điều khiển không được thay đổi tương ứng. Các phiên bản Series 62.33 có thể có cùng kiểu tiếp điểm nhưng khác điện áp cuộn hút; do đó phải chọn đúng mã cuộn dây phù hợp với điện áp điều khiển của hệ thống.
| Điện áp cuộn hút danh định | 6 V AC |
| Tần số cuộn hút | 50/60 Hz |
| Công suất cuộn hút | 2,2 VA tại 50 Hz |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 V AC |
| Điện áp chuyển mạch tối đa | 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 | 750 VA tại 230 V AC |
| Công suất động cơ định mức | 0,8 kW tại 230 V AC; 1,5 kW tại 400 V AC |
| Thời gian tác động / nhả | 11 ms / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí | 10 triệu chu kỳ |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |