| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.8.006.0036 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.8.006.0036 thuộc Series 62, là rơ le công suất điện cơ 3 cực chuyển đổi, phù hợp cho các mạch điều khiển, giao tiếp tín hiệu và đóng cắt tải trong tủ điện công nghiệp. Phiên bản này sử dụng cuộn hút 6 VAC 50/60 Hz, có ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO và dòng định mức tiếp điểm 16 A.
Mã 62.33.8.006.0036 thuộc cấu trúc mã sản phẩm Series 62 của Finder: Type 62.33 là phiên bản 3 cực dạng plug-in/Faston 187; mã cuộn 8.006 tương ứng cuộn AC 6 V; phần tùy chọn 0036 xác định phiên bản có đèn LED cho cuộn AC và kiểu gá bích phía sau.
Finder là thương hiệu của Italia được thành lập từ năm 1954, chuyên phát triển và sản xuất các thiết bị điện cơ, điện tử, đặc biệt là rơ le cho dân dụng, thương mại và tự động hóa công nghiệp. Series 62 được thiết kế cho các ứng dụng cần tiếp điểm công suất tương đối lớn nhưng vẫn giữ cấu trúc rơ le trung gian thuận tiện cho lắp đặt và bảo trì.
Điểm nổi bật của Finder 62.33.8.006.0036 là sự kết hợp giữa ba bộ tiếp điểm chuyển đổi độc lập và khả năng mang dòng định mức 16 A. Cấu hình này giúp một tín hiệu điều khiển có thể đồng thời chuyển trạng thái nhiều nhánh mạch, phù hợp cho liên động, báo trạng thái hoặc điều khiển nhiều chức năng trong cùng hệ thống.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Finder Series 62 |
| Kiểu rơ le | Rơ le công suất điện cơ, dạng plug-in/Faston 187 |
| Số cực | 3 cực |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa theo tài liệu phiên bản tương ứng | 30 A |
| Điện áp định mức / điện áp chuyển mạch tối đa | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Tải chuyển mạch tối thiểu | 1000 mW (10 V / 10 mA) |
| Điện áp cuộn hút | 6 V AC, 50/60 Hz |
| Công suất cuộn AC | 2,2 VA tại 50 Hz |
| Vật liệu tiếp điểm theo cấu hình mã tiêu chuẩn thế hệ tương ứng | AgCdO |
| Tùy chọn chỉ thị | LED cho cuộn AC |
| Kiểu lắp đặc biệt của hậu tố 0036 | Gá bích phía sau |
.webp)
Khi cấp đúng nguồn 6 VAC cho cuộn hút, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo từ trường trong mạch từ. Lực điện từ hút phần ứng, làm cơ cấu truyền động chuyển đồng thời ba bộ tiếp điểm CO từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động.
Mỗi bộ tiếp điểm chuyển đổi có chức năng chuyển kết nối giữa nhánh thường đóng và nhánh thường mở thông qua tiếp điểm chung. Nhờ đó, một tín hiệu cấp cho cuộn hút có thể điều khiển đồng thời ba mạch điện độc lập nhưng được cách ly về mặt tiếp điểm.
Đối với phiên bản hậu tố 0036, LED báo trạng thái cuộn AC hỗ trợ người vận hành quan sát việc cuộn hút đang được cấp điện. Khi ngắt nguồn 6 VAC, từ trường mất đi, lò xo hồi vị đưa phần ứng và ba bộ tiếp điểm trở về trạng thái ban đầu.
Rơ le thực hiện chức năng chuyển mạch điện cơ; việc chọn tải thực tế cần căn cứ vào loại tải, điện áp, dòng khởi động, hệ số công suất và cấp sử dụng. Với tải có dòng xung hoặc tải cảm ứng lớn, cần lựa chọn thiết bị đóng cắt và biện pháp bảo vệ phù hợp thay vì chỉ dựa vào dòng định mức 16 A.
.webp)
Với cấu hình rơ le 3CO 16A, sản phẩm có thể được sử dụng như phần tử trung gian giữa mạch điều khiển và mạch tải, đồng thời cung cấp nhiều tiếp điểm phụ cho các chức năng khác nhau.
Khi lựa chọn rơ le Finder 62.33.8.006.0036 chính hãng, cần kiểm tra đầy đủ mã sản phẩm, điện áp cuộn hút 6 VAC, cấu hình 3CO, tùy chọn LED AC và kiểu gá của phiên bản trước khi thay thế hoặc lắp mới. Điều này đặc biệt quan trọng vì các biến thể trong Series 62 có thể khác nhau về cuộn dây, loại tiếp điểm và phụ kiện lắp đặt dù hình thức bên ngoài tương đối giống nhau.
Khách hàng có nhu cầu mua đúng mã 62.33.8.006.0036, kiểm tra khả năng thay thế hoặc lựa chọn phụ kiện tương thích có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm Finder chính hãng theo yêu cầu của hệ thống.
Finder 62.33.8.006.0036 sử dụng cuộn hút danh định 6 V AC, làm việc với nguồn xoay chiều 50/60 Hz. Khi thay rơ le cần chọn đúng điện áp cuộn, không thay trực tiếp bằng phiên bản 6 V DC.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi CO, tương đương cấu hình 3PDT. Khi cuộn hút tác động, cả ba bộ tiếp điểm được cơ cấu điện từ chuyển trạng thái đồng thời.
Tiếp điểm của phiên bản 62.33 được định mức 16 A. Tuy nhiên khả năng đóng cắt thực tế còn phụ thuộc loại tải, điện áp, đặc tính cảm ứng và dòng khởi động của thiết bị được điều khiển.
Trong cấu trúc mã Finder Series 62 thế hệ tương ứng, hậu tố 0036 thể hiện cấu hình tiếp điểm tiêu chuẩn, có tùy chọn LED dành cho cuộn AC và phiên bản gá bích phía sau. Khi đối chiếu với mã Finder thế hệ hiện hành nên kiểm tra lại bảng mã của catalogue mới vì cấu trúc tùy chọn và vật liệu tiếp điểm có thể được cập nhật theo từng thời kỳ.
LED giúp nhận biết trực quan trạng thái cuộn hút đang được cấp điện. Đây là tính năng hữu ích khi kiểm tra tín hiệu điều khiển, bảo trì hoặc xử lý sự cố trong tủ điện.
Có thể sử dụng rơ le làm phần tử trung gian để điều khiển cuộn contactor nếu điện áp, dòng điện và đặc tính tải của cuộn contactor nằm trong khả năng đóng cắt của tiếp điểm. Với tải cảm ứng cần tính đến dòng đóng cắt và biện pháp dập xung phù hợp.
Chỉ nên thay khi phiên bản mới tương thích về điện áp cuộn hút, cấu hình 3CO, khả năng tải, kiểu chân và phương thức lắp. Không nên lựa chọn chỉ dựa trên hình dạng hoặc cùng tên Series 62 vì từng hậu tố có thể chỉ định những tùy chọn khác nhau.
| Điện áp cuộn hút | 6 V AC |
| Tần số cuộn hút | 50/60 Hz |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250/400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230/400 V AC | 0,8/1,5 kW |
| Công suất định mức cuộn hút AC | 2,2 VA tại 50 Hz |
| Dải điện áp làm việc cuộn AC | 0,8…1,1 lần điện áp định mức |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW (10 V / 10 mA) |
| Tuổi thọ cơ khí | 10 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải định mức AC1 | 100.000 chu kỳ |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |