| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98318 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,491,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,740,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ (ppm) Trong Thủy Canh GroLine Hanna HI98318 là thiết bị đo cầm tay chuyên dùng để kiểm tra độ dẫn điện, tổng chất rắn hòa tan quy đổi và nhiệt độ của dung dịch dinh dưỡng. Sản phẩm giúp người trồng nhanh chóng đánh giá nồng độ phân bón hòa tan trong bể thủy canh, từ đó điều chỉnh dinh dưỡng phù hợp với từng loại cây và từng giai đoạn phát triển.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Ý, được thành lập từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng thiết bị phân tích nước, nông nghiệp, thực phẩm, phòng thí nghiệm và kiểm soát quá trình. Dòng GroLine được Hanna thiết kế riêng cho các nhu cầu đo kiểm trong thủy canh, nhà kính, đất trồng và nông nghiệp công nghệ cao.
Model HI98318 tích hợp ba chức năng trong một thân bút nhỏ gọn: đo EC, hiển thị TDS theo đơn vị ppm và đo nhiệt độ. Máy sử dụng cảm biến graphite, có khả năng bù nhiệt độ tự động, hiệu chuẩn EC một điểm và cho phép lựa chọn hệ số chuyển đổi EC sang TDS là 0,5 hoặc 0,7.
Bút đo EC TDS thủy canh Hanna HI98318 cho phép người dùng theo dõi đồng thời độ dẫn điện của dung dịch, giá trị TDS quy đổi và nhiệt độ. Nhờ đó, kỹ thuật viên không cần sử dụng nhiều thiết bị riêng lẻ khi kiểm tra bể dinh dưỡng.
Đầu đo của HI98318 sử dụng cảm biến graphite thay cho hai chân thép không gỉ thường gặp ở một số bút đo amperometric. Vật liệu graphite giúp giảm ảnh hưởng của hiện tượng phân cực trên bề mặt cảm biến, hỗ trợ duy trì kết quả đo ổn định trong dung dịch chứa nhiều ion phân bón.
Độ dẫn điện của dung dịch thay đổi theo nhiệt độ. Vì vậy, HI98318 được trang bị bù nhiệt độ tự động ATC trong toàn bộ dải nhiệt độ làm việc của máy. Cảm biến nhiệt độ được bố trí lộ ra ngoài để tiếp xúc trực tiếp với mẫu, rút ngắn thời gian phản hồi khi chuyển giữa các dung dịch có nhiệt độ khác nhau.
Người dùng có thể lựa chọn hệ số TDS 0,5 hoặc 0,7 tùy theo quy ước ppm đang được sử dụng trong quy trình trồng cây. Tính năng này giúp thiết bị phù hợp với nhiều bảng dinh dưỡng, công thức phân bón và hệ thống quản lý thủy canh khác nhau.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn EC tự động một điểm. Người dùng chỉ cần nhúng đầu cảm biến vào dung dịch chuẩn phù hợp và kích hoạt chế độ CAL. Máy có thể nhận dung dịch chuẩn 1,41 mS/cm trong chế độ hiệu chuẩn thông thường hoặc dung dịch Quick Cal 5,00 mS/cm khi sử dụng chế độ hiệu chuẩn nhanh.
Màn hình LCD hiển thị giá trị EC hoặc TDS cùng nhiệt độ, đồng thời cung cấp các chỉ báo về hiệu chuẩn, độ ổn định và tình trạng pin. Thiết kế hai nút ON/OFF và CAL giúp việc thiết lập, hiệu chuẩn và đo mẫu dễ thực hiện ngay cả với người mới sử dụng.
Thân máy mỏng, vừa tay và dễ mang theo giữa các khu vực trồng. Kết cấu chống nước hỗ trợ thiết bị làm việc trong nhà kính, khu vực pha dinh dưỡng hoặc gần bể thủy canh, nơi thường xuyên có độ ẩm cao và nguy cơ bắn nước.
Máy đo nồng độ dinh dưỡng thủy canh HI98318 không xác định riêng từng nguyên tố như nitơ, kali, canxi hoặc magiê. Thiết bị đo khả năng dẫn điện tổng thể của dung dịch do các ion hòa tan tạo nên. Giá trị EC vì vậy được sử dụng như một chỉ báo nhanh về tổng nồng độ muối và phân bón hòa tan trong nước.
Khi EC thấp hơn mức mục tiêu của cây trồng, dung dịch có thể đang bị pha loãng hoặc thiếu dinh dưỡng. Khi EC tăng quá cao, nguyên nhân có thể đến từ việc bổ sung quá nhiều phân, nước bốc hơi hoặc muối tích tụ trong hệ thống. Kết quả đo cần được so sánh với công thức dinh dưỡng và ngưỡng EC phù hợp cho từng giống cây, giai đoạn sinh trưởng và điều kiện canh tác.
HI98318 là thiết bị cầm tay dùng pin, không phải bộ điều khiển lắp tủ điện. Máy không có cọc đấu dây L, N, PE, không sử dụng nguồn điện xoay chiều và không có ngõ ra điều khiển bơm hoặc van. Nguồn cấp là một pin CR2032 3 V được lắp bên trong khoang pin có nắp kín.
Khi đo, người dùng tháo nắp bảo vệ, bật máy rồi nhúng phần cảm biến graphite và cảm biến nhiệt độ vào dung dịch cần kiểm tra. Không nhúng toàn bộ thân bút vượt quá mức được hướng dẫn và không dùng đầu đo để khuấy mạnh hoặc va chạm với thành bể.
.webp)
Khi cặp cảm biến graphite tiếp xúc với dung dịch, mạch đo của thiết bị tạo một tín hiệu kích thích nhỏ giữa các bề mặt cảm biến. Các ion dương và ion âm trong dung dịch dịch chuyển dưới tác động của điện trường, hình thành dòng dẫn điện giữa hai điện cực.
Mạch điện tử bên trong đo đáp ứng điện của dung dịch, điều hòa và xử lý tín hiệu để tính độ dẫn điện EC. Dung dịch chứa nhiều ion hòa tan thường tạo độ dẫn điện cao hơn, trong khi nước ít ion có độ dẫn thấp hơn.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp đồng thời đo nhiệt độ thực tế của mẫu. Bộ xử lý sử dụng dữ liệu này để tự động quy đổi kết quả EC về điều kiện tham chiếu, hạn chế sai lệch do nhiệt độ dung dịch thay đổi.
Khi người dùng chọn chế độ ppm, bộ vi điều khiển chuyển đổi giá trị EC đã bù nhiệt thành TDS quy đổi theo hệ số 0,5 hoặc 0,7. Vì vậy, giá trị ppm của HI98318 là kết quả được tính từ độ dẫn điện, không phải phép cân trực tiếp khối lượng chất rắn có trong mẫu.
.webp)
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | HI98318 |
| Thông số đo | EC, TDS và nhiệt độ |
| Dải đo EC | 0,00 đến 6,00 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0,01 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±2% toàn thang đo |
| Hiệu chuẩn EC | Tự động, một điểm tại 1,41 mS/cm; hỗ trợ Quick Cal 5,00 mS/cm |
| Dải đo TDS | 0 đến 3000 ppm với hệ số 0,5; 0 đến 3999 ppm với hệ số 0,7 |
| Độ phân giải TDS | 10 ppm |
| Độ chính xác TDS | ±2% toàn thang đo |
| Hệ số chuyển đổi EC sang TDS | Lựa chọn 0,5 hoặc 0,7 |
| Dải đo nhiệt độ | 0,0 đến 50,0°C hoặc 32,0 đến 122,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C hoặc 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C hoặc ±1°F |
| Bù nhiệt độ EC/TDS | Tự động từ 0 đến 50°C |
| Cảm biến đo EC | Graphite, hỗ trợ giảm ảnh hưởng phân cực |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 3 V |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 250 giờ sử dụng liên tục |
| Kích thước | 160 x 40 x 17 mm |
| Khối lượng | 75 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Nắp bảo vệ, dung dịch Quick Cal dạng gói, pin CR2032, hướng dẫn sử dụng và chứng nhận chất lượng |
Để bảo đảm nhận đúng Hanna HI98318 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra rõ model trên thân máy, tình trạng cảm biến, pin, nắp bảo vệ, dung dịch hiệu chuẩn, tài liệu đi kèm và chính sách bảo hành được áp dụng trên báo giá.
thietbicodien cung cấp thiết bị đo Hanna phục vụ thủy canh, nông nghiệp và kiểm tra chất lượng nước; hỗ trợ tư vấn lựa chọn đúng model, hướng dẫn hiệu chuẩn, sử dụng hệ số ppm và bảo quản đầu cảm biến phù hợp với nhu cầu thực tế.
Liên hệ đặt mua Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ GroLine Hanna HI98318 chính hãng tại thietbicodien để nhận tư vấn kỹ thuật, báo giá và thông tin phụ kiện hiệu chuẩn tương thích.
HI98318 đo độ dẫn điện EC, hiển thị tổng chất rắn hòa tan TDS theo đơn vị ppm và đo nhiệt độ dung dịch. Giá trị TDS được thiết bị tính toán từ kết quả EC theo hệ số chuyển đổi đã chọn.
Không. Máy không xác định riêng nitơ, kali, canxi hay từng chất dinh dưỡng cụ thể. Thiết bị đo tổng khả năng dẫn điện do toàn bộ ion hòa tan trong dung dịch tạo ra.
Hai hệ số tạo ra hai cách quy đổi từ EC sang ppm. Cùng một giá trị EC, chế độ 0,7 sẽ hiển thị ppm cao hơn chế độ 0,5. Người dùng nên chọn hệ số phù hợp với bảng dinh dưỡng, bộ điều khiển hoặc quy ước đang áp dụng trong hệ thống.
Không nhất thiết phải hiệu chuẩn trước mọi phép đo, nhưng nên kiểm tra và hiệu chuẩn định kỳ, sau thời gian dài không sử dụng, sau khi thay pin hoặc khi kết quả có dấu hiệu sai lệch. Các phép đo quan trọng nên được kiểm tra bằng dung dịch chuẩn mới.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một điểm với dung dịch chuẩn độ dẫn 1,41 mS/cm. Khi sử dụng chế độ Quick Cal, thiết bị có thể nhận dung dịch Quick Cal 5,00 mS/cm dành cho dòng GroLine.
Có. Cảm biến nhiệt độ tích hợp đo nhiệt độ của mẫu và thiết bị tự động bù ảnh hưởng của nhiệt độ lên kết quả EC và TDS trong dải làm việc được công bố.
Không. HI98318 là bút đo cầm tay độc lập, không có relay, ngõ ra analog, cổng truyền thông hoặc đầu nối điều khiển tải. Người dùng đọc kết quả trên màn hình và tự điều chỉnh dung dịch hoặc sử dụng một hệ thống điều khiển riêng.
Không. Thiết bị sử dụng một pin CR2032 3 V lắp bên trong thân máy. Không được đấu bút đo vào nguồn 220 V, tủ điện, biến áp hoặc bất kỳ nguồn điện ngoài nào.
Khi nước bay hơi hoặc bị cây hấp thụ, lượng ion có thể trở nên cô đặc hơn, làm EC tăng. Tuy nhiên, sự thay đổi còn phụ thuộc vào tỷ lệ cây hấp thụ nước và dinh dưỡng, vì vậy cần kiểm tra cả mực nước, pH và công thức phân bón trước khi điều chỉnh.
Rửa phần cảm biến bằng nước sạch hoặc nước khử ion, loại bỏ cặn phân bón bám trên đầu đo, để ráo và lắp lại nắp bảo vệ. Không sử dụng vật sắc, bàn chải cứng hoặc hóa chất không được khuyến nghị để vệ sinh graphite.
`| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( độ dẫn) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo TDS ( Chất sắn hòa tan) | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|
| HI98331 | Bút Đo EC Trực Tiếp Trong Đất dòng Groline |
Thang đo độ dẫn: 0 to 4000 μS/cm 0.00 to 4.00 mS/cm (dS/m) Độ phân giải độ dẫn: 1 μS/cm; 0.01 mS/cm (dS/m) Độ chính xác độ dẫn : ±50 μS/cm (0 to 2000 μS/cm), ±300 μS/cm (2000 to 4000 μS/cm) ±0.05 mS/cm (0.00 to 2.00 mS/cm) ±0.30 mS/cm (2.00 to 4.00 mS/cm) |
Thang đo nhiệt độ: 0.0 to 50.0°C Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ: ±1°C |
- | - |
| HI98330 | Bút Đo EC/TDS Trong Dung Dịch Dinh Dưỡng GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.2 đến 6.0 mS/cm Độ phân giải & Độ chính xác độ dẫn: 0.1 mS/cm (0.2 đến 4.0 mS/cm) 0.25 mS/cm (4.0 đến 6.0 mS/cm) |
- |
Thang đo TDS 500 ppm: 100 đến 3000 ppm Thang đo TDS 700 ppm: 140 đến 4200 ppm Độ phân giải & Độ chính xác TDS: - Thang đo 500 ppm: 50 ppm (thang đo 100 đến 2000 ppm) 125 ppm (thang đo 2000 đến 3000 ppm) - Thang đo 700 ppm: 70 ppm (thang đo 140 đến 2800 ppm) 175 ppm (thang đo 2800 đến 4200 ppm) |
Đầu đo graphite ABS + thân PC |
| HI98318 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ (ppm) Trong Thủy Canh GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.00 to 6.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn: 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
Thang đo TDS: 0 to 3000 ppm (500 CF); 0 to 3999 ppm (700 CF) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- |
| HI983124 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00 – 20.00 mS/cm) Pool Line |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | - | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98311 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp DiST 5 (0-3999 µS/cm) |
Thang đo EC: 0 đến 3999 µS/cm 0 đến 2000 ppm (mg/L) 0.0 đến 60.0° Độ phân giải EC: 1 µS/cm 1 ppm 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98312 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao DiST 6 (0.00 – 20.00 mS/cm) |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98302 | Bút Đo Tổng Chất Rắn Hòa Tan/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00-10.00g/L) DiST 2 | - | - |
Thang Đo TDS: 0 đến 10.00 ppt (g/L) *1 g/L = 1000 mg/L 0.0 đến 50.0°C Độ phân giải TDS: 0.01 ppt 0.1°C Độ chính xác TDS: ±2% toàn thang đo |
- |
| Dải đo EC | 0,00–6,00 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0,01 mS/cm |
| Độ chính xác EC/TDS | ±2% toàn thang đo |
| Dải đo TDS | 0–3000 ppm với hệ số 0,5; 0–4000 ppm với hệ số 0,7 |
| Độ phân giải TDS | 10 ppm |
| Dải đo nhiệt độ | 0,0–50,0°C; 32,0–122,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C; 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C; ±1,0°F |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0,0–50,0°C |
| Hệ số chuyển đổi EC/TDS | Lựa chọn 0,5 hoặc 0,7 |
| Hiệu chuẩn | Tự động 1 điểm tại 1,41 mS/cm hoặc Quick Cal 5,00 mS/cm |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 250 giờ sử dụng liên tục |
| Kích thước | 160×40×17 mm |
| Trọng lượng | 68 g, không bao gồm pin |