| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI983124 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,091,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,500,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao Hanna HI983124 là thiết bị kiểm tra chất lượng nước cầm tay thuộc dòng Pool Line, được thiết kế để đo độ dẫn điện EC, tổng chất rắn hòa tan TDS và nhiệt độ trong nước hồ bơi, bồn sục, spa hoặc hệ thống xử lý nước sử dụng bộ điện phân muối tạo chlorine.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị đo lường được thành lập tại Ý từ năm 1978, chuyên phát triển các giải pháp phân tích pH, EC, TDS, ORP, nhiệt độ và nhiều chỉ tiêu chất lượng nước. Model HI983124 kết hợp đầu dò graphite có thể thay thế, cảm biến nhiệt độ bằng thép không gỉ và chức năng bù nhiệt độ tự động trong một thiết bị nhỏ gọn, thuận tiện cho nhân viên vận hành hồ bơi và kỹ thuật viên xử lý nước.
Với dải EC lên đến 20.00 mS/cm, sản phẩm phù hợp cho các mẫu nước có hàm lượng ion hòa tan tương đối cao. Thiết bị giúp người dùng kiểm tra nhanh tình trạng nước tại hiện trường mà không phải mang mẫu về phòng thí nghiệm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải đo EC | 0.00 đến 20.00 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0.01 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±2% toàn thang |
| Dải đo TDS | 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) |
| Độ phân giải TDS | 0.01 ppt (g/L) |
| Độ chính xác TDS | ±2% toàn thang |
| Hệ số quy đổi TDS | Điều chỉnh từ 0.45 đến 1.00 |
| Dải đo nhiệt độ | 0.0 đến 60.0°C hoặc 32.0 đến 140.0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1°C hoặc 0.1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5°C hoặc ±1.0°F |
| Bù nhiệt độ EC/TDS | Tự động, beta điều chỉnh từ 0.0 đến 2.4%/°C |
| Hiệu chuẩn | Tự động, một điểm |
| Đầu dò | HI73311 EC/TDS graphite, có thể thay thế |
| Nguồn cấp | 4 pin 1.5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút không sử dụng |
Bút đo EC/TDS hồ bơi HI983124 là thiết bị hoạt động độc lập bằng pin, không có cực đấu dây L, N, PE và không kết nối trực tiếp với nguồn điện xoay chiều. Thiết bị cũng không có ngõ ra điều khiển bơm, van điện từ, bộ điện phân muối hoặc tải điện khác.
Khi đo, người dùng lắp bốn pin 1.5 V đúng cực trong khoang pin, mở máy, lựa chọn chế độ EC hoặc TDS rồi nhúng đầu dò HI73311 và cảm biến nhiệt độ vào mẫu nước. Phần cảm biến cần được ngập đủ để tiếp xúc ổn định với mẫu, trong khi thân máy không nên được sử dụng như một thiết bị ngâm liên tục dưới nước.
.webp)
Nước hồ bơi chứa các ion hòa tan từ muối, hóa chất xử lý nước và các chất khoáng. Khi đầu dò graphite được nhúng vào mẫu, mạch đo bên trong tạo tín hiệu kiểm tra giữa các bề mặt cảm biến. Dòng điện hình thành nhờ sự dịch chuyển của ion trong nước được đo và xử lý để xác định độ dẫn điện EC.
Nồng độ ion hòa tan càng cao thì khả năng dẫn điện của mẫu thường càng lớn. Tuy nhiên, EC là thông số tổng hợp và không xác định riêng nồng độ của từng loại ion hoặc từng hóa chất cụ thể.
Giá trị TDS được bộ vi điều khiển tính từ kết quả EC thông qua hệ số quy đổi CONV do người dùng thiết lập trong khoảng cho phép. Việc lựa chọn hệ số phù hợp giúp kết quả TDS phản ánh tốt hơn đặc điểm của mẫu nước đang kiểm tra.
Do độ dẫn điện thay đổi theo nhiệt độ, cảm biến thép không gỉ đồng thời đo nhiệt độ mẫu. Vi điều khiển sử dụng giá trị này cùng hệ số beta để thực hiện bù nhiệt độ tự động cho kết quả EC/TDS trước khi hiển thị trên màn hình LCD.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một điểm bằng dung dịch chuẩn phù hợp. Trong quá trình đo, biểu tượng ổn định sẽ biến mất khi kết quả đã đạt trạng thái ổn định; người dùng có thể kích hoạt HOLD để giữ số đo trên màn hình.
.webp)
Khi lựa chọn Hanna HI983124 chính hãng, người dùng cần kiểm tra đúng model, đầu dò HI73311, dụng cụ tháo đầu dò HI73128, dung dịch chuẩn, pin và tài liệu đi kèm theo cấu hình cung cấp tại thời điểm đặt hàng.
Quý khách có nhu cầu mua Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao Pool Line Hanna HI983124, nhận tư vấn lựa chọn dung dịch hiệu chuẩn hoặc yêu cầu báo giá cho hồ bơi, spa và hệ thống xử lý nước, hãy đặt hàng chính hãng tại thietbicodien.
Thiết bị đo ba thông số gồm độ dẫn điện EC, tổng chất rắn hòa tan TDS và nhiệt độ của mẫu nước.
Model HI983124 có dải EC từ 0.00 đến 20.00 mS/cm, độ phân giải 0.01 mS/cm và độ chính xác công bố ±2% toàn thang.
Có. Thiết bị phù hợp để theo dõi EC/TDS trong hồ bơi sử dụng điện phân muối. Tuy nhiên, đây là phép đo tổng lượng ion hòa tan, không phải phép phân tích chọn lọc riêng ion natri hoặc chloride; kết quả nên được đối chiếu với mức vận hành do nhà sản xuất bộ điện phân quy định.
TDS được tính từ kết quả EC bằng hệ số chuyển đổi CONV. Người dùng có thể điều chỉnh hệ số này từ 0.45 đến 1.00 để phù hợp với đặc điểm của mẫu nước.
Có. Chức năng ATC sử dụng cảm biến nhiệt độ thép không gỉ và hệ số beta điều chỉnh từ 0.0 đến 2.4%/°C để bù ảnh hưởng nhiệt độ lên kết quả EC/TDS.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một điểm, điển hình với dung dịch chuẩn độ dẫn 12880 µS/cm. Máy cũng hỗ trợ hiệu chuẩn TDS trực tiếp bằng dung dịch chuẩn tương thích khi cài đặt hệ số chuyển đổi phù hợp.
Có. Đầu dò graphite HI73311 có thể tháo và thay thế bằng dụng cụ HI73128. Sau khi thay đầu dò, người dùng nên hiệu chuẩn lại thiết bị trước khi đo chính thức.
Máy sử dụng bốn pin 1.5 V, có thời lượng hoạt động khoảng 100 giờ, tự động tắt sau 8 phút không sử dụng và tích hợp hệ thống BEPS bảo vệ độ tin cậy của phép đo khi pin yếu.
Không nên. Thân máy có khả năng chống nước và được thiết kế nổi để dễ thu hồi khi vô tình rơi xuống hồ, nhưng khi sử dụng chỉ nên nhúng phần đầu dò và cảm biến theo hướng dẫn, không dùng thiết bị như một cảm biến lắp ngâm liên tục.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( độ dẫn) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo TDS ( Chất sắn hòa tan) | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|
| HI98331 | Bút Đo EC Trực Tiếp Trong Đất dòng Groline |
Thang đo độ dẫn: 0 to 4000 μS/cm 0.00 to 4.00 mS/cm (dS/m) Độ phân giải độ dẫn: 1 μS/cm; 0.01 mS/cm (dS/m) Độ chính xác độ dẫn : ±50 μS/cm (0 to 2000 μS/cm), ±300 μS/cm (2000 to 4000 μS/cm) ±0.05 mS/cm (0.00 to 2.00 mS/cm) ±0.30 mS/cm (2.00 to 4.00 mS/cm) |
Thang đo nhiệt độ: 0.0 to 50.0°C Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ: ±1°C |
- | - |
| HI98330 | Bút Đo EC/TDS Trong Dung Dịch Dinh Dưỡng GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.2 đến 6.0 mS/cm Độ phân giải & Độ chính xác độ dẫn: 0.1 mS/cm (0.2 đến 4.0 mS/cm) 0.25 mS/cm (4.0 đến 6.0 mS/cm) |
- |
Thang đo TDS 500 ppm: 100 đến 3000 ppm Thang đo TDS 700 ppm: 140 đến 4200 ppm Độ phân giải & Độ chính xác TDS: - Thang đo 500 ppm: 50 ppm (thang đo 100 đến 2000 ppm) 125 ppm (thang đo 2000 đến 3000 ppm) - Thang đo 700 ppm: 70 ppm (thang đo 140 đến 2800 ppm) 175 ppm (thang đo 2800 đến 4200 ppm) |
Đầu đo graphite ABS + thân PC |
| HI98318 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ (ppm) Trong Thủy Canh GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.00 to 6.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn: 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
Thang đo TDS: 0 to 3000 ppm (500 CF); 0 to 3999 ppm (700 CF) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- |
| HI983124 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00 – 20.00 mS/cm) Pool Line |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | - | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98311 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp DiST 5 (0-3999 µS/cm) |
Thang đo EC: 0 đến 3999 µS/cm 0 đến 2000 ppm (mg/L) 0.0 đến 60.0° Độ phân giải EC: 1 µS/cm 1 ppm 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98312 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao DiST 6 (0.00 – 20.00 mS/cm) |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98302 | Bút Đo Tổng Chất Rắn Hòa Tan/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00-10.00g/L) DiST 2 | - | - |
Thang Đo TDS: 0 đến 10.00 ppt (g/L) *1 g/L = 1000 mg/L 0.0 đến 50.0°C Độ phân giải TDS: 0.01 ppt 0.1°C Độ chính xác TDS: ±2% toàn thang đo |
- |
| Dải đo EC | 0.00–20.00 mS/cm |
| Độ phân giải EC | 0.01 mS/cm |
| Độ chính xác EC | ±2% toàn thang |
| Dải đo TDS | 0.00–10.00 ppt (g/L) |
| Độ phân giải TDS | 0.01 ppt (g/L) |
| Độ chính xác TDS | ±2% toàn thang |
| Dải đo nhiệt độ | 0.0–60.0 °C hoặc 32.0–140.0 °F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5 °C hoặc ±1.0 °F |
| Bù nhiệt độ | Tự động, hệ số β điều chỉnh 0.0–2.4%/°C |
| Hệ số quy đổi TDS | Điều chỉnh 0.45–1.00 |
| Hiệu chuẩn | Tự động, 1 điểm |
| Loại đầu dò | Đầu dò EC/TDS graphite HI73311 có thể thay thế |
| Nguồn cấp | 4 pin 1.5 V, thời lượng khoảng 100 giờ |
| Kích thước | 163×40×26 mm |
| Trọng lượng | 100 g |