| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98331 |
| Xuất xứ: | Romania |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,639,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,002,900 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo EC Trực Tiếp Trong Đất dòng GroLine Hanna HI98331 là thiết bị cầm tay chuyên dùng để đo nhanh độ dẫn điện EC của đất và nhiệt độ ngay tại khu vực canh tác. Đầu dò xuyên bằng thép không gỉ cho phép đưa trực tiếp vào đất hoặc giá thể ẩm, giúp người trồng kiểm tra sự hiện diện tương đối của muối hòa tan mà không phải luôn chuẩn bị huyền phù đất như phương pháp đo truyền thống.
Hanna Instruments là thương hiệu thiết bị phân tích được hình thành tại Ý từ năm 1978. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo pH, EC, TDS, nhiệt độ và thiết bị phân tích chuyên dụng cho nông nghiệp, môi trường, thực phẩm, nước và phòng thí nghiệm. Dòng GroLine được thiết kế hướng đến nhu cầu quản lý đất, giá thể và dung dịch dinh dưỡng trong trồng trọt.
Với thiết kế nhỏ gọn, thao tác bằng một nút và đầu dò tích hợp, Hanna HI98331 phù hợp cho nông hộ, trang trại, nhà kính, vườn ươm, đơn vị nghiên cứu nông nghiệp và kỹ thuật viên cần kiểm tra EC tại nhiều vị trí ngoài hiện trường.
Ưu điểm nổi bật của HI98331 là khả năng đưa đầu dò xuyên trực tiếp vào mẫu. Người dùng có thể kiểm tra nhanh nhiều khu vực trên luống, chậu cây hoặc bầu giá thể mà không phải lấy toàn bộ mẫu về phòng thử nghiệm. Đối với đất quá khô, có thể bổ sung một lượng nhỏ nước khử ion để tạo độ ẩm cần thiết trước khi đo theo hướng dẫn sử dụng của hãng.
Thiết bị sử dụng đầu dò EC xuyên đất bằng thép không gỉ, có hình dạng thon dài để tiếp cận vùng rễ và các lớp đất ở độ sâu kiểm tra mong muốn. Đầu dò được gắn với thân máy, hạn chế dây dẫn vướng víu khi người dùng di chuyển giữa các vị trí đo.
Cảm biến nhiệt độ tích hợp hỗ trợ bù nhiệt độ tự động ATC cho kết quả EC. Giá trị độ dẫn điện và nhiệt độ được hiển thị trên màn hình LCD, giúp người dùng theo dõi đồng thời hai thông tin quan trọng của mẫu đất hoặc giá thể.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn EC tự động một điểm bằng dung dịch chuẩn phù hợp. Chỉ báo ổn định giúp người vận hành nhận biết khi kết quả đã đủ ổn định để ghi nhận, trong khi chức năng HOLD có thể giữ giá trị trên màn hình để thuận tiện đọc hoặc nhập dữ liệu.
Thân máy nhẹ, màn hình dễ quan sát và cách vận hành bằng một nút giúp giảm thao tác cài đặt tại hiện trường. Máy còn có chỉ báo pin yếu và chế độ tự động tắt có thể lựa chọn nhằm hạn chế tiêu hao pin khi người dùng quên tắt thiết bị. Các tính năng này được công bố trong catalogue và tài liệu hướng dẫn của đúng model.
Các thông số dưới đây được đối chiếu từ trang sản phẩm, catalogue và hướng dẫn sử dụng chính thức của Hanna Instruments.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đại lượng đo | Độ dẫn điện EC và nhiệt độ |
| Khoảng đo EC | 0 đến 4000 µS/cm; 0,00 đến 4,00 mS/cm hoặc dS/m |
| Độ phân giải EC | 1 µS/cm; 0,01 mS/cm hoặc dS/m |
| Độ chính xác EC ở 25°C | ±50 µS/cm trong khoảng 0 đến 2000 µS/cm; ±300 µS/cm trong khoảng 2000 đến 4000 µS/cm; ±0,05 mS/cm trong khoảng 0,00 đến 2,00 mS/cm; ±0,30 mS/cm trong khoảng 2,00 đến 4,00 mS/cm |
| Hiệu chuẩn EC | Tự động, một điểm tại 1,41 mS/cm |
| Bù nhiệt độ | Tự động, hệ số nhiệt độ cố định 2%/°C |
| Khoảng đo nhiệt độ | 0,0 đến 50,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±1°C tại 25°C |
| Đầu dò EC | Đầu dò xuyên đất bằng thép không gỉ, dài 114 mm, gắn cố định |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 đi kèm |
| Thời lượng pin | Xấp xỉ 100 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút, 60 phút hoặc có thể vô hiệu hóa |
| Điều kiện hoạt động | 0 đến 50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 50 x 196 x 21 mm |
| Khối lượng | 74 g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Đầu dò xuyên EC, pin, dụng cụ hiệu chuẩn, nắp bảo vệ, hướng dẫn sử dụng và chứng nhận chất lượng theo cấu hình cung cấp |
Bút đo EC đất Hanna HI98331 là thiết bị đo độc lập dùng pin, không phải bộ điều khiển quá trình và không có đầu ra cấp điện cho tải. Máy không có các cực L, N, PE, không đấu nguồn điện xoay chiều và không cần CB, MCB hoặc contactor trong cấu hình sử dụng thông thường.
.webp)
Đất ẩm chứa nước và các ion hòa tan được hình thành từ muối khoáng, phân bón và những hợp chất có khả năng phân ly. Khi mạch đo tạo chênh lệch điện thế tại vùng cảm biến của đầu dò, các ion tham gia dẫn dòng điện. Mạch điện tử đo đáp ứng dòng điện, xử lý tín hiệu và quy đổi thành giá trị độ dẫn điện EC.
EC tăng thường cho thấy tổng lượng ion hoặc muối hòa tan trong vùng đất ẩm tăng. Tuy nhiên, EC là phép đo tổng hợp và không xác định riêng hàm lượng nitơ, kali, canxi hay một loại dinh dưỡng cụ thể. Vì vậy, kết quả nên được sử dụng để theo dõi xu hướng tích tụ muối, mức dinh dưỡng tổng quát và sự đồng đều giữa các vị trí, kết hợp với quy trình canh tác hoặc phân tích chuyên sâu khi cần.
Khả năng dẫn điện của mẫu thay đổi theo nhiệt độ. Cảm biến nhiệt độ tích hợp đo nhiệt độ tại đầu dò và gửi tín hiệu về bộ xử lý. Máy sử dụng thuật toán bù nhiệt độ tự động để quy đổi kết quả EC, sau đó hiển thị EC trên vùng chính và nhiệt độ trên vùng phụ của màn hình LCD.
Khi hiệu chuẩn, đầu dò được đặt trong dung dịch chuẩn EC phù hợp. Mạch đo so sánh tín hiệu thu được với giá trị chuẩn, tự động nhận diện dung dịch và lưu hệ số hiệu chỉnh sau khi kết quả ổn định. Việc hiệu chuẩn định kỳ giúp hạn chế sai lệch do cặn bẩn, điều kiện bảo quản hoặc thay đổi đáp ứng của đầu dò.
.webp)
Hanna khuyến nghị đất phải đủ ẩm, vị trí và độ sâu đo nên được duy trì nhất quán, đồng thời đầu dò cần được rửa bằng nước khử ion giữa các mẫu để hạn chế nhiễm chéo.
Kết quả EC có thể thay đổi theo độ ẩm, nhiệt độ, kết cấu đất, độ chặt, độ sâu, lượng phân bón và sự phân bố muối. Để so sánh dữ liệu theo thời gian, người dùng nên đo tại cùng vị trí hoặc theo cùng phương pháp lấy điểm, duy trì độ sâu và điều kiện độ ẩm tương đương.
Không nên xem EC là kết quả định lượng riêng của từng chất dinh dưỡng. Khi cần xác định chính xác thành phần nitrat, kali, photphat hoặc các ion cụ thể, cần thực hiện thêm phép thử hóa học hay phân tích phòng thí nghiệm phù hợp.
Khi lựa chọn Bút Đo EC Trực Tiếp Trong Đất Hanna HI98331 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra model, cấu hình phụ kiện, tình trạng đầu dò, tài liệu đi kèm và chính sách hỗ trợ kỹ thuật. Thiết bị đúng model giúp bảo đảm khoảng đo, phương pháp hiệu chuẩn và khả năng bù nhiệt phù hợp với ứng dụng kiểm tra EC đất.
Quý khách có nhu cầu mua máy đo EC đất Hanna HI98331, dung dịch hiệu chuẩn hoặc thiết bị đo phục vụ nông nghiệp có thể đặt hàng tại thietbicodien. Website cung cấp sản phẩm chính hãng, tư vấn lựa chọn đúng ứng dụng, hỗ trợ kiểm tra cấu hình và hướng dẫn sử dụng thiết bị.
Có. HI98331 được thiết kế với đầu dò thép không gỉ dạng xuyên để đo trực tiếp trong đất hoặc giá thể đủ ẩm. Đối với nền đất cứng, nên tạo lỗ trước thay vì ép mạnh đầu dò.
Không. Máy đo tổng độ dẫn điện của các ion hòa tan, từ đó hỗ trợ đánh giá mức muối hoặc dinh dưỡng tổng quát. Thiết bị không phân biệt riêng nitơ, kali, photphat hay từng loại ion.
Đất cần có đủ độ ẩm để các ion hòa tan và tạo đường dẫn điện tại đầu dò. Khi đất quá khô, có thể bổ sung một lượng nhỏ nước khử ion theo quy trình nhất quán rồi chờ độ ẩm phân bố trước khi đo.
Có. Độ sâu khác nhau có thể cho kết quả khác nhau do độ ẩm, phân bón và muối không phân bố đồng đều. Tạo lỗ có độ sâu thống nhất sẽ giúp dữ liệu giữa các vị trí có giá trị so sánh tốt hơn.
Có. Cảm biến nhiệt độ tích hợp cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt độ tự động ATC, đồng thời nhiệt độ mẫu được hiển thị cùng kết quả EC.
Máy được hiệu chuẩn một điểm bằng dung dịch chuẩn độ dẫn điện tương ứng với giá trị hiệu chuẩn được quy định trong bảng thông số. Nên sử dụng dung dịch chuẩn sạch, còn hạn sử dụng và không đổ phần đã dùng trở lại chai.
Không. Đây là bút đo độc lập sử dụng pin bên trong, không có cực L, N, PE và không điều khiển bơm, van hay tải điện. Người dùng chỉ cần lắp pin đúng cực và đưa đầu dò vào mẫu cần đo.
Rửa đầu dò bằng nước sạch hoặc nước khử ion sau mỗi mẫu để loại bỏ đất và muối bám, sau đó làm khô nhẹ và lắp nắp bảo vệ. Không dùng vật liệu mài mòn, không bẻ đầu dò và không ép đầu dò vào đá hoặc nền quá cứng.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( độ dẫn) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo TDS ( Chất sắn hòa tan) | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|
| HI98331 | Bút Đo EC Trực Tiếp Trong Đất dòng Groline |
Thang đo độ dẫn: 0 to 4000 μS/cm 0.00 to 4.00 mS/cm (dS/m) Độ phân giải độ dẫn: 1 μS/cm; 0.01 mS/cm (dS/m) Độ chính xác độ dẫn : ±50 μS/cm (0 to 2000 μS/cm), ±300 μS/cm (2000 to 4000 μS/cm) ±0.05 mS/cm (0.00 to 2.00 mS/cm) ±0.30 mS/cm (2.00 to 4.00 mS/cm) |
Thang đo nhiệt độ: 0.0 to 50.0°C Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ: ±1°C |
- | - |
| HI98330 | Bút Đo EC/TDS Trong Dung Dịch Dinh Dưỡng GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.2 đến 6.0 mS/cm Độ phân giải & Độ chính xác độ dẫn: 0.1 mS/cm (0.2 đến 4.0 mS/cm) 0.25 mS/cm (4.0 đến 6.0 mS/cm) |
- |
Thang đo TDS 500 ppm: 100 đến 3000 ppm Thang đo TDS 700 ppm: 140 đến 4200 ppm Độ phân giải & Độ chính xác TDS: - Thang đo 500 ppm: 50 ppm (thang đo 100 đến 2000 ppm) 125 ppm (thang đo 2000 đến 3000 ppm) - Thang đo 700 ppm: 70 ppm (thang đo 140 đến 2800 ppm) 175 ppm (thang đo 2800 đến 4200 ppm) |
Đầu đo graphite ABS + thân PC |
| HI98318 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ (ppm) Trong Thủy Canh GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.00 to 6.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn: 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
Thang đo TDS: 0 to 3000 ppm (500 CF); 0 to 3999 ppm (700 CF) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- |
| HI983124 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00 – 20.00 mS/cm) Pool Line |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | - | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98311 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp DiST 5 (0-3999 µS/cm) |
Thang đo EC: 0 đến 3999 µS/cm 0 đến 2000 ppm (mg/L) 0.0 đến 60.0° Độ phân giải EC: 1 µS/cm 1 ppm 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98312 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao DiST 6 (0.00 – 20.00 mS/cm) |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98302 | Bút Đo Tổng Chất Rắn Hòa Tan/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00-10.00g/L) DiST 2 | - | - |
Thang Đo TDS: 0 đến 10.00 ppt (g/L) *1 g/L = 1000 mg/L 0.0 đến 50.0°C Độ phân giải TDS: 0.01 ppt 0.1°C Độ chính xác TDS: ±2% toàn thang đo |
- |
| Khoảng đo EC | 0–4000 µS/cm; 0,00–4,00 mS/cm hoặc dS/m |
| Độ phân giải EC | 1 µS/cm; 0,01 mS/cm hoặc dS/m |
| Độ chính xác EC | ±50 µS/cm trong khoảng 0–2000 µS/cm; ±300 µS/cm trong khoảng 2000–4000 µS/cm |
| Hiệu chuẩn EC | Tự động 1 điểm tại 1,41 mS/cm |
| Bù nhiệt độ | Tự động từ 0–50°C, hệ số 2%/°C |
| Khoảng đo nhiệt độ | 0,0–50,0°C |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±1°C |
| Loại đầu dò | Đầu dò xuyên đất bằng thép không gỉ, gắn cố định |
| Chiều dài đầu dò | 114 mm |
| Nguồn cấp | 1 pin CR2032 3 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Điều kiện hoạt động | 0–50°C; độ ẩm tương đối tối đa 95% |
| Kích thước | 196×50×21 mm |
| Trọng lượng | 74 g |