| Hãng sản xuất: | Hanna |
| Model: | HI98311 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,091,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,500,100 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bút Đo EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp DiST 5 Hanna HI98311 là thiết bị đo cầm tay 3 trong 1, dùng để kiểm tra nhanh độ dẫn điện EC, tổng chất rắn hòa tan TDS và nhiệt độ của mẫu nước. Với thang EC từ 0 đến 3999 µS/cm, sản phẩm đặc biệt phù hợp với các mẫu có độ dẫn thấp đến trung bình trong thủy canh, nuôi trồng thủy sản, bể cá, ao hồ, hồ bơi và kiểm soát chất lượng nước.
Hanna Instruments là thương hiệu chuyên phát triển thiết bị phân tích và đo lường chất lượng nước, môi trường, thực phẩm, nông nghiệp và phòng thí nghiệm. Dòng DiST được thiết kế nhằm đơn giản hóa phép đo EC và TDS, giúp người vận hành thực hiện kiểm tra tại hiện trường mà không cần sử dụng nhiều thiết bị riêng biệt.
Model HI98311 có thân máy nhỏ gọn, chống nước và có khả năng nổi nếu vô tình rơi xuống nước. Máy vận hành bằng hai nút bấm, hiển thị đồng thời giá trị đo chính và nhiệt độ, phù hợp cho cả người dùng kỹ thuật lẫn người cần kiểm tra nước định kỳ.
Thiết bị tích hợp chức năng đo EC 0–3999 µS/cm, đo TDS 0–2000 ppm và đo nhiệt độ từ 0,0 đến 60,0°C. Người dùng có thể chuyển đổi chế độ đo trực tiếp trên máy, hạn chế việc phải mang theo nhiều dụng cụ khi kiểm tra ngoài hiện trường.
HI98311 sử dụng điện cực graphite HI73311 thay thế được. Graphite có khả năng hạn chế ảnh hưởng của cặn muối bám trên bề mặt điện cực, đồng thời không bị oxy hóa như một số điện cực kim loại. Cơ cấu lắp nhanh giúp tháo đầu dò bằng dụng cụ HI73128 mà không có chân kim dễ cong hoặc gãy.
Cảm biến nhiệt độ bằng thép không gỉ đo nhiệt độ mẫu và cung cấp dữ liệu cho chức năng bù nhiệt độ tự động ATC. Hệ số bù nhiệt β có thể điều chỉnh từ 0,0 đến 2,4%/°C, giúp kết quả EC hoặc TDS được quy đổi phù hợp hơn với đặc tính của từng loại dung dịch.
Hệ số chuyển đổi TDS có thể cài đặt trong khoảng 0,45 đến 1,00. Tính năng này hữu ích khi kiểm tra dung dịch dinh dưỡng, nước cấp, nước ao nuôi hoặc các mẫu có thành phần ion khác nhau, bởi cùng một giá trị EC có thể tương ứng với giá trị TDS khác nhau tùy loại chất hòa tan.
Máy hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một điểm bằng dung dịch chuẩn EC 1413 µS/cm hoặc chuẩn TDS 1382 ppm. Biểu tượng ổn định trên màn hình biến mất khi kết quả đã ổn định; chức năng HOLD cho phép giữ số đo để ghi chép tại vị trí khó quan sát.
Thân máy chống nước, có khả năng nổi và thích hợp với môi trường thường xuyên tiếp xúc nước. Màn hình hiển thị mức pin, cảnh báo pin yếu và tích hợp BEPS để tự động tắt máy khi nguồn pin không còn đủ bảo đảm độ tin cậy của phép đo. Máy cũng tự tắt sau khoảng 8 phút không sử dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thang đo EC | 0 đến 3999 µS/cm |
| Độ phân giải EC | 1 µS/cm |
| Độ chính xác EC | ±2% toàn thang |
| Thang đo TDS | 0 đến 2000 ppm hoặc mg/L |
| Độ phân giải TDS | 1 ppm hoặc mg/L |
| Độ chính xác TDS | ±2% toàn thang |
| Thang đo nhiệt độ | 0,0 đến 60,0°C hoặc 32,0 đến 140,0°F |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C hoặc 0,1°F |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C hoặc ±1°F |
| Hiệu chuẩn EC/TDS | Tự động, một điểm tại 1413 µS/cm hoặc 1382 ppm |
| Bù nhiệt độ | Tự động, β điều chỉnh từ 0,0 đến 2,4%/°C |
| Hệ số chuyển đổi TDS | Điều chỉnh từ 0,45 đến 1,00 |
| Đầu dò | Điện cực graphite EC/TDS HI73311 có thể thay thế |
| Nguồn cấp | 4 pin 1,5 V |
| Thời lượng pin | Khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Tự động tắt | Sau 8 phút không sử dụng |
| Môi trường làm việc | 0 đến 50°C, độ ẩm tương đối tối đa 100% |
HI98311 là thiết bị đo độc lập sử dụng pin, không có cọc đấu dây L, N, PE, không nối với nguồn điện xoay chiều và không điều khiển tải điện. Nguồn hoạt động được cung cấp bởi bốn pin 1,5 V lắp trong khoang pin kín ở phía trên thân máy. Đầu dò HI73311 và cảm biến nhiệt độ được đưa trực tiếp vào mẫu nước cần kiểm tra.
Trước khi đo, người dùng nên rửa đầu dò bằng nước sạch hoặc một phần mẫu cần đo. Nhúng đầu dò đến đúng mức quy định, khuấy nhẹ để loại bỏ bọt khí bám trên bề mặt graphite và chờ biểu tượng ổn định biến mất. Có thể sử dụng chức năng HOLD để giữ kết quả trước khi lấy đầu dò ra khỏi mẫu.
.webp)
Khi đầu dò tiếp xúc với mẫu, mạch đo tạo tín hiệu kích thích giữa các bề mặt graphite. Các ion hòa tan trong nước mang điện tích và tạo thành đường dẫn dòng điện giữa hai bề mặt cảm biến. Mạch điện tử đo đáp ứng điện áp và dòng điện, sau đó xử lý để xác định độ dẫn điện EC của dung dịch.
Nồng độ và khả năng chuyển động của ion càng lớn thì độ dẫn điện thường càng cao. Vì EC chịu ảnh hưởng của nhiệt độ, dữ liệu từ cảm biến nhiệt độ được bộ vi điều khiển sử dụng để bù nhiệt theo hệ số β đã cài đặt trước khi hiển thị kết quả.
HI98311 không cân trực tiếp lượng chất rắn trong mẫu. Giá trị tổng chất rắn hòa tan TDS được thiết bị tính toán từ kết quả EC theo hệ số chuyển đổi CONV do người dùng lựa chọn. Việc cài đặt hệ số phù hợp giúp kết quả TDS phản ánh sát hơn đặc tính của dung dịch đang kiểm tra.
.webp)
Khi lựa chọn Bút Đo EC/TDS/Nhiệt độ Hanna HI98311 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, đầu dò HI73311, dụng cụ tháo đầu dò, dung dịch chuẩn, pin, tài liệu hướng dẫn và chứng nhận chất lượng đi kèm theo cấu hình cung cấp thực tế.
Để được tư vấn lựa chọn đúng thang đo, báo giá, hướng dẫn hiệu chuẩn và hỗ trợ kỹ thuật, hãy đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Chúng tôi cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch, hỗ trợ đối chiếu mã hàng và giao thiết bị phù hợp với nhu cầu kiểm tra nước, thủy canh, ao nuôi hoặc phòng thí nghiệm.
HI98311 đo ba thông số gồm độ dẫn điện EC trong khoảng 0 đến 3999 µS/cm, TDS trong khoảng 0 đến 2000 ppm và nhiệt độ từ 0,0 đến 60,0°C.
Có. Thiết bị phù hợp để kiểm tra nhanh EC và TDS của dung dịch dinh dưỡng có giá trị nằm trong thang đo. Khi dung dịch thường xuyên vượt 3999 µS/cm, nên sử dụng máy đo EC thang cao hơn.
EC thể hiện khả năng dẫn điện của các ion trong dung dịch và được hiển thị bằng µS/cm. TDS là giá trị ước tính tổng lượng chất rắn hòa tan, được máy tính từ EC thông qua hệ số chuyển đổi từ 0,45 đến 1,00.
Có. Máy sử dụng đầu dò graphite HI73311 có thể tháo và thay thế bằng dụng cụ HI73128. Thiết kế đầu dò dạng lắp nhanh không sử dụng các chân kim nhỏ dễ cong gãy.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn tự động một điểm bằng dung dịch chuẩn độ dẫn 1413 µS/cm hoặc dung dịch chuẩn TDS 1382 ppm. Cần chọn đúng chế độ đo và dung dịch chuẩn tương ứng trước khi hiệu chuẩn.
Có. Cảm biến nhiệt độ thép không gỉ cung cấp dữ liệu cho chức năng ATC. Người dùng có thể điều chỉnh hệ số β từ 0,0 đến 2,4%/°C để phù hợp với đặc tính nhiệt của mẫu.
Có. Thân máy được thiết kế chống nước và có khả năng nổi nếu vô tình rơi xuống nước. Tuy nhiên, người dùng vẫn cần đóng kín khoang pin và vệ sinh thiết bị đúng hướng dẫn để duy trì khả năng bảo vệ.
Máy sử dụng bốn pin 1,5 V với thời lượng khoảng 100 giờ hoạt động liên tục. Thiết bị không sử dụng nguồn AC, không có đầu nối L-N-PE và không điều khiển bất kỳ tải điện nào.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Thang đo EC ( độ dẫn) | Thang đo nhiệt độ | Thang đo TDS ( Chất sắn hòa tan) | Điện cực |
|---|---|---|---|---|---|
| HI98331 | Bút Đo EC Trực Tiếp Trong Đất dòng Groline |
Thang đo độ dẫn: 0 to 4000 μS/cm 0.00 to 4.00 mS/cm (dS/m) Độ phân giải độ dẫn: 1 μS/cm; 0.01 mS/cm (dS/m) Độ chính xác độ dẫn : ±50 μS/cm (0 to 2000 μS/cm), ±300 μS/cm (2000 to 4000 μS/cm) ±0.05 mS/cm (0.00 to 2.00 mS/cm) ±0.30 mS/cm (2.00 to 4.00 mS/cm) |
Thang đo nhiệt độ: 0.0 to 50.0°C Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C Độ chính xác nhiệt độ: ±1°C |
- | - |
| HI98330 | Bút Đo EC/TDS Trong Dung Dịch Dinh Dưỡng GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.2 đến 6.0 mS/cm Độ phân giải & Độ chính xác độ dẫn: 0.1 mS/cm (0.2 đến 4.0 mS/cm) 0.25 mS/cm (4.0 đến 6.0 mS/cm) |
- |
Thang đo TDS 500 ppm: 100 đến 3000 ppm Thang đo TDS 700 ppm: 140 đến 4200 ppm Độ phân giải & Độ chính xác TDS: - Thang đo 500 ppm: 50 ppm (thang đo 100 đến 2000 ppm) 125 ppm (thang đo 2000 đến 3000 ppm) - Thang đo 700 ppm: 70 ppm (thang đo 140 đến 2800 ppm) 175 ppm (thang đo 2800 đến 4200 ppm) |
Đầu đo graphite ABS + thân PC |
| HI98318 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ (ppm) Trong Thủy Canh GroLine |
Thang đo độ dẫn: 0.00 to 6.00 mS/cm Độ phân giải độ dẫn: 0.01 mS/cm Độ chính xác độ dẫn: ±2% F.S. |
Thang đo nhiệt độ : 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ phân giải nhiệt độ : 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác nhiệt độ : ±0.5°C /±1°F |
Thang đo TDS: 0 to 3000 ppm (500 CF); 0 to 3999 ppm (700 CF) Độ phân giải TDS : 10 ppm (mg/L) Độ chính xác TDS : ±2% F.S. |
- |
| HI983124 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00 – 20.00 mS/cm) Pool Line |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | - | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98311 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt độ Thang Thấp DiST 5 (0-3999 µS/cm) |
Thang đo EC: 0 đến 3999 µS/cm 0 đến 2000 ppm (mg/L) 0.0 đến 60.0° Độ phân giải EC: 1 µS/cm 1 ppm 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98312 | Bút Đo EC/TDS/Nhiệt Độ Thang Cao DiST 6 (0.00 – 20.00 mS/cm) |
Thang đo EC: 0.00 đến 20.00 mS/cm 0.00 đến 10.00 ppt (g/L) 0.0 đến 60.0°C Độ phân giải EC: 0.01 mS/cm 1 ppt 0.1°C Độ chính xác EC: ±2% toàn thang đo ±0.5°C |
- | Hệ số chuyển đổi TDS : 0.45 đến 1.00 | Điện cực EC/TDS HI73311 |
| HI98302 | Bút Đo Tổng Chất Rắn Hòa Tan/Nhiệt Độ Thang Cao (0.00-10.00g/L) DiST 2 | - | - |
Thang Đo TDS: 0 đến 10.00 ppt (g/L) *1 g/L = 1000 mg/L 0.0 đến 50.0°C Độ phân giải TDS: 0.01 ppt 0.1°C Độ chính xác TDS: ±2% toàn thang đo |
- |
| Thang đo độ dẫn điện EC | 0–3999 µS/cm |
| Thang đo tổng chất rắn hòa tan TDS | 0–2000 ppm (mg/L) |
| Thang đo nhiệt độ | 0,0–60,0°C / 32,0–140,0°F |
| Độ phân giải EC | 1 µS/cm |
| Độ phân giải TDS | 1 ppm (mg/L) |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C / 0,1°F |
| Độ chính xác EC/TDS | ±2% toàn thang đo |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,5°C / ±1°F |
| Hiệu chuẩn EC/TDS | Tự động 1 điểm tại 1413 µS/cm hoặc 1382 ppm |
| Bù nhiệt độ | Tự động, hệ số β điều chỉnh từ 0,0–2,4%/°C |
| Hệ số chuyển đổi TDS | Điều chỉnh từ 0,45–1,00 |
| Loại đầu dò | Điện cực graphite EC/TDS HI73311 có thể thay thế |
| Nguồn cấp và thời lượng pin | 4 pin 1,5 V; khoảng 100 giờ sử dụng liên tục |
| Kích thước | 163×40×26 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 100 g |